Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Tân Phú Việt Nam là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 26/09/2008. Doanh nghiệp xếp thứ 398 toàn thị trường và thứ 42/273 trong ngành về vốn hóa.
- Hàng gia dụng Inochi.
- Hệ sinh thái sản phẩm Aoi dành riêng cho mẹ và bé.
- Bao bì cứng và bao bì mềm.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 63.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 3.645 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 15.299 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 5,46 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,30 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 23,83% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 7,25% |
| Biên lợi nhuận gộp | 16,27% |
| Biên lợi nhuận ròng | 7,19% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 2,29 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 69,58% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 3,19 nghìn tỷ | 3,19 nghìn tỷ | 2,52 nghìn tỷ | 2,12 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 2,63 nghìn tỷ | 2,66 nghìn tỷ | 2,09 nghìn tỷ | 1,74 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 519,23 tỷ | 516,90 tỷ | 418,68 tỷ | 363,57 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 92,53 tỷ | 54,10 tỷ | 26,53 tỷ | 24,12 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 229,65 tỷ | 41,59 tỷ | 19,98 tỷ | 14,70 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 229,65 tỷ | 41,59 tỷ | 19,98 tỷ | 14,70 tỷ |
| EBITDA | 204,96 tỷ | 143,32 tỷ | 98,97 tỷ | 81,28 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 3,17 nghìn tỷ | 2,41 nghìn tỷ | 1,97 nghìn tỷ | 1,94 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 2,22 nghìn tỷ | 1,58 nghìn tỷ | 1,44 nghìn tỷ | 1,31 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 946,15 tỷ | 828,41 tỷ | 526,61 tỷ | 627,60 tỷ |
| Nợ phải trả | 2,20 nghìn tỷ | 1,85 nghìn tỷ | 1,46 nghìn tỷ | 1,44 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 963,81 tỷ | 555,56 tỷ | 513,96 tỷ | 493,98 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -120,22 tỷ | 84,65 tỷ | -110,00 tỷ | -116,95 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -148,36 tỷ | -305,93 tỷ | 70,17 tỷ | -176,02 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 414,78 tỷ | 437,49 tỷ | 123,12 tỷ | 303,17 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 146,20 tỷ | 216,21 tỷ | 83,29 tỷ | 10,20 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 582,00 tỷ | 435,79 tỷ | 219,54 tỷ | 135,80 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 768,66 tỷ | 742,44 tỷ | 760,35 tỷ | 868,65 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 120,90 tỷ | 154,83 tỷ | 116,62 tỷ | 125,01 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 8,89 tỷ | 39,82 tỷ | 6,17 tỷ | 24,91 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 8,89 tỷ | 39,82 tỷ | 6,17 tỷ | 24,91 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.