Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Phát triển Đô thị Thăng Long (TLD)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TLD
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Phát triển Đô thị Thăng Long là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 07/12/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 556 toàn thị trường và thứ 74/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
8.500 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
663,00 tỷ
78.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
777 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
666,35 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
66,09 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 9,92%
Số lao động
380
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Phát triển Đô thị Thăng Long

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Phát triển Đô thị Thăng Long
Mã chứng khoán
TLD
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
07/12/2017
Vốn điều lệ
777 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
78.000.000 cổ phiếu
Số lao động
380 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn An Ngọc
Tổng giám đốc
Ông Phạm Văn Tuyến
Địa chỉ
Thôn Trung - X. Ô Diên - Tp. Hà Nội
Điện thoại
024 3363 1063

Lĩnh vực kinh doanh

Sản xuất các loại ván ép, hoạt động xây dựng công trình,...

Chỉ số tài chính TLD

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 78.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu850 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)13.017 đ
P/E — giá trên lợi nhuận10,01 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,65 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu6,51%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản4,55%
Biên lợi nhuận gộp16,14%
Biên lợi nhuận ròng9,92%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,43 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản30,13%

Kết quả kinh doanh TLD qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần666,35 tỷ568,73 tỷ329,32 tỷ537,63 tỷ
Giá vốn hàng bán558,79 tỷ527,70 tỷ307,70 tỷ499,41 tỷ
Lợi nhuận gộp107,56 tỷ41,03 tỷ21,61 tỷ38,17 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD78,87 tỷ16,41 tỷ6,09 tỷ14,94 tỷ
Lợi nhuận sau thuế66,09 tỷ14,13 tỷ4,95 tỷ13,66 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ66,26 tỷ14,11 tỷ4,97 tỷ13,67 tỷ
EBITDA100,44 tỷ37,18 tỷ27,58 tỷ36,67 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,45 nghìn tỷ1,05 nghìn tỷ1,01 nghìn tỷ1,04 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,10 nghìn tỷ800,40 tỷ738,58 tỷ781,93 tỷ
Tài sản dài hạn351,56 tỷ250,24 tỷ271,85 tỷ257,48 tỷ
Nợ phải trả437,90 tỷ234,20 tỷ215,11 tỷ248,98 tỷ
Vốn chủ sở hữu1,02 nghìn tỷ816,45 tỷ795,32 tỷ790,43 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh201,55 tỷ9,69 tỷ21,84 tỷ-338,21 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-238,28 tỷ19,43 tỷ-48,80 tỷ-14,92 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính162,10 tỷ-12,34 tỷ15,52 tỷ350,38 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ125,37 tỷ16,79 tỷ-11,44 tỷ-2,74 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ150,07 tỷ24,70 tỷ7,91 tỷ19,35 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần210,01 tỷ108,48 tỷ123,54 tỷ177,75 tỷ
Lợi nhuận gộp45,66 tỷ13,39 tỷ9,29 tỷ14,44 tỷ
Lợi nhuận sau thuế27,43 tỷ5,17 tỷ2,52 tỷ6,07 tỷ
LNST công ty mẹ27,41 tỷ4,98 tỷ2,52 tỷ6,08 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
78,54 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
21,57 tỷ
Các khoản dự phòng
1,51 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-219.000 đ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-2,18 tỷ
Chi phí đi vay
7,92 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
107,36 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-48,50 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-9,38 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
167,13 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-905,83 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-7,98 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-6,17 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
201,55 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-210,05 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-172,87 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
142,53 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-55,00 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
55,00 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
2,11 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-238,28 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
512,67 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-350,57 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
162,10 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
125,37 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
24,70 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
219.000 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
150,07 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về TLD

TLD là công ty gì?
TLD là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Phát triển Đô thị Thăng Long, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0500383583. Trụ sở tại Thôn Trung - X. Ô Diên - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu TLD niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TLD bắt đầu giao dịch ngày 07/12/2017 trên HOSE.
Vốn hóa của TLD là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TLD đạt 663,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 78.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 556 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TLD ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 666,35 tỷ, lợi nhuận sau thuế 66,09 tỷ, ROE 6,51%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TLD?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn An Ngọc. Tổng giám đốc: Ông Phạm Văn Tuyến.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0500383583.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ