Công ty Cổ phần Ðầu tư Thương mại SMC (SMC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

SMC
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Ðầu tư Thương mại SMC là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 30/10/2006. Doanh nghiệp xếp thứ 476 toàn thị trường và thứ 27/111 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
11.500 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
851,00 tỷ
74.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
737 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
7,01 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
197,55 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 2,82%
Số lao động
700
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Ðầu tư Thương mại SMC

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Ðầu tư Thương mại SMC
Mã chứng khoán
SMC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Tài nguyên Cơ bản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
19/08/2004
Ngày niêm yết
30/10/2006
Vốn điều lệ
737 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
74.000.000 cổ phiếu
Số lao động
700 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phạm Hoàng Anh
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Quang Trung
Đơn vị kiểm toán
DFK
Địa chỉ
Số 124-126 Ung Văn Khiêm - P. Thạnh Mỹ Tây - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3899 2299 - 3899 6067
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất kinh doanh, xuất nhập khẩu sắt thép, hàng kim khí, vật liệu xây dựng, hàng trang trí nội thất, thiết bị xây lắp, thiết bị cơ khí, khung kho nhà xưởng bằng cấu kiện nhôm, thép, inox

- Xây dựng, lắp đặt công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, sửa chữa nhà ở, trang trí nội ngoại thất

- Lập dự án đầu tư xây dựng, kinh doanh bất động sản và các mặt hàng điện máy kim khí, bách hóa, hàng tiêu dùng thực phẩm.

- Dịch vụ giao nhận, Kho vận hàng hóa nội địa và hàng xuất nhập khẩu.

Chỉ số tài chính SMC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 74.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.434 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)13.613 đ
P/E — giá trên lợi nhuận4,72 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,84 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu19,61%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản4,44%
Biên lợi nhuận gộp0,02%
Biên lợi nhuận ròng2,82%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu3,42 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản77,38%

Kết quả kinh doanh SMC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần7,01 nghìn tỷ8,93 nghìn tỷ13,70 nghìn tỷ23,19 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán7,01 nghìn tỷ8,92 nghìn tỷ13,64 nghìn tỷ23,22 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp1,36 tỷ5,71 tỷ61,57 tỷ-37,62 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-101,02 tỷ11,98 tỷ-913,55 tỷ-615,24 tỷ
Lợi nhuận sau thuế197,55 tỷ12,07 tỷ-925,30 tỷ-651,83 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ180,12 tỷ29,24 tỷ-885,29 tỷ-578,99 tỷ
EBITDA-11,08 tỷ123,60 tỷ-806,84 tỷ-481,22 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản4,45 nghìn tỷ4,78 nghìn tỷ6,18 nghìn tỷ8,33 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn2,69 nghìn tỷ3,09 nghìn tỷ3,98 nghìn tỷ6,27 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn1,76 nghìn tỷ1,69 nghìn tỷ2,20 nghìn tỷ2,06 nghìn tỷ
Nợ phải trả3,45 nghìn tỷ3,97 nghìn tỷ5,38 nghìn tỷ6,61 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu1,01 nghìn tỷ809,84 tỷ797,77 tỷ1,72 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-75,44 tỷ-508,08 tỷ441,58 tỷ400,21 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư408,77 tỷ610,29 tỷ43,84 tỷ-3,02 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-341,34 tỷ-628,76 tỷ-630,14 tỷ-206,59 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-8,01 tỷ-526,54 tỷ-144,71 tỷ190,60 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ135,32 tỷ143,28 tỷ669,71 tỷ813,93 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần1,07 nghìn tỷ1,57 nghìn tỷ1,85 nghìn tỷ1,95 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp22,82 tỷ-2,20 tỷ42,72 tỷ-47,15 tỷ
Lợi nhuận sau thuế17,21 tỷ-77,83 tỷ126,80 triệu-43,34 tỷ
LNST công ty mẹ18,57 tỷ-76,14 tỷ1,89 tỷ-66,42 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
248,62 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
89,94 tỷ
Các khoản dự phòng
-178,45 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-451,04 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-415,87 tỷ
Chi phí đi vay
148,46 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-107,75 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
149,38 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
416,09 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-371,98 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
19,67 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-149,69 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-27,81 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-3,34 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-75,44 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-2,08 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
380,83 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-665,86 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
673,30 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
22,58 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
408,77 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
5,53 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-5,82 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-54,70 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-341,34 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-8,01 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
143,28 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
46,25 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
135,32 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Tài nguyên Cơ bản

111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.

Câu hỏi thường gặp về SMC

SMC là công ty gì?
SMC là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Ðầu tư Thương mại SMC, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Tài nguyên Cơ bản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0303522206. Trụ sở tại Số 124-126 Ung Văn Khiêm - P. Thạnh Mỹ Tây - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu SMC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SMC bắt đầu giao dịch ngày 30/10/2006 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 19/08/2004.
Vốn hóa của SMC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SMC đạt 851,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 74.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 476 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SMC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 7,01 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 197,55 tỷ, ROE 19,61%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SMC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phạm Hoàng Anh. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Quang Trung. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: DFK.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0303522206.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ