Công ty Cổ phần Lọc Hóa dầu Bình Sơn (BSR)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

BSR
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Lọc Hóa dầu Bình Sơn là doanh nghiệp ngành Dầu khí, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 17/01/2025. Doanh nghiệp xếp thứ 16 toàn thị trường và thứ 1/12 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
28.250 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
142,70 nghìn tỷ
5.007.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
50.073 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
141,58 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
5,22 nghìn tỷ
Biên lợi nhuận ròng 3,68%
Số lao động
1.594
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu BSR

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)39.600 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)13.500 đ
Khối lượng bình quân phiên13.788.302
Giá trị giao dịch bình quân phiên342,35 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua798.932.694
Khối lượng nước ngoài bán676.062.120

Hồ sơ Công ty Cổ phần Lọc Hóa dầu Bình Sơn

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Lọc Hóa dầu Bình Sơn
Mã chứng khoán
BSR
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Dầu khí
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
17/01/2025
Vốn điều lệ
50.073 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
5.007.000.000 cổ phiếu
Số lao động
1.594 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Bùi Ngọc Dương
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Việt Thắng
Địa chỉ
Số 208 Đại lộ Hùng Vương - P. Nghĩa Lộ - T. Quảng Ngãi
Điện thoại
(0255) 3825 825

Lĩnh vực kinh doanh

- Hoạt động sản xuất xăng dầu, nhiên liệu sinh học, và các sản phẩm hóa dầu khác.

- Đầu tư, xây dựng và phát triển các dự án cơ sở hạ tầng dầu khí, cung cấp dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa công trình dầu khí và các dịch vụ khác trong ngành dầu khí.

Chỉ số tài chính BSR

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 5.007.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.041 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)12.086 đ
P/E — giá trên lợi nhuận27,37 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách2,36 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu8,62%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản6,13%
Biên lợi nhuận gộp4,32%
Biên lợi nhuận ròng3,68%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,41 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản28,93%

Kết quả kinh doanh BSR qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần141,58 nghìn tỷ123,03 nghìn tỷ147,42 nghìn tỷ167,13 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán135,47 nghìn tỷ122,54 nghìn tỷ137,66 nghìn tỷ151,03 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp6,11 nghìn tỷ491,07 tỷ9,76 nghìn tỷ16,10 nghìn tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD5,97 nghìn tỷ708,07 tỷ9,60 nghìn tỷ15,50 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế5,22 nghìn tỷ591,09 tỷ8,59 nghìn tỷ14,67 nghìn tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ5,21 nghìn tỷ631,13 tỷ8,65 nghìn tỷ14,73 nghìn tỷ
EBITDA8,18 nghìn tỷ2,93 nghìn tỷ11,87 nghìn tỷ17,69 nghìn tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản85,14 nghìn tỷ88,39 nghìn tỷ86,59 nghìn tỷ78,49 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn70,24 nghìn tỷ71,52 nghìn tỷ68,68 nghìn tỷ58,47 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn14,90 nghìn tỷ16,87 nghìn tỷ17,91 nghìn tỷ20,02 nghìn tỷ
Nợ phải trả24,63 nghìn tỷ32,85 nghìn tỷ29,33 nghìn tỷ27,30 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu60,51 nghìn tỷ55,54 nghìn tỷ57,27 nghìn tỷ51,19 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh5,26 nghìn tỷ-80,47 tỷ11,67 nghìn tỷ7,09 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-21,66 nghìn tỷ7,99 nghìn tỷ-17,87 nghìn tỷ2,70 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-5,35 nghìn tỷ3,83 nghìn tỷ-176,58 tỷ-3,26 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-21,76 nghìn tỷ11,74 nghìn tỷ-6,38 nghìn tỷ6,52 nghìn tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ7,63 nghìn tỷ28,99 nghìn tỷ17,00 nghìn tỷ22,85 nghìn tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần45,92 nghìn tỷ35,29 nghìn tỷ31,89 nghìn tỷ36,77 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp9,51 nghìn tỷ1,01 nghìn tỷ382,34 tỷ1,03 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế8,27 nghìn tỷ908,59 tỷ399,45 tỷ846,91 tỷ
LNST công ty mẹ8,26 nghìn tỷ907,55 tỷ398,72 tỷ845,89 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
6,00 nghìn tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
2,20 nghìn tỷ
Các khoản dự phòng
131,18 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-380,49 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,34 nghìn tỷ
Chi phí đi vay
273,64 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
6,89 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-1,18 nghìn tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
3,09 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-3,33 nghìn tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
652,76 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-276,66 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-390,01 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-195,04 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
5,26 nghìn tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-856,51 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
520,79 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-60,74 nghìn tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
38,63 nghìn tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,31 nghìn tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-21,66 nghìn tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
2,14 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-7,50 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-2,11 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-5,35 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-21,76 nghìn tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
28,99 nghìn tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
389,48 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
7,63 nghìn tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Dầu khí

12 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Dầu khí.

Câu hỏi thường gặp về BSR

BSR là công ty gì?
BSR là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Lọc Hóa dầu Bình Sơn, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Dầu khí. Mã số thuế của doanh nghiệp là 4300378569. Trụ sở tại Số 208 Đại lộ Hùng Vương - P. Nghĩa Lộ - T. Quảng Ngãi.
Cổ phiếu BSR niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu BSR bắt đầu giao dịch ngày 17/01/2025 trên HOSE.
Vốn hóa của BSR là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của BSR đạt 142,70 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 5.007.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 16 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của BSR ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 141,58 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 5,22 nghìn tỷ, ROE 8,62%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu BSR?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Bùi Ngọc Dương. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Việt Thắng.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 4300378569.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ