Công ty Cổ phần Phát triển nhà Bà Rịa-Vũng Tàu (HDC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

HDC
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Phát triển nhà Bà Rịa-Vũng Tàu là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 08/10/2007. Doanh nghiệp xếp thứ 211 toàn thị trường và thứ 33/133 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
18.150 đ
-100 đ (-0,55%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
3,65 nghìn tỷ
200.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
1.998 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
456,50 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
641,23 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 140,47%
Số lao động
65
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu HDC

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)42.300 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)16.300 đ
Khối lượng bình quân phiên4.403.941
Giá trị giao dịch bình quân phiên126,63 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua81.713.232
Khối lượng nước ngoài bán85.477.410

Hồ sơ Công ty Cổ phần Phát triển nhà Bà Rịa-Vũng Tàu

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Phát triển nhà Bà Rịa-Vũng Tàu
Mã chứng khoán
HDC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Bất động sản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
26/09/2001
Ngày niêm yết
08/10/2007
Vốn điều lệ
1.998 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
200.000.000 cổ phiếu
Số lao động
65 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Đoàn Hữu Thuận
Tổng giám đốc
Ông Lê Viết Liên
Đơn vị kiểm toán
AASCN
Địa chỉ
Tầng 3 - Tòa nhà Hodeco Plaza - Số 36 Nguyễn Thái Học - P. Tam Thắng - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.254) 385 6274 - 385 0091
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Cung cấp các dịch vụ.

- Phát triển và kinh doanh bất động sản.

- Sản xuất bê tông và sản phẩm từ xi măng và vữa.

- Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông.

Chỉ số tài chính HDC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 200.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu3.195 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)14.684 đ
P/E — giá trên lợi nhuận5,71 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,24 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu21,83%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản10,54%
Biên lợi nhuận gộp21,14%
Biên lợi nhuận ròng140,47%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,07 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản51,72%

Kết quả kinh doanh HDC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần456,50 tỷ556,26 tỷ666,01 tỷ1,30 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán359,99 tỷ325,86 tỷ367,92 tỷ818,78 tỷ
Lợi nhuận gộp96,50 tỷ220,37 tỷ297,54 tỷ479,25 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD815,09 tỷ129,99 tỷ162,96 tỷ537,69 tỷ
Lợi nhuận sau thuế641,23 tỷ66,90 tỷ131,97 tỷ420,62 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ639,09 tỷ66,06 tỷ131,64 tỷ419,37 tỷ
EBITDA831,47 tỷ146,04 tỷ179,06 tỷ553,92 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản6,08 nghìn tỷ4,88 nghìn tỷ4,70 nghìn tỷ4,42 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn3,15 nghìn tỷ2,32 nghìn tỷ2,09 nghìn tỷ2,27 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn2,93 nghìn tỷ2,56 nghìn tỷ2,61 nghìn tỷ2,15 nghìn tỷ
Nợ phải trả3,15 nghìn tỷ2,61 nghìn tỷ2,79 nghìn tỷ2,56 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu2,94 nghìn tỷ2,27 nghìn tỷ1,91 nghìn tỷ1,86 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-1,02 nghìn tỷ-132,97 tỷ180,48 tỷ86,23 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư903,41 tỷ-61,37 tỷ-192,60 tỷ-481,97 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính601,87 tỷ191,72 tỷ13,49 tỷ345,59 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ488,52 tỷ-2,62 tỷ1,37 tỷ-50,14 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ498,81 tỷ10,29 tỷ12,91 tỷ11,54 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần257,21 tỷ102,01 tỷ98,97 tỷ80,23 tỷ
Lợi nhuận gộp133,80 tỷ17,22 tỷ36,48 tỷ10,66 tỷ
Lợi nhuận sau thuế58,37 tỷ538,66 tỷ13,65 tỷ58,11 tỷ
LNST công ty mẹ57,36 tỷ537,89 tỷ13,58 tỷ57,87 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
813,37 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
16,38 tỷ
Các khoản dự phòng
4,28 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
8,10 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-903,66 tỷ
Chi phí đi vay
80,58 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
10,97 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
116,74 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-988,65 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-57,41 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
9,39 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-72,34 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-25,20 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-10,26 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-1,02 nghìn tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-12,61 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
255,01 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-19,81 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
429,70 triệu
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-14,10 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
939,00 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
10,25 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
903,41 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
2,03 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,43 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-960,00 triệu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
601,87 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
488,52 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
10,29 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-8,10 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
498,81 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bất động sản

133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.

Câu hỏi thường gặp về HDC

HDC là công ty gì?
HDC là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Phát triển nhà Bà Rịa-Vũng Tàu, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Bất động sản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3500444601. Trụ sở tại Tầng 3 - Tòa nhà Hodeco Plaza - Số 36 Nguyễn Thái Học - P. Tam Thắng - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu HDC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu HDC bắt đầu giao dịch ngày 08/10/2007 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 26/09/2001.
Vốn hóa của HDC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của HDC đạt 3,65 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 200.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 211 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của HDC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 456,50 tỷ, lợi nhuận sau thuế 641,23 tỷ, ROE 21,83%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu HDC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Đoàn Hữu Thuận. Tổng giám đốc: Ông Lê Viết Liên. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASCN.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3500444601.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ