Công ty Cổ phần Bất động sản Du lịch Ninh Vân Bay (NVT)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

NVT
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Bất động sản Du lịch Ninh Vân Bay là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 07/05/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 538 toàn thị trường và thứ 77/133 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
7.760 đ
-30 đ (-0,39%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
708,89 tỷ
91.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
905 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
467,28 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
68,28 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 14,61%
Số lao động
166
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu NVT

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)9.670 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)6.920 đ
Khối lượng bình quân phiên3.239
Giá trị giao dịch bình quân phiên25,99 triệu
Khối lượng nước ngoài mua13.500
Khối lượng nước ngoài bán59.200

Hồ sơ Công ty Cổ phần Bất động sản Du lịch Ninh Vân Bay

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Bất động sản Du lịch Ninh Vân Bay
Mã chứng khoán
NVT
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Bất động sản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
01/09/2006
Ngày niêm yết
07/05/2010
Vốn điều lệ
905 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
91.000.000 cổ phiếu
Số lao động
166 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Vũ Hoàng Linh
Tổng giám đốc
Ông Đỗ Quang Hải
Đơn vị kiểm toán
Ernst & Young
Địa chỉ
Tầng 4 - Tòa nhà Hoàng Gia - Số 180 Triệu Việt Vương - P. Cửa Nam - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 392 64950

Lĩnh vực kinh doanh

- Đầu tư, xây dựng, kinh doanh các khu nghỉ dưỡng cao cấp.

- Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp cầu đường, san lấp mặt bằng.

- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê….

Chỉ số tài chính NVT

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 91.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu193 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)6.096 đ
P/E — giá trên lợi nhuận40,46 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,28 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu12,31%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản6,31%
Biên lợi nhuận gộp56,76%
Biên lợi nhuận ròng14,61%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,95 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản48,72%

Kết quả kinh doanh NVT qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần467,28 tỷ410,70 tỷ377,06 tỷ337,31 tỷ
Giá vốn hàng bán202,07 tỷ187,09 tỷ184,43 tỷ167,29 tỷ
Lợi nhuận gộp265,21 tỷ223,61 tỷ192,63 tỷ170,01 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD95,44 tỷ61,93 tỷ52,62 tỷ27,75 tỷ
Lợi nhuận sau thuế68,28 tỷ22,91 tỷ35,83 tỷ16,32 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ17,52 tỷ-9,74 tỷ5,61 tỷ-12,90 tỷ
EBITDA146,09 tỷ114,70 tỷ100,28 tỷ73,69 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,08 nghìn tỷ1,07 nghìn tỷ1,08 nghìn tỷ1,10 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn194,75 tỷ180,66 tỷ140,54 tỷ152,59 tỷ
Tài sản dài hạn887,06 tỷ890,84 tỷ938,09 tỷ946,65 tỷ
Nợ phải trả527,06 tỷ541,96 tỷ540,31 tỷ566,40 tỷ
Vốn chủ sở hữu554,75 tỷ529,54 tỷ538,33 tỷ532,84 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh116,70 tỷ120,83 tỷ126,82 tỷ64,05 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-55,91 tỷ-9,35 tỷ-55,24 tỷ-28,74 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-71,67 tỷ-58,32 tỷ-75,31 tỷ-21,42 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-10,88 tỷ53,16 tỷ-3,73 tỷ13,88 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ74,49 tỷ85,45 tỷ32,15 tỷ35,94 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần148,37 tỷ130,31 tỷ120,44 tỷ115,76 tỷ
Lợi nhuận gộp97,40 tỷ76,47 tỷ73,12 tỷ66,70 tỷ
Lợi nhuận sau thuế36,03 tỷ25,73 tỷ22,55 tỷ19,07 tỷ
LNST công ty mẹ14,49 tỷ9,16 tỷ7,23 tỷ13,87 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
95,13 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
50,65 tỷ
Các khoản dự phòng
167,00 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
730,90 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-7,80 tỷ
Chi phí đi vay
20,18 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
159,06 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-8,47 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-305,42 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
15,15 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
393,27 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-20,40 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-28,28 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-450,71 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
116,70 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-15,45 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
325,24 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-103,75 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
56,80 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
6,17 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-55,91 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
-29,29 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-42,38 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-71,67 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-10,88 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
85,45 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-78,60 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
74,49 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bất động sản

133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.

Câu hỏi thường gặp về NVT

NVT là công ty gì?
NVT là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Bất động sản Du lịch Ninh Vân Bay, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Bất động sản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0102051941. Trụ sở tại Tầng 4 - Tòa nhà Hoàng Gia - Số 180 Triệu Việt Vương - P. Cửa Nam - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu NVT niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu NVT bắt đầu giao dịch ngày 07/05/2010 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 01/09/2006.
Vốn hóa của NVT là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của NVT đạt 708,89 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 91.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 538 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của NVT ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 467,28 tỷ, lợi nhuận sau thuế 68,28 tỷ, ROE 12,31%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu NVT?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Vũ Hoàng Linh. Tổng giám đốc: Ông Đỗ Quang Hải. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Ernst & Young.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0102051941.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ