Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 18/12/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 56 toàn thị trường và thứ 8/133 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 43.100 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 24.150 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 6.465.324 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 216,98 tỷ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 174.629.077 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 229.853.506 |
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê.
- Xây dựng nhà để ở và nhà không để ở.
- Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 942.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 2.233 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 28.371 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 14,02 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,10 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 8,26% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 3,17% |
| Biên lợi nhuận gộp | 47,70% |
| Biên lợi nhuận ròng | 33,02% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,60 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 61,59% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 6,69 nghìn tỷ | 2,78 nghìn tỷ | 5,86 nghìn tỷ | 1,40 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 3,50 nghìn tỷ | 1,49 nghìn tỷ | 1,92 nghìn tỷ | 684,52 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 3,19 nghìn tỷ | 1,28 nghìn tỷ | 3,70 nghìn tỷ | 265,75 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 2,60 nghìn tỷ | 933,93 tỷ | 2,87 nghìn tỷ | 1,69 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 2,21 nghìn tỷ | 423,03 tỷ | 2,25 nghìn tỷ | 1,58 nghìn tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 2,10 nghìn tỷ | 381,92 tỷ | 2,03 nghìn tỷ | 1,53 nghìn tỷ |
| EBITDA | 2,78 nghìn tỷ | 1,10 nghìn tỷ | 3,01 nghìn tỷ | 1,76 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 69,58 nghìn tỷ | 44,73 nghìn tỷ | 33,43 nghìn tỷ | 34,91 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 55,05 nghìn tỷ | 36,08 nghìn tỷ | 25,03 nghìn tỷ | 27,67 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 14,54 nghìn tỷ | 8,65 nghìn tỷ | 8,40 nghìn tỷ | 7,23 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 42,86 nghìn tỷ | 24,09 nghìn tỷ | 13,21 nghìn tỷ | 17,06 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 26,73 nghìn tỷ | 20,64 nghìn tỷ | 20,22 nghìn tỷ | 17,85 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -17,34 nghìn tỷ | 1,15 nghìn tỷ | 3,00 nghìn tỷ | -1,22 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -3,58 nghìn tỷ | -1,87 nghìn tỷ | 152,73 tỷ | -523,22 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 22,72 nghìn tỷ | 6,45 nghìn tỷ | -4,00 nghìn tỷ | 861,45 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 1,80 nghìn tỷ | 5,72 nghìn tỷ | -841,84 tỷ | -879,33 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 8,37 nghìn tỷ | 6,57 nghìn tỷ | 841,30 tỷ | 1,68 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,34 nghìn tỷ | 1,35 nghìn tỷ | 3,12 nghìn tỷ | 578,66 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 649,50 tỷ | 783,63 tỷ | 1,21 nghìn tỷ | 588,58 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 233,84 tỷ | 311,93 tỷ | 849,10 tỷ | 399,03 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 223,71 tỷ | 307,28 tỷ | 782,71 tỷ | 402,06 tỷ |
133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.