Công ty cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt (PDR)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

PDR
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 30/07/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 80 toàn thị trường và thứ 12/133 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
17.000 đ
+50 đ (+0,29%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
16,92 nghìn tỷ
998.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
9.978 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,32 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
514,69 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 38,85%
Số lao động
235
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu PDR

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)27.200 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)13.700 đ
Khối lượng bình quân phiên15.795.978
Giá trị giao dịch bình quân phiên327,30 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua216.245.770
Khối lượng nước ngoài bán253.925.993

Hồ sơ Công ty cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt
Mã chứng khoán
PDR
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Bất động sản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
13/09/2004
Ngày niêm yết
30/07/2010
Vốn điều lệ
9.978 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
998.000.000 cổ phiếu
Số lao động
235 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Văn Đạt
Tổng giám đốc
Ông Bùi Quang Anh Vũ
Đơn vị kiểm toán
Ernst & Young
Địa chỉ
Số 39 Phạm Ngọc Thạch - P. Xuân Hòa - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 2226 6868 (Ext: 0)

Lĩnh vực kinh doanh

- Đầu tư, phát triển các dự án BĐS dân dụng (nhà ở, căn hộ, biệt thự, khách sạn, resort…), công trình công nghiệp, cầu đường và cung cấp các dịch vụ về BĐS.

Chỉ số tài chính PDR

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 998.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu516 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)12.449 đ
P/E — giá trên lợi nhuận32,84 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,36 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu4,14%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,89%
Biên lợi nhuận gộp54,35%
Biên lợi nhuận ròng38,85%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,19 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản54,44%

Kết quả kinh doanh PDR qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,32 nghìn tỷ821,69 tỷ617,52 tỷ1,50 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán604,79 tỷ422,79 tỷ73,82 tỷ227,30 tỷ
Lợi nhuận gộp720,19 tỷ398,90 tỷ543,70 tỷ1,28 nghìn tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD735,06 tỷ198,58 tỷ859,31 tỷ1,59 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế514,69 tỷ155,18 tỷ682,50 tỷ1,16 nghìn tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ515,07 tỷ155,09 tỷ684,06 tỷ1,14 nghìn tỷ
EBITDA747,58 tỷ215,28 tỷ872,00 tỷ1,60 nghìn tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản27,27 nghìn tỷ23,99 nghìn tỷ21,07 nghìn tỷ22,84 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn24,18 nghìn tỷ21,48 nghìn tỷ16,92 nghìn tỷ18,22 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn3,09 nghìn tỷ2,50 nghìn tỷ4,15 nghìn tỷ4,63 nghìn tỷ
Nợ phải trả14,85 nghìn tỷ12,93 nghìn tỷ11,49 nghìn tỷ13,58 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu12,42 nghìn tỷ11,06 nghìn tỷ9,58 nghìn tỷ9,26 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-2,98 nghìn tỷ-4,62 nghìn tỷ425,39 tỷ-3,78 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư1,57 nghìn tỷ910,16 tỷ489,83 tỷ2,58 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính1,44 nghìn tỷ3,54 nghìn tỷ-671,88 tỷ961,56 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ32,25 tỷ-161,43 tỷ243,34 tỷ-232,27 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ375,92 tỷ343,68 tỷ505,11 tỷ261,76 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần104,33 tỷ506,53 tỷ437,94 tỷ19,93 tỷ
Lợi nhuận gộp101,89 tỷ250,16 tỷ175,00 tỷ4,95 tỷ
Lợi nhuận sau thuế137,54 tỷ85,85 tỷ50,62 tỷ64,89 tỷ
LNST công ty mẹ132,37 tỷ85,80 tỷ50,61 tỷ64,92 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
651,04 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
12,52 tỷ
Các khoản dự phòng
7,50 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
1,63 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-540,44 tỷ
Chi phí đi vay
346,78 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
479,02 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-1,79 nghìn tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-2,64 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
1,69 nghìn tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-1,03 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-607,38 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-102,52 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
35,32 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-2,11 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-2,98 nghìn tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-27,16 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
90,91 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-566,19 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
1,21 nghìn tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-769,73 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
1,71 nghìn tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
12,75 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
1,57 nghìn tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
179,00 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
2,67 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,42 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
1,44 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
32,25 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
343,68 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
375,92 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bất động sản

133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.

Câu hỏi thường gặp về PDR

PDR là công ty gì?
PDR là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Bất động sản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0303493756. Trụ sở tại Số 39 Phạm Ngọc Thạch - P. Xuân Hòa - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu PDR niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu PDR bắt đầu giao dịch ngày 30/07/2010 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 13/09/2004.
Vốn hóa của PDR là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của PDR đạt 16,92 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 998.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 80 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của PDR ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,32 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 514,69 tỷ, ROE 4,14%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu PDR?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Văn Đạt. Tổng giám đốc: Ông Bùi Quang Anh Vũ. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Ernst & Young.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0303493756.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ