Công ty Cổ phần Masan MEATLife (MML)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

MML
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Masan MEATLife là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 09/12/2019. Doanh nghiệp xếp thứ 110 toàn thị trường và thứ 13/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
31.200 đ
+300 đ (+0,97%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
10,51 nghìn tỷ
340.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
3.403 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
9,57 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
618,96 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 6,47%
Số lao động
705
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu MML

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)46.700 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)28.400 đ
Khối lượng bình quân phiên197.832
Giá trị giao dịch bình quân phiên7,34 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua838.502
Khối lượng nước ngoài bán3.431.301

Hồ sơ Công ty Cổ phần Masan MEATLife

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Masan MEATLife
Mã chứng khoán
MML
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
09/12/2019
Vốn điều lệ
3.403 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
340.000.000 cổ phiếu
Số lao động
705 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Danny Le
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Quốc Trung
Địa chỉ
Lầu 10 - Tòa nhà Central Plaza - Số 17 - Đường Lê Duẩn - P. Sài Gòn - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 6256 3862

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản

- Bán buôn thực phẩm

- Bán buôn nông lâm sản nguyên liệu và động vật sống

- Bán lẻ lương thực , thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ, tại các cửa hàng kinh doanh tổng hợp, tại cửa hàng chuyên doanh

- Hoạt động tư vấn quản lý

Chỉ số tài chính MML

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 340.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.656 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)15.296 đ
P/E — giá trên lợi nhuận18,66 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách2,02 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu11,90%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản5,44%
Biên lợi nhuận gộp26,97%
Biên lợi nhuận ròng6,47%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,19 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản54,25%

Kết quả kinh doanh MML qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần9,57 nghìn tỷ7,82 nghìn tỷ7,04 nghìn tỷ4,82 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán6,65 nghìn tỷ5,69 nghìn tỷ5,93 nghìn tỷ4,44 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp2,58 nghìn tỷ1,96 nghìn tỷ1,05 nghìn tỷ344,23 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD627,36 tỷ11,72 tỷ-524,71 tỷ-232,36 tỷ
Lợi nhuận sau thuế618,96 tỷ25,35 tỷ-539,85 tỷ-233,76 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ563,02 tỷ27,04 tỷ-385,51 tỷ-145,25 tỷ
EBITDA1,03 nghìn tỷ434,62 tỷ-93,64 tỷ104,46 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản11,37 nghìn tỷ11,23 nghìn tỷ12,73 nghìn tỷ13,35 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn2,20 nghìn tỷ1,75 nghìn tỷ4,75 nghìn tỷ3,98 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn9,17 nghìn tỷ9,48 nghìn tỷ7,98 nghìn tỷ9,37 nghìn tỷ
Nợ phải trả6,17 nghìn tỷ6,76 nghìn tỷ7,65 nghìn tỷ7,72 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu5,20 nghìn tỷ4,47 nghìn tỷ5,08 nghìn tỷ5,62 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh543,27 tỷ636,92 tỷ-437,02 tỷ1,07 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-33,57 tỷ119,34 tỷ76,26 tỷ-520,18 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-455,10 tỷ-772,26 tỷ131,45 tỷ-327,59 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ54,61 tỷ-16,00 tỷ-229,31 tỷ220,90 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ245,09 tỷ190,48 tỷ206,48 tỷ435,79 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần2,56 nghìn tỷ2,48 nghìn tỷ2,14 nghìn tỷ2,43 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp721,52 tỷ656,43 tỷ571,28 tỷ638,33 tỷ
Lợi nhuận sau thuế147,12 tỷ101,47 tỷ115,65 tỷ248,65 tỷ
LNST công ty mẹ121,11 tỷ78,10 tỷ116,44 tỷ243,22 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
623,72 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
407,52 tỷ
Các khoản dự phòng
33,90 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-53,55 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-138,34 tỷ
Chi phí đi vay
334,76 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
1,26 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-137,37 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-260,69 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-28,23 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
40,85 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-328,70 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-4,09 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
543,27 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-76,67 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
8,17 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-282,64 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
296,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
21,58 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-33,57 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
111,78 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
5,39 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-5,94 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-12,26 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-455,10 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
54,61 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
190,48 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
245,09 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về MML

MML là công ty gì?
MML là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Masan MEATLife, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0311224517. Trụ sở tại Lầu 10 - Tòa nhà Central Plaza - Số 17 - Đường Lê Duẩn - P. Sài Gòn - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu MML niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu MML bắt đầu giao dịch ngày 09/12/2019 trên UPCoM.
Vốn hóa của MML là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của MML đạt 10,51 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 340.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 110 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của MML ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 9,57 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 618,96 tỷ, ROE 11,90%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu MML?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Danny Le. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Quốc Trung.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0311224517.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ