Công ty Cổ phần Tân Phú Việt Nam (TPP)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TPP
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Tân Phú Việt Nam là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 26/09/2008. Doanh nghiệp xếp thứ 398 toàn thị trường và thứ 42/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
19.900 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
1,25 nghìn tỷ
63.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
629 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
3,19 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
229,65 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 7,19%
Số lao động
1.579
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Tân Phú Việt Nam

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Tân Phú Việt Nam
Mã chứng khoán
TPP
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
24/09/2004
Ngày niêm yết
26/09/2008
Vốn điều lệ
629 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
63.000.000 cổ phiếu
Số lao động
1.579 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trần Đức Huy
Tổng giám đốc
Ông Phan Anh Tuấn
Đơn vị kiểm toán
AFC Việt Nam - Chi nhánh phía Bắc
Địa chỉ
Số 314 Lũy Bán Bích - P. Tân Phú - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3860 9340 - 3860 9003

Lĩnh vực kinh doanh

- Hàng gia dụng Inochi.

- Hệ sinh thái sản phẩm Aoi dành riêng cho mẹ và bé.

- Bao bì cứng và bao bì mềm.

Chỉ số tài chính TPP

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 63.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu3.645 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)15.299 đ
P/E — giá trên lợi nhuận5,46 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,30 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu23,83%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản7,25%
Biên lợi nhuận gộp16,27%
Biên lợi nhuận ròng7,19%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,29 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản69,58%

Kết quả kinh doanh TPP qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần3,19 nghìn tỷ3,19 nghìn tỷ2,52 nghìn tỷ2,12 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán2,63 nghìn tỷ2,66 nghìn tỷ2,09 nghìn tỷ1,74 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp519,23 tỷ516,90 tỷ418,68 tỷ363,57 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD92,53 tỷ54,10 tỷ26,53 tỷ24,12 tỷ
Lợi nhuận sau thuế229,65 tỷ41,59 tỷ19,98 tỷ14,70 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ229,65 tỷ41,59 tỷ19,98 tỷ14,70 tỷ
EBITDA204,96 tỷ143,32 tỷ98,97 tỷ81,28 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản3,17 nghìn tỷ2,41 nghìn tỷ1,97 nghìn tỷ1,94 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn2,22 nghìn tỷ1,58 nghìn tỷ1,44 nghìn tỷ1,31 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn946,15 tỷ828,41 tỷ526,61 tỷ627,60 tỷ
Nợ phải trả2,20 nghìn tỷ1,85 nghìn tỷ1,46 nghìn tỷ1,44 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu963,81 tỷ555,56 tỷ513,96 tỷ493,98 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-120,22 tỷ84,65 tỷ-110,00 tỷ-116,95 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-148,36 tỷ-305,93 tỷ70,17 tỷ-176,02 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính414,78 tỷ437,49 tỷ123,12 tỷ303,17 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ146,20 tỷ216,21 tỷ83,29 tỷ10,20 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ582,00 tỷ435,79 tỷ219,54 tỷ135,80 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần768,66 tỷ742,44 tỷ760,35 tỷ868,65 tỷ
Lợi nhuận gộp120,90 tỷ154,83 tỷ116,62 tỷ125,01 tỷ
Lợi nhuận sau thuế8,89 tỷ39,82 tỷ6,17 tỷ24,91 tỷ
LNST công ty mẹ8,89 tỷ39,82 tỷ6,17 tỷ24,91 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
289,30 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
112,42 tỷ
Các khoản dự phòng
1,09 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
135,55 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-232,36 tỷ
Chi phí đi vay
120,76 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
291,34 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-102,99 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-180,71 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
7,65 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-1,99 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-120,71 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-12,79 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-120,22 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-70,52 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
178,55 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-586,94 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
570,20 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-270,00 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
30,35 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-148,36 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
178,60 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
3,14 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-2,86 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-43,16 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
414,78 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
146,20 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
435,79 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
109.000 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
582,00 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về TPP

TPP là công ty gì?
TPP là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Tân Phú Việt Nam, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0303640880. Trụ sở tại Số 314 Lũy Bán Bích - P. Tân Phú - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu TPP niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TPP bắt đầu giao dịch ngày 26/09/2008 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 24/09/2004.
Vốn hóa của TPP là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TPP đạt 1,25 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 63.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 398 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TPP ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 3,19 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 229,65 tỷ, ROE 23,83%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TPP?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trần Đức Huy. Tổng giám đốc: Ông Phan Anh Tuấn. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AFC Việt Nam - Chi nhánh phía Bắc .

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0303640880.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ