Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Phát triển nhà Bà Rịa-Vũng Tàu là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 08/10/2007. Doanh nghiệp xếp thứ 211 toàn thị trường và thứ 33/133 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 42.300 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 16.300 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 4.403.941 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 126,63 tỷ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 81.713.232 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 85.477.410 |
- Cung cấp các dịch vụ.
- Phát triển và kinh doanh bất động sản.
- Sản xuất bê tông và sản phẩm từ xi măng và vữa.
- Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 200.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 3.195 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 14.684 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 5,71 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,24 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 21,83% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 10,54% |
| Biên lợi nhuận gộp | 21,14% |
| Biên lợi nhuận ròng | 140,47% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,07 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 51,72% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 456,50 tỷ | 556,26 tỷ | 666,01 tỷ | 1,30 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 359,99 tỷ | 325,86 tỷ | 367,92 tỷ | 818,78 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 96,50 tỷ | 220,37 tỷ | 297,54 tỷ | 479,25 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 815,09 tỷ | 129,99 tỷ | 162,96 tỷ | 537,69 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 641,23 tỷ | 66,90 tỷ | 131,97 tỷ | 420,62 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 639,09 tỷ | 66,06 tỷ | 131,64 tỷ | 419,37 tỷ |
| EBITDA | 831,47 tỷ | 146,04 tỷ | 179,06 tỷ | 553,92 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 6,08 nghìn tỷ | 4,88 nghìn tỷ | 4,70 nghìn tỷ | 4,42 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 3,15 nghìn tỷ | 2,32 nghìn tỷ | 2,09 nghìn tỷ | 2,27 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 2,93 nghìn tỷ | 2,56 nghìn tỷ | 2,61 nghìn tỷ | 2,15 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 3,15 nghìn tỷ | 2,61 nghìn tỷ | 2,79 nghìn tỷ | 2,56 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 2,94 nghìn tỷ | 2,27 nghìn tỷ | 1,91 nghìn tỷ | 1,86 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -1,02 nghìn tỷ | -132,97 tỷ | 180,48 tỷ | 86,23 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 903,41 tỷ | -61,37 tỷ | -192,60 tỷ | -481,97 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 601,87 tỷ | 191,72 tỷ | 13,49 tỷ | 345,59 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 488,52 tỷ | -2,62 tỷ | 1,37 tỷ | -50,14 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 498,81 tỷ | 10,29 tỷ | 12,91 tỷ | 11,54 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 257,21 tỷ | 102,01 tỷ | 98,97 tỷ | 80,23 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 133,80 tỷ | 17,22 tỷ | 36,48 tỷ | 10,66 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 58,37 tỷ | 538,66 tỷ | 13,65 tỷ | 58,11 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 57,36 tỷ | 537,89 tỷ | 13,58 tỷ | 57,87 tỷ |
133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.