Công ty Cổ phần MHC (MHC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

MHC
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần MHC là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 21/03/2005. Doanh nghiệp xếp thứ 692 toàn thị trường và thứ 83/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
9.550 đ
-30 đ (-0,31%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
411,94 tỷ
43.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
435 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
44,19 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
164,11 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 371,41%
Số lao động
13
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu MHC

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)16.150 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)7.800 đ
Khối lượng bình quân phiên249.407
Giá trị giao dịch bình quân phiên3,15 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua1.530.400
Khối lượng nước ngoài bán1.552.522

Hồ sơ Công ty Cổ phần MHC

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần MHC
Mã chứng khoán
MHC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
17/11/1998
Ngày niêm yết
21/03/2005
Vốn điều lệ
435 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
43.000.000 cổ phiếu
Số lao động
13 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phạm Bá Huy
Tổng giám đốc
Bà Nguyễn Thị Thùy Linh
Đơn vị kiểm toán
KPMG
Địa chỉ
Tầng 18 Số 52 Phố Lê Đại Hành - P. Hai Bà Trưng - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3577 0810
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Cho thuê văn phòng và khu siêu thị.

- Vận tải đường thủy, đường bộ, dịch vụ giao nhận kho vận hàng hóa, đại lý hàng hải.

- Xuất nhập khẩu tư liệu sản xuất, tiêu dùng, đại lý mua bán, ký gửi hàng hóa.

- Lai dắt tàu biển, bốc xếp hàng hóa và container, khai thác cảng và kinh doanh bãi container..

Chỉ số tài chính MHC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 43.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu3.816 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)15.162 đ
P/E — giá trên lợi nhuận2,51 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,63 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu25,17%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản21,98%
Biên lợi nhuận gộp-6,24%
Biên lợi nhuận ròng371,41%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,15 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản12,70%

Kết quả kinh doanh MHC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần44,19 tỷ14,29 tỷ131,57 tỷ50,75 tỷ
Giá vốn hàng bán46,95 tỷ14,53 tỷ124,23 tỷ52,43 tỷ
Lợi nhuận gộp-2,76 tỷ-243,10 triệu7,34 tỷ-1,69 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD196,80 tỷ14,44 tỷ28,16 tỷ-32,31 tỷ
Lợi nhuận sau thuế164,11 tỷ11,82 tỷ25,68 tỷ-30,79 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ164,10 tỷ11,77 tỷ25,61 tỷ-30,59 tỷ
EBITDA197,38 tỷ15,97 tỷ32,80 tỷ-28,46 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản746,77 tỷ942,15 tỷ720,68 tỷ1,16 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn275,75 tỷ803,69 tỷ571,17 tỷ923,98 tỷ
Tài sản dài hạn471,02 tỷ138,46 tỷ149,51 tỷ232,24 tỷ
Nợ phải trả94,81 tỷ387,96 tỷ178,31 tỷ638,75 tỷ
Vốn chủ sở hữu651,95 tỷ554,18 tỷ542,37 tỷ517,47 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh487,72 tỷ-298,02 tỷ13,43 tỷ116,34 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-337,69 tỷ94,52 tỷ397,46 tỷ-107,59 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-140,58 tỷ212,01 tỷ-436,35 tỷ-117,32 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ9,45 tỷ8,52 tỷ-25,46 tỷ-108,58 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ26,11 tỷ16,66 tỷ8,14 tỷ33,61 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần498,54 triệu2,76 tỷ40,93 tỷ
Lợi nhuận gộp95,22 triệu-51,79 triệu-2,80 tỷ
Lợi nhuận sau thuế7,64 triệu112,81 tỷ-15,33 tỷ37,45 tỷ
LNST công ty mẹ15,66 triệu112,09 tỷ-15,19 tỷ37,20 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
196,87 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
580,53 triệu
Các khoản dự phòng
-13,92 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
109,64 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-20,46 tỷ
Chi phí đi vay
22,38 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
185,56 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-128,96 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
30,70 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
85,48 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
405,95 tỷ
Chi phí đi vay đã trả
-3,33 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-2,22 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-72,98 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
487,72 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-46,38 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
37,89 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-278,60 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
174,50 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-249,92 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
10,14 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
14,68 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-337,69 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,31 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,45 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
5,71 tỷ
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-140,58 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
9,45 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
16,66 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
26,11 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về MHC

MHC là công ty gì?
MHC là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần MHC, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100793715. Trụ sở tại Tầng 18 Số 52 Phố Lê Đại Hành - P. Hai Bà Trưng - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu MHC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu MHC bắt đầu giao dịch ngày 21/03/2005 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 17/11/1998.
Vốn hóa của MHC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của MHC đạt 411,94 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 43.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 692 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của MHC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 44,19 tỷ, lợi nhuận sau thuế 164,11 tỷ, ROE 25,17%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu MHC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phạm Bá Huy. Tổng giám đốc: Bà Nguyễn Thị Thùy Linh. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: KPMG.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100793715.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ