Công ty cổ phần Bọc ống Dầu khí Việt Nam (PVB)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

PVB
HNX
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Bọc ống Dầu khí Việt Nam là doanh nghiệp ngành Dầu khí, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 24/12/2013. Doanh nghiệp xếp thứ 595 toàn thị trường và thứ 10/12 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
26.800 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
589,60 tỷ
22.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
216 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
831,61 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
61,41 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 7,39%
Số lao động
47
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Bọc ống Dầu khí Việt Nam

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Bọc ống Dầu khí Việt Nam
Mã chứng khoán
PVB
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Dầu khí
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
31/08/2007
Ngày niêm yết
24/12/2013
Vốn điều lệ
216 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
22.000.000 cổ phiếu
Số lao động
47 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Bùi Tường Định
Đơn vị kiểm toán
Deloitte
Địa chỉ
Đường số 2B - KCN Phú Mỹ I - P. Phú Mỹ - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.254) 392 4456 - 392 4457

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất bọc ống, sản xuất các sản phẩm cơ khí, chống ăn mòn kim loại.

- Gia tải đường ống, thi công xây lắp EPC các công trình khí.

- Lắp đặt, duy tu bảo dưỡng các kết cấu kim loại, các bồn bể chứa xăng dầu, khí hóa lỏng, bình chịu áp lực, hệ thống công nghệ và kinh doanh các dịch vụ thương mại.

Chỉ số tài chính PVB

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 22.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.792 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)19.946 đ
P/E — giá trên lợi nhuận9,60 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,34 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu14,00%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản5,24%
Biên lợi nhuận gộp15,12%
Biên lợi nhuận ròng7,39%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,67 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản62,57%

Kết quả kinh doanh PVB qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần831,61 tỷ265,17 tỷ244,47 tỷ34,36 tỷ
Giá vốn hàng bán705,87 tỷ231,44 tỷ226,32 tỷ61,22 tỷ
Lợi nhuận gộp125,74 tỷ33,73 tỷ18,15 tỷ-26,86 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD72,49 tỷ13,12 tỷ3,01 tỷ-42,95 tỷ
Lợi nhuận sau thuế61,41 tỷ14,53 tỷ3,36 tỷ-12,98 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ61,41 tỷ14,53 tỷ3,36 tỷ-12,98 tỷ
EBITDA81,23 tỷ19,18 tỷ10,34 tỷ-35,33 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,17 nghìn tỷ453,97 tỷ498,00 tỷ400,03 tỷ
Tài sản ngắn hạn1,11 nghìn tỷ414,52 tỷ462,93 tỷ361,55 tỷ
Tài sản dài hạn60,51 tỷ39,44 tỷ35,06 tỷ38,48 tỷ
Nợ phải trả733,40 tỷ72,18 tỷ128,59 tỷ33,92 tỷ
Vốn chủ sở hữu438,81 tỷ381,78 tỷ369,41 tỷ366,11 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-257,75 tỷ193,44 tỷ-167,01 tỷ-38,89 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư29,74 tỷ-130,18 tỷ89,48 tỷ40,02 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính401,25 tỷ-86,21 tỷ85,44 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ173,24 tỷ-22,95 tỷ7,91 tỷ1,13 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ184,95 tỷ11,70 tỷ34,54 tỷ26,48 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần309,45 tỷ268,84 tỷ105,62 tỷ231,81 tỷ
Lợi nhuận gộp45,43 tỷ45,60 tỷ12,62 tỷ34,95 tỷ
Lợi nhuận sau thuế19,43 tỷ26,70 tỷ4,02 tỷ19,65 tỷ
LNST công ty mẹ19,43 tỷ26,70 tỷ4,02 tỷ19,65 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
76,09 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
8,74 tỷ
Các khoản dự phòng
33,34 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-121,29 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-5,63 tỷ
Chi phí đi vay
14,58 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
127,00 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-387,85 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-197,55 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
227,19 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-7,55 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-13,96 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-5,03 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-257,75 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-18,90 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-89,50 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
130,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8,14 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
29,74 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
602,38 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-201,12 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
401,25 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
173,24 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
11,70 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-862.000 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
184,95 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Dầu khí

12 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Dầu khí.

Câu hỏi thường gặp về PVB

PVB là công ty gì?
PVB là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Bọc ống Dầu khí Việt Nam, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Dầu khí. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0600393680. Trụ sở tại Đường số 2B - KCN Phú Mỹ I - P. Phú Mỹ - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu PVB niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu PVB bắt đầu giao dịch ngày 24/12/2013 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 31/08/2007.
Vốn hóa của PVB là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của PVB đạt 589,60 tỷ. Khối lượng niêm yết 22.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 595 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của PVB ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 831,61 tỷ, lợi nhuận sau thuế 61,41 tỷ, ROE 14,00%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu PVB?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Bùi Tường Định. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Deloitte.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0600393680.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ