Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng (NDN)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

NDN
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 21/04/2011. Doanh nghiệp xếp thứ 516 toàn thị trường và thứ 73/133 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
10.700 đ
+100 đ (+0,94%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
763,20 tỷ
72.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
717 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
26,56 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
169,75 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 639,01%
Số lao động
24
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu NDN

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)14.500 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)8.700 đ
Khối lượng bình quân phiên396.755
Giá trị giao dịch bình quân phiên4,66 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua2.314.100
Khối lượng nước ngoài bán2.389.611

Hồ sơ Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng
Mã chứng khoán
NDN
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Bất động sản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
26/07/2007
Ngày niêm yết
21/04/2011
Vốn điều lệ
717 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
72.000.000 cổ phiếu
Số lao động
24 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lương Thanh Viên
Đơn vị kiểm toán
VALUES DA NANG
Địa chỉ
Số 38 Nguyễn Chí Thanh - P. Hải Châu - Tp. Đà Nẵng
Điện thoại
(84.236) 387 2213
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê.

- Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất.

- Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác.

- Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan.

- Xây dựng nhà các loại, các công trình đường bộ, hệ thống cấp/thoát nước.

Chỉ số tài chính NDN

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 72.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.362 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)17.193 đ
P/E — giá trên lợi nhuận4,49 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,62 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu13,71%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản13,05%
Biên lợi nhuận gộp39,30%
Biên lợi nhuận ròng639,01%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,05 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản4,85%

Kết quả kinh doanh NDN qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần26,56 tỷ55,62 tỷ435,76 tỷ3,42 tỷ
Giá vốn hàng bán16,12 tỷ29,09 tỷ208,76 tỷ2,42 tỷ
Lợi nhuận gộp10,44 tỷ26,52 tỷ227,00 tỷ1,00 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD187,98 tỷ47,48 tỷ260,16 tỷ-135,17 tỷ
Lợi nhuận sau thuế169,75 tỷ36,18 tỷ218,15 tỷ-142,96 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ170,08 tỷ36,18 tỷ218,15 tỷ-142,96 tỷ
EBITDA199,40 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,30 nghìn tỷ1,28 nghìn tỷ1,33 nghìn tỷ1,50 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn957,89 tỷ1,01 nghìn tỷ1,08 nghìn tỷ1,30 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn343,06 tỷ266,35 tỷ242,25 tỷ196,73 tỷ
Nợ phải trả63,06 tỷ189,03 tỷ272,46 tỷ600,56 tỷ
Vốn chủ sở hữu1,24 nghìn tỷ1,09 nghìn tỷ1,05 nghìn tỷ896,65 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh211,80 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư51,88 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-99,43 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ164,25 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ261,62 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần16,93 tỷ9,21 tỷ4,97 tỷ5,74 tỷ
Lợi nhuận gộp8,59 tỷ4,31 tỷ1,85 tỷ1,91 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-632,56 triệu70,84 tỷ44,93 tỷ29,25 tỷ
LNST công ty mẹ569,73 triệu70,92 tỷ44,93 tỷ29,25 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
187,86 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
11,43 tỷ
Các khoản dự phòng
-34,64 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-13,86 tỷ
Chi phí đi vay
3,28 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
421,18 triệu
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
154,48 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-7,37 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-5,43 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-76,43 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-235,05 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
160,41 tỷ
Chi phí đi vay đã trả
-2,09 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-11,43 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-109,81 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
211,80 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-109,10 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
151,29 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
9,69 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
51,88 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
194,40 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-258,00 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-35,83 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-99,43 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
164,25 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
97,37 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
261,62 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bất động sản

133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.

Câu hỏi thường gặp về NDN

NDN là công ty gì?
NDN là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Bất động sản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0400101323. Trụ sở tại Số 38 Nguyễn Chí Thanh - P. Hải Châu - Tp. Đà Nẵng.
Cổ phiếu NDN niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu NDN bắt đầu giao dịch ngày 21/04/2011 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 26/07/2007.
Vốn hóa của NDN là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của NDN đạt 763,20 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 72.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 516 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của NDN ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 26,56 tỷ, lợi nhuận sau thuế 169,75 tỷ, ROE 13,71%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu NDN?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lương Thanh Viên. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: VALUES DA NANG.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0400101323.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ