Công ty Cổ phần Nam Việt (ANV)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

ANV
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Nam Việt là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 07/12/2007. Doanh nghiệp xếp thứ 169 toàn thị trường và thứ 22/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
22.100 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
5,93 nghìn tỷ
267.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
2.667 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
6,99 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
999,48 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 14,29%
Số lao động
5.086
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu ANV

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)34.500 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)15.550 đ
Khối lượng bình quân phiên2.593.637
Giá trị giao dịch bình quân phiên67,21 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua222.086.118
Khối lượng nước ngoài bán198.278.436

Hồ sơ Công ty Cổ phần Nam Việt

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Nam Việt
Mã chứng khoán
ANV
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
02/10/2006
Ngày niêm yết
07/12/2007
Vốn điều lệ
2.667 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
267.000.000 cổ phiếu
Số lao động
5.086 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Đỗ Lập Nghiệp
Tổng giám đốc
Ông Doãn Tới
Đơn vị kiểm toán
A&C
Địa chỉ
Số 19D Trần Hưng Đạo - P. Long Xuyên - T. An Giang
Điện thoại
(84.296) 393 2486 - 383 4060

Lĩnh vực kinh doanh

- Chế biến, xuất khẩu các sản phẩm từ cá tra, cá basa cùng một số sản phẩm từ các loại thủy sản khác...

- Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu: sản xuất thuốc thú y, thủy sản

- Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình: bán buôn thuốc thú y.

Chỉ số tài chính ANV

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 267.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu3.743 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)13.209 đ
P/E — giá trên lợi nhuận5,93 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,68 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu28,34%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản17,16%
Biên lợi nhuận gộp23,21%
Biên lợi nhuận ròng14,29%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,65 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản39,45%

Kết quả kinh doanh ANV qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần6,99 nghìn tỷ4,94 nghìn tỷ4,46 nghìn tỷ4,93 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán5,33 nghìn tỷ4,35 nghìn tỷ3,99 nghìn tỷ3,56 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp1,62 nghìn tỷ560,37 tỷ447,45 tỷ1,34 nghìn tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD1,15 nghìn tỷ119,28 tỷ46,82 tỷ754,59 tỷ
Lợi nhuận sau thuế999,48 tỷ47,83 tỷ39,19 tỷ673,75 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ999,48 tỷ47,83 tỷ39,19 tỷ673,75 tỷ
EBITDA1,29 nghìn tỷ236,48 tỷ161,36 tỷ875,84 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản5,82 nghìn tỷ4,86 nghìn tỷ5,11 nghìn tỷ5,47 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn3,48 nghìn tỷ2,59 nghìn tỷ2,95 nghìn tỷ3,26 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn2,35 nghìn tỷ2,28 nghìn tỷ2,16 nghìn tỷ2,21 nghìn tỷ
Nợ phải trả2,30 nghìn tỷ2,07 nghìn tỷ2,26 nghìn tỷ2,59 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu3,53 nghìn tỷ2,80 nghìn tỷ2,85 nghìn tỷ2,88 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh998,00 tỷ728,40 tỷ-81,71 tỷ265,61 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-797,01 tỷ-110,95 tỷ416,25 tỷ57,01 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-375,25 tỷ-438,37 tỷ-325,87 tỷ-333,54 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-174,27 tỷ179,08 tỷ8,67 tỷ-10,92 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ45,72 tỷ219,09 tỷ39,67 tỷ31,05 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần1,84 nghìn tỷ2,01 nghìn tỷ1,11 nghìn tỷ1,74 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp326,31 tỷ487,49 tỷ223,70 tỷ486,37 tỷ
Lợi nhuận sau thuế195,36 tỷ283,08 tỷ132,02 tỷ332,81 tỷ
LNST công ty mẹ195,36 tỷ283,08 tỷ132,02 tỷ332,81 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
1,15 nghìn tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
135,10 tỷ
Các khoản dự phòng
-19,58 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-381,52 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-13,34 tỷ
Chi phí đi vay
68,10 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
1,32 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-671,15 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
245,98 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
191,38 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
6,66 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-68,02 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-28,89 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-148,00 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
998,00 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-282,28 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
23,11 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-865,15 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
318,82 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8,49 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-797,01 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4,72 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-4,68 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-149,61 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-266,08 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-375,25 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-174,27 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
219,09 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
898,06 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
45,72 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về ANV

ANV là công ty gì?
ANV là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Nam Việt, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 1600168736. Trụ sở tại Số 19D Trần Hưng Đạo - P. Long Xuyên - T. An Giang.
Cổ phiếu ANV niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu ANV bắt đầu giao dịch ngày 07/12/2007 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 02/10/2006.
Vốn hóa của ANV là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của ANV đạt 5,93 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 267.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 169 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của ANV ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 6,99 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 999,48 tỷ, ROE 28,34%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu ANV?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Đỗ Lập Nghiệp. Tổng giám đốc: Ông Doãn Tới. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: A&C.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 1600168736.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ