Công ty cổ phần Bamboo Capital (BCG)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2024, áp dụng từ .

BCG
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Bamboo Capital là doanh nghiệp ngành Dịch vụ tài chính, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 16/07/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 88 toàn thị trường và thứ 11/49 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
2.530 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
15,75 nghìn tỷ
880.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
8.802 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2024
4,73 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2024
844,80 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 17,86%
Số lao động
2.343
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu BCG

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)4.170 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)2.430 đ
Khối lượng bình quân phiên3.341.731
Giá trị giao dịch bình quân phiên11,88 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua23.506.800
Khối lượng nước ngoài bán23.394.900

Hồ sơ Công ty cổ phần Bamboo Capital

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Bamboo Capital
Mã chứng khoán
BCG
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Dịch vụ tài chính
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
16/07/2015
Vốn điều lệ
8.802 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
880.000.000 cổ phiếu
Số lao động
2.343 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Tan Bo Quan, Andy
Tổng giám đốc
Ông Ng Wee Siong, Leonard
Đơn vị kiểm toán
AASCS
Địa chỉ
27C Quốc Hương - P. An Khánh - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 6268 0680 - (84) 902 581 095

Lĩnh vực kinh doanh

- Năng lượng tái tạo

- Bất động sản

- Xây dựng

- Sản xuất

Chỉ số tài chính BCG

Tính từ số liệu năm 2024 và khối lượng 880.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu459 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)24.311 đ
P/E — giá trên lợi nhuận38,99 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,74 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu3,95%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,82%
Biên lợi nhuận gộp24,31%
Biên lợi nhuận ròng17,86%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,17 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản54,01%

Kết quả kinh doanh BCG qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2024202320222021
Doanh thu thuần4,73 nghìn tỷ4,11 nghìn tỷ4,60 nghìn tỷ2,62 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán3,22 nghìn tỷ2,81 nghìn tỷ3,21 nghìn tỷ1,65 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp1,15 nghìn tỷ1,20 nghìn tỷ1,32 nghìn tỷ938,99 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD882,35 tỷ213,35 tỷ766,71 tỷ1,28 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế844,80 tỷ171,08 tỷ540,69 tỷ1,00 nghìn tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ404,01 tỷ58,98 tỷ349,55 tỷ608,93 tỷ
EBITDA1,53 nghìn tỷ828,11 tỷ1,33 nghìn tỷ1,68 nghìn tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2024202320222021
Tổng tài sản46,52 nghìn tỷ42,01 nghìn tỷ43,82 nghìn tỷ37,69 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn22,19 nghìn tỷ19,48 nghìn tỷ17,76 nghìn tỷ16,24 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn24,33 nghìn tỷ22,53 nghìn tỷ26,06 nghìn tỷ21,45 nghìn tỷ
Nợ phải trả25,13 nghìn tỷ24,54 nghìn tỷ30,02 nghìn tỷ29,34 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu21,39 nghìn tỷ17,47 nghìn tỷ13,80 nghìn tỷ8,35 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-1,81 nghìn tỷ-90,54 tỷ-3,61 nghìn tỷ-9,01 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-250,87 tỷ645,34 tỷ-4,03 nghìn tỷ-971,01 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính2,02 nghìn tỷ-427,70 tỷ7,22 nghìn tỷ10,12 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-36,03 tỷ127,09 tỷ-414,56 tỷ140,43 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ722,23 tỷ756,86 tỷ629,50 tỷ1,04 nghìn tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ4/2024Q3/2024Q2/2024Q1/2024
Doanh thu thuần1,40 nghìn tỷ1,17 nghìn tỷ1,17 nghìn tỷ999,28 tỷ
Lợi nhuận gộp213,84 tỷ323,16 tỷ337,03 tỷ276,25 tỷ
Lợi nhuận sau thuế96,47 tỷ331,21 tỷ318,63 tỷ98,18 tỷ
LNST công ty mẹ126,94 tỷ131,53 tỷ131,43 tỷ13,63 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2024

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
999,35 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
646,35 tỷ
Các khoản dự phòng
711,49 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
123,07 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-305,53 tỷ
Chi phí đi vay
1,11 nghìn tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
3,28 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-3,90 nghìn tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
525,96 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
135,26 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-492,55 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
1,13 triệu
Chi phí đi vay đã trả
-1,16 nghìn tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-168,19 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
207,49 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-27,46 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-1,81 nghìn tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-287,26 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
31,07 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-1,54 nghìn tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
792,25 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-821,87 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
1,29 nghìn tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
280,58 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-250,87 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2,82 nghìn tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
2,88 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-3,67 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-8,47 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-10,61 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
2,02 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-36,03 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
756,86 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
1,40 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
722,23 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Dịch vụ tài chính

49 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Dịch vụ tài chính.

Câu hỏi thường gặp về BCG

BCG là công ty gì?
BCG là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Bamboo Capital, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Dịch vụ tài chính. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0311315789. Trụ sở tại 27C Quốc Hương - P. An Khánh - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu BCG niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu BCG bắt đầu giao dịch ngày 16/07/2015 trên HOSE.
Vốn hóa của BCG là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của BCG đạt 15,75 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 880.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 88 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của BCG ra sao?
Theo báo cáo năm 2024: doanh thu 4,73 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 844,80 tỷ, ROE 3,95%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu BCG?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Tan Bo Quan, Andy. Tổng giám đốc: Ông Ng Wee Siong, Leonard. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASCS.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2024 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0311315789.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ