Công ty Cổ phần Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2 (NT2)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

NT2
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2 là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 12/06/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 156 toàn thị trường và thứ 10/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
24.000 đ
+1.150 đ (+5,03%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
6,58 nghìn tỷ
288.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
2.879 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
7,96 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
1,13 nghìn tỷ
Biên lợi nhuận ròng 14,20%
Số lao động
117
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu NT2

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)29.450 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)17.600 đ
Khối lượng bình quân phiên1.459.530
Giá trị giao dịch bình quân phiên34,37 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua52.180.631
Khối lượng nước ngoài bán56.845.814

Hồ sơ Công ty Cổ phần Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2
Mã chứng khoán
NT2
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
15/06/2007
Ngày niêm yết
12/06/2015
Vốn điều lệ
2.879 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
288.000.000 cổ phiếu
Số lao động
117 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Uông Ngọc Hải
Đơn vị kiểm toán
Deloitte
Địa chỉ
Trung Tâm Điện lực Dầu khí - X. Đại Phước - T. Đồng Nai
Điện thoại
(84.251) 222 5893

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất, truyền tải và phân phối điện.

- Quản lý đầu tư xây dựng và vận hành công trình điện.

- Nhập khẩu nhiên liệu và xuất khẩu vật tư phụ tùng để sản xuất kinh doanh điện.

- Thực hiện các dịch vụ kỹ thuật thương mại trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh điện.

- Đào tạo nguồn nhân lực về quản lý vận hành, bảo dưỡng và sửa chữa các công trình nhiệt điện.

Chỉ số tài chính NT2

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 288.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu3.925 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)16.873 đ
P/E — giá trên lợi nhuận5,82 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,35 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu23,26%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản12,19%
Biên lợi nhuận gộp15,68%
Biên lợi nhuận ròng14,20%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,91 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản47,60%

Kết quả kinh doanh NT2 qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần7,96 nghìn tỷ5,94 nghìn tỷ6,39 nghìn tỷ8,79 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán6,71 nghìn tỷ5,89 nghìn tỷ5,88 nghìn tỷ7,71 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp1,25 nghìn tỷ51,51 tỷ510,29 tỷ1,08 nghìn tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD1,27 nghìn tỷ31,63 tỷ513,68 tỷ956,74 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,13 nghìn tỷ82,89 tỷ473,08 tỷ883,42 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ1,13 nghìn tỷ82,89 tỷ473,08 tỷ883,42 tỷ
EBITDA1,82 nghìn tỷ718,70 tỷ1,20 nghìn tỷ1,65 nghìn tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản9,27 nghìn tỷ8,70 nghìn tỷ8,45 nghìn tỷ7,44 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn8,03 nghìn tỷ5,77 nghìn tỷ4,77 nghìn tỷ4,56 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn1,24 nghìn tỷ2,92 nghìn tỷ3,68 nghìn tỷ2,89 nghìn tỷ
Nợ phải trả4,41 nghìn tỷ4,51 nghìn tỷ4,12 nghìn tỷ2,83 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu4,86 nghìn tỷ4,19 nghìn tỷ4,34 nghìn tỷ4,61 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh1,00 nghìn tỷ527,71 tỷ856,60 tỷ1,38 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-1,37 nghìn tỷ-66,85 tỷ-1,09 nghìn tỷ-946,17 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính334,46 tỷ-405,06 tỷ-149,64 tỷ-53,92 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-34,65 tỷ55,81 tỷ-383,15 tỷ383,31 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ22,30 tỷ56,96 tỷ1,15 tỷ384,30 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần2,17 nghìn tỷ1,93 nghìn tỷ1,43 nghìn tỷ2,08 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp217,51 tỷ204,59 tỷ44,64 tỷ366,55 tỷ
Lợi nhuận sau thuế179,98 tỷ214,23 tỷ36,96 tỷ326,25 tỷ
LNST công ty mẹ179,98 tỷ214,23 tỷ36,96 tỷ326,25 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
1,27 nghìn tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
556,35 tỷ
Các khoản dự phòng
-24,32 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-167,46 tỷ
Chi phí đi vay
64,69 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
1,70 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-717,83 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-21,50 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-915,41 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
1,14 nghìn tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-62,59 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-84,90 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-31,04 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
1,00 nghìn tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-9,17 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-4,96 nghìn tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
3,47 nghìn tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
120,86 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-1,37 nghìn tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
3,75 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-2,98 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-431,45 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
334,46 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-34,65 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
56,96 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
22,30 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về NT2

NT2 là công ty gì?
NT2 là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3600897316. Trụ sở tại Trung Tâm Điện lực Dầu khí - X. Đại Phước - T. Đồng Nai.
Cổ phiếu NT2 niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu NT2 bắt đầu giao dịch ngày 12/06/2015 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 15/06/2007.
Vốn hóa của NT2 là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của NT2 đạt 6,58 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 288.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 156 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của NT2 ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 7,96 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 1,13 nghìn tỷ, ROE 23,26%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu NT2?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Uông Ngọc Hải. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Deloitte.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3600897316.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ