Tổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí - CTCP (PVC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

PVC
HNX
Công ty cổ phần

Tổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí - CTCP là doanh nghiệp ngành Dầu khí, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 15/11/2007. Doanh nghiệp xếp thứ 408 toàn thị trường và thứ 8/12 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
14.900 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
1,21 nghìn tỷ
81.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
812 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
5,13 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
48,04 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,94%
Số lao động
35
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Tổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí - CTCP

Tên doanh nghiệp
Tổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí - CTCP
Mã chứng khoán
PVC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Dầu khí
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
28/04/2005
Ngày niêm yết
15/11/2007
Vốn điều lệ
812 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
81.000.000 cổ phiếu
Số lao động
35 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trương Đại Nghĩa
Tổng giám đốc
Ông Dương Trí Hội
Đơn vị kiểm toán
Deloitte
Địa chỉ
Tầng 6 - Tòa nhà Viện Dầu khí Việt Nam - Số 167 Phố Trung Kính - P. Yên Hòa - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3514 0350 - (84.24) 3856 2861

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất dung dịch khoan và hóa phẩm Dầu khí, xi măng giếng khoan và các chất dùng trong khoan thăm dò, khai thác Dầu khí…

- Dịch vụ dung dịch khoan và các dịch vụ kỹ thuật khác.

Chỉ số tài chính PVC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 81.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu401 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)13.209 đ
P/E — giá trên lợi nhuận37,18 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,13 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu4,49%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,70%
Biên lợi nhuận gộp6,71%
Biên lợi nhuận ròng0,94%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,64 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản62,14%

Kết quả kinh doanh PVC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần5,13 nghìn tỷ2,96 nghìn tỷ3,23 nghìn tỷ2,94 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán4,78 nghìn tỷ2,76 nghìn tỷ3,00 nghìn tỷ2,71 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp344,18 tỷ197,40 tỷ222,49 tỷ221,06 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD72,44 tỷ21,12 tỷ35,91 tỷ39,72 tỷ
Lợi nhuận sau thuế48,04 tỷ15,49 tỷ35,02 tỷ27,25 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ32,46 tỷ3,30 tỷ20,48 tỷ11,50 tỷ
EBITDA92,32 tỷ42,78 tỷ57,10 tỷ62,61 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản2,83 nghìn tỷ2,07 nghìn tỷ2,47 nghìn tỷ2,25 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn2,66 nghìn tỷ1,90 nghìn tỷ2,30 nghìn tỷ2,06 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn161,57 tỷ164,60 tỷ171,70 tỷ181,54 tỷ
Nợ phải trả1,76 nghìn tỷ1,03 nghìn tỷ1,42 nghìn tỷ1,41 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu1,07 nghìn tỷ1,04 nghìn tỷ1,05 nghìn tỷ833,45 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-529,45 tỷ255,69 tỷ98,21 tỷ-175,85 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-18,12 tỷ-72,67 tỷ-23,51 tỷ63,07 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính316,85 tỷ-411,95 tỷ346,66 tỷ138,71 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-230,72 tỷ-228,93 tỷ421,36 tỷ25,93 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ190,41 tỷ420,93 tỷ649,48 tỷ228,24 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần1,21 nghìn tỷ1,51 nghìn tỷ993,24 tỷ1,20 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp81,42 tỷ86,02 tỷ58,07 tỷ79,59 tỷ
Lợi nhuận sau thuế7,92 tỷ16,33 tỷ7,48 tỷ7,86 tỷ
LNST công ty mẹ2,36 tỷ9,06 tỷ2,67 tỷ4,97 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
73,57 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
19,88 tỷ
Các khoản dự phòng
8,12 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
596,97 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-17,67 tỷ
Chi phí đi vay
19,39 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
103,89 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-899,59 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-70,67 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
378,56 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-871,95 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-16,79 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-18,44 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-5,53 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-529,45 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-8,83 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-436,48 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
409,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
18,19 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-18,12 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,29 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-964,80 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-12,25 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
316,85 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-230,72 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
420,93 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
199,67 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
190,41 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Dầu khí

12 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Dầu khí.

Câu hỏi thường gặp về PVC

PVC là công ty gì?
PVC là mã chứng khoán của Tổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí - CTCP, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Dầu khí. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100150873. Trụ sở tại Tầng 6 - Tòa nhà Viện Dầu khí Việt Nam - Số 167 Phố Trung Kính - P. Yên Hòa - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu PVC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu PVC bắt đầu giao dịch ngày 15/11/2007 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 28/04/2005.
Vốn hóa của PVC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của PVC đạt 1,21 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 81.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 408 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của PVC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 5,13 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 48,04 tỷ, ROE 4,49%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu PVC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trương Đại Nghĩa. Tổng giám đốc: Ông Dương Trí Hội. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Deloitte.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100150873.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ