Công ty cổ phần Sợi Thế Kỷ (STK)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

STK
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Sợi Thế Kỷ là doanh nghiệp ngành Hàng cá nhân & Gia dụng, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 30/09/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 323 toàn thị trường và thứ 12/82 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
12.650 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
1,77 nghìn tỷ
140.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
1.401 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,35 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
50,00 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 3,69%
Số lao động
968
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Sợi Thế Kỷ

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Sợi Thế Kỷ
Mã chứng khoán
STK
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Hàng cá nhân & Gia dụng
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
01/06/2000
Ngày niêm yết
30/09/2015
Vốn điều lệ
1.401 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
140.000.000 cổ phiếu
Số lao động
968 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Đặng Triệu Hòa
Đơn vị kiểm toán
EY
Địa chỉ
Khu B1-1 - KCN Tây Bắc Củ Chi - X. Tân An Hội - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3790 7565

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất sợi tơ tổng hợp, dệt kim.

- Mua bán máy móc, vật tư, nguyên liệu, thiết bị, phụ tùng phục vụ ngành công nghiệp, ngành may mặc, ngành nhựa, ngành giấy; hàng gia dụng, hàng kim khí điện máy, văn phòng phẩm, vải, vải giả da, quần áo, simili, hàng thủ công mỹ nghệ..

Chỉ số tài chính STK

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 140.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu357 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)12.553 đ
P/E — giá trên lợi nhuận35,42 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,01 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu2,84%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,20%
Biên lợi nhuận gộp20,18%
Biên lợi nhuận ròng3,69%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,36 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản57,71%

Kết quả kinh doanh STK qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,35 nghìn tỷ1,21 nghìn tỷ1,43 nghìn tỷ2,12 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,08 nghìn tỷ1,05 nghìn tỷ1,23 nghìn tỷ1,74 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp273,32 tỷ163,23 tỷ192,08 tỷ373,29 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD99,95 tỷ25,54 tỷ88,98 tỷ270,71 tỷ
Lợi nhuận sau thuế50,00 tỷ12,40 tỷ87,80 tỷ242,27 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ50,00 tỷ12,40 tỷ87,80 tỷ242,27 tỷ
EBITDA193,81 tỷ118,38 tỷ180,87 tỷ377,07 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản4,16 nghìn tỷ3,81 nghìn tỷ2,97 nghìn tỷ2,13 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,33 nghìn tỷ997,06 tỷ1,40 nghìn tỷ1,20 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn2,83 nghìn tỷ2,81 nghìn tỷ1,58 nghìn tỷ925,08 tỷ
Nợ phải trả2,40 nghìn tỷ2,10 nghìn tỷ1,34 nghìn tỷ583,94 tỷ
Vốn chủ sở hữu1,76 nghìn tỷ1,71 nghìn tỷ1,63 nghìn tỷ1,54 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-292,11 tỷ301,02 tỷ-13,69 tỷ211,84 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-83,69 tỷ-880,83 tỷ-812,91 tỷ-351,54 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính328,23 tỷ590,58 tỷ700,79 tỷ9,54 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-47,57 tỷ10,77 tỷ-125,81 tỷ-130,15 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ57,93 tỷ119,27 tỷ109,48 tỷ235,28 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần268,34 tỷ319,02 tỷ376,39 tỷ333,36 tỷ
Lợi nhuận gộp35,56 tỷ72,89 tỷ78,27 tỷ62,06 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-34,43 tỷ10,35 tỷ35,62 tỷ-6,01 tỷ
LNST công ty mẹ-34,43 tỷ10,35 tỷ35,62 tỷ-6,01 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
93,37 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
93,85 tỷ
Các khoản dự phòng
1,00 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-137,13 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-7,78 tỷ
Chi phí đi vay
42,92 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
223,23 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-12,20 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-369,16 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-83,73 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
698,58 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-42,19 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-8,76 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-292,11 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-108,89 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
3,47 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
21,00 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
724,29 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-83,69 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
3,09 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-2,76 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
328,23 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-47,57 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
105,60 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-99,27 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
57,93 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng cá nhân & Gia dụng

82 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng cá nhân & Gia dụng.

Câu hỏi thường gặp về STK

STK là công ty gì?
STK là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Sợi Thế Kỷ, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Hàng cá nhân & Gia dụng. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0302018927. Trụ sở tại Khu B1-1 - KCN Tây Bắc Củ Chi - X. Tân An Hội - Tp. Hồ Chí Minh .
Cổ phiếu STK niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu STK bắt đầu giao dịch ngày 30/09/2015 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 01/06/2000.
Vốn hóa của STK là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của STK đạt 1,77 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 140.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 323 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của STK ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,35 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 50,00 tỷ, ROE 2,84%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu STK?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Đặng Triệu Hòa. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: EY.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0302018927.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ