Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Ðầu tư Thương mại SMC là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 30/10/2006. Doanh nghiệp xếp thứ 476 toàn thị trường và thứ 27/111 trong ngành về vốn hóa.
- Sản xuất kinh doanh, xuất nhập khẩu sắt thép, hàng kim khí, vật liệu xây dựng, hàng trang trí nội thất, thiết bị xây lắp, thiết bị cơ khí, khung kho nhà xưởng bằng cấu kiện nhôm, thép, inox
- Xây dựng, lắp đặt công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, sửa chữa nhà ở, trang trí nội ngoại thất
- Lập dự án đầu tư xây dựng, kinh doanh bất động sản và các mặt hàng điện máy kim khí, bách hóa, hàng tiêu dùng thực phẩm.
- Dịch vụ giao nhận, Kho vận hàng hóa nội địa và hàng xuất nhập khẩu.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 74.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 2.434 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 13.613 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 4,72 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,84 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 19,61% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 4,44% |
| Biên lợi nhuận gộp | 0,02% |
| Biên lợi nhuận ròng | 2,82% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 3,42 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 77,38% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 7,01 nghìn tỷ | 8,93 nghìn tỷ | 13,70 nghìn tỷ | 23,19 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 7,01 nghìn tỷ | 8,92 nghìn tỷ | 13,64 nghìn tỷ | 23,22 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 1,36 tỷ | 5,71 tỷ | 61,57 tỷ | -37,62 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -101,02 tỷ | 11,98 tỷ | -913,55 tỷ | -615,24 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 197,55 tỷ | 12,07 tỷ | -925,30 tỷ | -651,83 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 180,12 tỷ | 29,24 tỷ | -885,29 tỷ | -578,99 tỷ |
| EBITDA | -11,08 tỷ | 123,60 tỷ | -806,84 tỷ | -481,22 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 4,45 nghìn tỷ | 4,78 nghìn tỷ | 6,18 nghìn tỷ | 8,33 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 2,69 nghìn tỷ | 3,09 nghìn tỷ | 3,98 nghìn tỷ | 6,27 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 1,76 nghìn tỷ | 1,69 nghìn tỷ | 2,20 nghìn tỷ | 2,06 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 3,45 nghìn tỷ | 3,97 nghìn tỷ | 5,38 nghìn tỷ | 6,61 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 1,01 nghìn tỷ | 809,84 tỷ | 797,77 tỷ | 1,72 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -75,44 tỷ | -508,08 tỷ | 441,58 tỷ | 400,21 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 408,77 tỷ | 610,29 tỷ | 43,84 tỷ | -3,02 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -341,34 tỷ | -628,76 tỷ | -630,14 tỷ | -206,59 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -8,01 tỷ | -526,54 tỷ | -144,71 tỷ | 190,60 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 135,32 tỷ | 143,28 tỷ | 669,71 tỷ | 813,93 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,07 nghìn tỷ | 1,57 nghìn tỷ | 1,85 nghìn tỷ | 1,95 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 22,82 tỷ | -2,20 tỷ | 42,72 tỷ | -47,15 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 17,21 tỷ | -77,83 tỷ | 126,80 triệu | -43,34 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 18,57 tỷ | -76,14 tỷ | 1,89 tỷ | -66,42 tỷ |
111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.