Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Tổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí - CTCP là doanh nghiệp ngành Dầu khí, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 15/11/2007. Doanh nghiệp xếp thứ 408 toàn thị trường và thứ 8/12 trong ngành về vốn hóa.
- Sản xuất dung dịch khoan và hóa phẩm Dầu khí, xi măng giếng khoan và các chất dùng trong khoan thăm dò, khai thác Dầu khí…
- Dịch vụ dung dịch khoan và các dịch vụ kỹ thuật khác.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 81.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 401 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 13.209 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 37,18 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,13 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 4,49% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 1,70% |
| Biên lợi nhuận gộp | 6,71% |
| Biên lợi nhuận ròng | 0,94% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,64 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 62,14% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 5,13 nghìn tỷ | 2,96 nghìn tỷ | 3,23 nghìn tỷ | 2,94 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 4,78 nghìn tỷ | 2,76 nghìn tỷ | 3,00 nghìn tỷ | 2,71 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 344,18 tỷ | 197,40 tỷ | 222,49 tỷ | 221,06 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 72,44 tỷ | 21,12 tỷ | 35,91 tỷ | 39,72 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 48,04 tỷ | 15,49 tỷ | 35,02 tỷ | 27,25 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 32,46 tỷ | 3,30 tỷ | 20,48 tỷ | 11,50 tỷ |
| EBITDA | 92,32 tỷ | 42,78 tỷ | 57,10 tỷ | 62,61 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 2,83 nghìn tỷ | 2,07 nghìn tỷ | 2,47 nghìn tỷ | 2,25 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 2,66 nghìn tỷ | 1,90 nghìn tỷ | 2,30 nghìn tỷ | 2,06 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 161,57 tỷ | 164,60 tỷ | 171,70 tỷ | 181,54 tỷ |
| Nợ phải trả | 1,76 nghìn tỷ | 1,03 nghìn tỷ | 1,42 nghìn tỷ | 1,41 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 1,07 nghìn tỷ | 1,04 nghìn tỷ | 1,05 nghìn tỷ | 833,45 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -529,45 tỷ | 255,69 tỷ | 98,21 tỷ | -175,85 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -18,12 tỷ | -72,67 tỷ | -23,51 tỷ | 63,07 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 316,85 tỷ | -411,95 tỷ | 346,66 tỷ | 138,71 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -230,72 tỷ | -228,93 tỷ | 421,36 tỷ | 25,93 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 190,41 tỷ | 420,93 tỷ | 649,48 tỷ | 228,24 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,21 nghìn tỷ | 1,51 nghìn tỷ | 993,24 tỷ | 1,20 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 81,42 tỷ | 86,02 tỷ | 58,07 tỷ | 79,59 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 7,92 tỷ | 16,33 tỷ | 7,48 tỷ | 7,86 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 2,36 tỷ | 9,06 tỷ | 2,67 tỷ | 4,97 tỷ |
12 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Dầu khí.