Công ty Cổ phần Rox Key Holdings (TN1)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TN1
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Rox Key Holdings là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 30/05/2019. Doanh nghiệp xếp thứ 480 toàn thị trường và thứ 68/133 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
13.900 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
834,00 tỷ
60.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
601 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,03 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
267,38 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 25,90%
Số lao động
2.426
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Rox Key Holdings

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Rox Key Holdings
Mã chứng khoán
TN1
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Bất động sản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
23/10/2014
Ngày niêm yết
30/05/2019
Vốn điều lệ
601 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
60.000.000 cổ phiếu
Số lao động
2.426 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Phạm Thị Vân Hà
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Văn Hiệp
Địa chỉ
Tầng 25 - Tòa tháp A - Số 54A Nguyễn Chí Thanh - P. Láng - Tp. Hà Nội
Điện thoại
8424 7307 3099
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Dịch vụ quản lý tòa nhà, văn phòng, chung cư, khu công nghiệp và là đối tác tin cậy của nhiều Tập đoàn, doanh nghiệp trong lĩnh vực Bất động sản, bán lẻ, tài chính - ngân hàng.

- Dịch vụ quản lý vận hành các khu công nghiệp lớn trên toàn quốc.

- Các giải pháp và dịch vụ Công nghệ thông tin hàng đầu cho lĩnh vực tài chính - ngân hàng, khách sạn thông minh và bất động sản.

- Dịch vụ bảo vệ chuyên nghiệp với đội ngũ nhân viên được đào tạo chuyên sâu.

- Giải pháp Quản trị nhân sự khép kín, toàn diện của các tập đoàn, công ty quy mô lớn thuộc lĩnh vực Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm, Bất động sản, Du lịch - Khách sạn, Quản lý khu công nghiệp, Dịch vụ.

- Dịch vụ vệ sinh công nghiệp, cảnh quan cây xanh và các dịch vụ vệ sinh chuyên nghiệp khác cho các dự án BĐS như khu công nghiệp, khu dân cư, tòa nhà văn phòng, trung tâm thương mại, siêu thị, ngân hàng.

Chỉ số tài chính TN1

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 60.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu4.449 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)19.270 đ
P/E — giá trên lợi nhuận3,12 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,72 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu23,13%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản14,63%
Biên lợi nhuận gộp27,45%
Biên lợi nhuận ròng25,90%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,58 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản36,74%

Kết quả kinh doanh TN1 qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,03 nghìn tỷ965,47 tỷ978,88 tỷ899,73 tỷ
Giá vốn hàng bán748,85 tỷ723,79 tỷ724,96 tỷ644,91 tỷ
Lợi nhuận gộp283,37 tỷ241,68 tỷ253,92 tỷ254,82 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD196,08 tỷ70,11 tỷ74,62 tỷ98,86 tỷ
Lợi nhuận sau thuế267,38 tỷ52,01 tỷ51,84 tỷ55,39 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ266,91 tỷ50,89 tỷ50,94 tỷ52,83 tỷ
EBITDA224,66 tỷ90,75 tỷ95,15 tỷ119,27 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,83 nghìn tỷ2,14 nghìn tỷ1,69 nghìn tỷ1,70 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn901,38 tỷ1,88 nghìn tỷ1,41 nghìn tỷ1,49 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn926,28 tỷ266,17 tỷ277,66 tỷ202,90 tỷ
Nợ phải trả671,48 tỷ1,22 nghìn tỷ768,18 tỷ804,46 tỷ
Vốn chủ sở hữu1,16 nghìn tỷ916,37 tỷ920,53 tỷ891,06 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh1,02 nghìn tỷ-181,78 tỷ57,53 tỷ123,47 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-477,22 tỷ-474,85 tỷ-84,58 tỷ117,84 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-563,81 tỷ463,46 tỷ-14,78 tỷ-19,18 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-18,82 tỷ-193,17 tỷ-41,83 tỷ222,13 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ51,00 tỷ69,59 tỷ262,55 tỷ304,38 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần291,51 tỷ250,60 tỷ189,63 tỷ224,83 tỷ
Lợi nhuận gộp64,06 tỷ78,62 tỷ41,49 tỷ63,84 tỷ
Lợi nhuận sau thuế10,01 tỷ44,60 tỷ76,72 tỷ16,50 tỷ
LNST công ty mẹ13,46 tỷ46,03 tỷ78,96 tỷ16,87 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
286,99 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
28,59 tỷ
Các khoản dự phòng
-12,86 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-315,04 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-116,29 tỷ
Chi phí đi vay
54,19 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
240,31 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
481,42 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-17,40 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-35,77 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-8,65 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
459,39 tỷ
Chi phí đi vay đã trả
-73,68 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-23,41 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-699.000 đ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
1,02 nghìn tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-23,90 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
909,09 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-37,79 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
37,70 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-854,93 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
397,82 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
2,97 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-477,22 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
280,00 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-815,10 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-28,71 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-563,81 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-18,82 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
69,59 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
229,27 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
51,00 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bất động sản

133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.

Câu hỏi thường gặp về TN1

TN1 là công ty gì?
TN1 là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Rox Key Holdings, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Bất động sản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0106673358. Trụ sở tại Tầng 25 - Tòa tháp A - Số 54A Nguyễn Chí Thanh - P. Láng - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu TN1 niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TN1 bắt đầu giao dịch ngày 30/05/2019 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 23/10/2014.
Vốn hóa của TN1 là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TN1 đạt 834,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 60.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 480 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TN1 ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,03 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 267,38 tỷ, ROE 23,13%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TN1?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Phạm Thị Vân Hà. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Văn Hiệp.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0106673358.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ