Tổng Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Thương mại Việt Nam (CTX)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

CTX
UPCoM
Công ty cổ phần

Tổng Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Thương mại Việt Nam là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 26/12/2023. Doanh nghiệp xếp thứ 634 toàn thị trường và thứ 92/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
5.300 đ
+100 đ (+1,92%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
520,00 tỷ
100.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
1.004 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
6,00 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
196,81 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 3,28%
Số lao động
53
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu CTX

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)26.500 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)4.300 đ
Khối lượng bình quân phiên211.791
Giá trị giao dịch bình quân phiên2,88 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua67.600
Khối lượng nước ngoài bán74.700

Hồ sơ Tổng Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Thương mại Việt Nam

Tên doanh nghiệp
Tổng Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Thương mại Việt Nam
Mã chứng khoán
CTX
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
13/04/2007
Ngày niêm yết
26/12/2023
Vốn điều lệ
1.004 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
100.000.000 cổ phiếu
Số lao động
53 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phan Minh Tuấn
Đơn vị kiểm toán
Ernst & Young
Địa chỉ
Tầng 2 tòa nhà HH2 - Đường Dương Đình Nghệ - P. Cầu Giấy - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 6281 2000
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, thủy điện, công trình ngầm, công trình ngoài biển, bưu điện, công trình văn hóa, thể thao, bến cảng; Xây dựng công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị và khu công nghiệp, công trình cấp thoát nước và môi trường, công trình đường dây và trạm biến thế điện.

- Hoạt động kinh doanh bất động sản.

- Hoạt động kinh doanh thương mại: nông sản, vật liệu xây dựng...

- Đầu tư, kinh doanh phát triển nhà, phát triển và kinh doanh cơ sở hạ tầng, hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, cho thuê văn phòng và nhà ở.

- Tư vấn xây dựng và tư vấn mua sắm vật tư, thiết bị xây dựng; Tư vấn giám sát thi công và tư vấn quản lý dự án.

- Gia công lắp dựng kết cấu thép, lắp đặt các hệ thống và các thiết bị cơ điện kỹ thuật công trình.

- Các hoạt động khác theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.

Chỉ số tài chính CTX

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 100.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.968 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)12.223 đ
P/E — giá trên lợi nhuận2,64 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,43 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu16,10%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản7,85%
Biên lợi nhuận gộp4,95%
Biên lợi nhuận ròng3,28%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,05 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản51,25%

Kết quả kinh doanh CTX qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần6,00 nghìn tỷ160,56 tỷ336,59 tỷ183,93 tỷ
Giá vốn hàng bán5,70 nghìn tỷ111,56 tỷ223,59 tỷ145,16 tỷ
Lợi nhuận gộp296,78 tỷ49,00 tỷ113,00 tỷ38,77 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD273,08 tỷ1,27 tỷ45,54 tỷ5,05 tỷ
Lợi nhuận sau thuế196,81 tỷ11,28 tỷ35,73 tỷ5,67 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ196,81 tỷ11,35 tỷ35,78 tỷ6,10 tỷ
EBITDA307,83 tỷ35,74 tỷ77,82 tỷ38,35 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản2,51 nghìn tỷ1,93 nghìn tỷ1,97 nghìn tỷ2,23 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,34 nghìn tỷ524,67 tỷ589,60 tỷ768,93 tỷ
Tài sản dài hạn1,16 nghìn tỷ1,41 nghìn tỷ1,38 nghìn tỷ1,46 nghìn tỷ
Nợ phải trả1,28 nghìn tỷ905,00 tỷ948,94 tỷ1,25 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu1,22 nghìn tỷ1,03 nghìn tỷ1,02 nghìn tỷ981,47 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh39,68 tỷ1,19 tỷ162,74 tỷ120,29 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư30,59 tỷ-13,54 tỷ-99,78 tỷ-40,69 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính98,41 tỷ-2,99 tỷ-67,28 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ168,69 tỷ-15,33 tỷ62,96 tỷ12,32 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ261,38 tỷ92,69 tỷ108,02 tỷ45,06 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần42,34 tỷ5,87 nghìn tỷ41,47 tỷ41,86 tỷ
Lợi nhuận gộp15,29 tỷ297,32 tỷ12,00 tỷ8,50 tỷ
Lợi nhuận sau thuế11,32 tỷ216,23 tỷ1,83 tỷ-1,48 tỷ
LNST công ty mẹ11,34 tỷ216,23 tỷ1,83 tỷ-1,43 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
272,74 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
34,75 tỷ
Các khoản dự phòng
-1,03 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-260,66 tỷ
Chi phí đi vay
1,16 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
46,97 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-11,47 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
9,38 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-1,00 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-1,24 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-2,95 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
39,68 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-5,19 nghìn tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
5,85 nghìn tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-640,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8,75 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
30,59 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
146,57 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-48,16 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
98,41 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
168,69 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
92,69 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
261,38 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về CTX

CTX là công ty gì?
CTX là mã chứng khoán của Tổng Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Thương mại Việt Nam, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100109441. Trụ sở tại Tầng 2 tòa nhà HH2 - Đường Dương Đình Nghệ - P. Cầu Giấy - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu CTX niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu CTX bắt đầu giao dịch ngày 26/12/2023 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 13/04/2007.
Vốn hóa của CTX là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của CTX đạt 520,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 100.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 634 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của CTX ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 6,00 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 196,81 tỷ, ROE 16,10%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu CTX?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phan Minh Tuấn. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Ernst & Young.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100109441.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ