Công ty Cổ phần Hàng hải Đông Đô (DDM)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

DDM
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Hàng hải Đông Đô là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 15/12/2014. Doanh nghiệp xếp thứ 1594 toàn thị trường và thứ 258/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
1.900 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
8,40 tỷ
12.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
122 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
216,48 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
89,64 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 41,41%
Số lao động
188
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu DDM

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)2.300 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)1.500 đ
Khối lượng bình quân phiên2.167
Giá trị giao dịch bình quân phiên4,12 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Hàng hải Đông Đô

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Hàng hải Đông Đô
Mã chứng khoán
DDM
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
30/10/2006
Ngày niêm yết
15/12/2014
Vốn điều lệ
122 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
12.000.000 cổ phiếu
Số lao động
188 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Duy Luân
Tổng giám đốc
Ông Bùi Nhật Truyền
Đơn vị kiểm toán
AASC
Địa chỉ
Tầng 19 - Tháp VPQT Hòa Bình - Số 106 Hoàng Quốc Việt - P. Nghĩa Đô - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3755 6141

Lĩnh vực kinh doanh

- Vận tải hàng hóa bằng đường biển.

- Đại lý tàu biển và môi giới hàng hải.

- Đại lý và môi giới vận chuyển hàng hóa bằng đường bộ.

- Đào tạo bổ sung, tu nghiệp định kỳ, bồi dưỡng nâng cao trình độ, cập nhật kiến thức, kỹ năng cho thuyền viên và cung ứng thuyền viên cho các đơn vị khác.

Chỉ số tài chính DDM

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 12.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu7.460 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)-60.131 đ
P/E — giá trên lợi nhuận0,09 lần
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản26,41%
Biên lợi nhuận gộp-6,16%
Biên lợi nhuận ròng41,41%
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản312,62%

Kết quả kinh doanh DDM qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần216,48 tỷ258,80 tỷ205,91 tỷ384,66 tỷ
Giá vốn hàng bán229,83 tỷ298,08 tỷ267,32 tỷ272,43 tỷ
Lợi nhuận gộp-13,34 tỷ-39,28 tỷ-61,40 tỷ112,24 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-53,24 tỷ-208,32 tỷ-105,97 tỷ49,17 tỷ
Lợi nhuận sau thuế89,64 tỷ17,11 tỷ-102,31 tỷ57,87 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ89,51 tỷ17,14 tỷ-102,39 tỷ57,55 tỷ
EBITDA-18,09 tỷ-160,22 tỷ-54,08 tỷ105,71 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản339,37 tỷ421,10 tỷ526,58 tỷ600,05 tỷ
Tài sản ngắn hạn76,64 tỷ96,69 tỷ132,32 tỷ137,58 tỷ
Tài sản dài hạn262,73 tỷ324,41 tỷ394,26 tỷ462,47 tỷ
Nợ phải trả1,06 nghìn tỷ1,23 nghìn tỷ1,35 nghìn tỷ1,33 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu-721,57 tỷ-811,20 tỷ-828,31 tỷ-725,72 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh14,27 tỷ15,81 tỷ-1,25 tỷ90,72 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư39,20 tỷ47,11 tỷ23,57 tỷ-19,57 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-57,57 tỷ-88,66 tỷ-3,10 tỷ-107,03 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-4,10 tỷ-25,74 tỷ19,21 tỷ-35,88 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ4,05 tỷ8,40 tỷ35,16 tỷ17,27 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần47,05 tỷ48,15 tỷ67,46 tỷ55,97 tỷ
Lợi nhuận gộp720,76 triệu3,39 tỷ-8,47 tỷ-7,80 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-6,39 tỷ94,79 tỷ-14,97 tỷ20,64 tỷ
LNST công ty mẹ-6,42 tỷ94,75 tỷ-15,02 tỷ20,61 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
89,81 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
35,15 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
3,30 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-20,96 tỷ
Chi phí đi vay
17,03 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
124,33 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
16,59 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
7,16 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-129,38 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
700,58 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-5,13 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
14,27 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
39,93 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-5,50 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
-231,35 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
39,20 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
6,60 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-64,17 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-57,57 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-4,10 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
8,40 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-246,81 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
4,05 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về DDM

DDM là công ty gì?
DDM là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Hàng hải Đông Đô, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100105253. Trụ sở tại Tầng 19 - Tháp VPQT Hòa Bình - Số 106 Hoàng Quốc Việt - P. Nghĩa Đô - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu DDM niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu DDM bắt đầu giao dịch ngày 15/12/2014 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 30/10/2006.
Vốn hóa của DDM là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của DDM đạt 8,40 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 12.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1594 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của DDM ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 216,48 tỷ, lợi nhuận sau thuế 89,64 tỷ. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu DDM?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Duy Luân. Tổng giám đốc: Ông Bùi Nhật Truyền. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100105253.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ