Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Rox Key Holdings là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 30/05/2019. Doanh nghiệp xếp thứ 480 toàn thị trường và thứ 68/133 trong ngành về vốn hóa.
- Dịch vụ quản lý tòa nhà, văn phòng, chung cư, khu công nghiệp và là đối tác tin cậy của nhiều Tập đoàn, doanh nghiệp trong lĩnh vực Bất động sản, bán lẻ, tài chính - ngân hàng.
- Dịch vụ quản lý vận hành các khu công nghiệp lớn trên toàn quốc.
- Các giải pháp và dịch vụ Công nghệ thông tin hàng đầu cho lĩnh vực tài chính - ngân hàng, khách sạn thông minh và bất động sản.
- Dịch vụ bảo vệ chuyên nghiệp với đội ngũ nhân viên được đào tạo chuyên sâu.
- Giải pháp Quản trị nhân sự khép kín, toàn diện của các tập đoàn, công ty quy mô lớn thuộc lĩnh vực Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm, Bất động sản, Du lịch - Khách sạn, Quản lý khu công nghiệp, Dịch vụ.
- Dịch vụ vệ sinh công nghiệp, cảnh quan cây xanh và các dịch vụ vệ sinh chuyên nghiệp khác cho các dự án BĐS như khu công nghiệp, khu dân cư, tòa nhà văn phòng, trung tâm thương mại, siêu thị, ngân hàng.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 60.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 4.449 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 19.270 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 3,12 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,72 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 23,13% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 14,63% |
| Biên lợi nhuận gộp | 27,45% |
| Biên lợi nhuận ròng | 25,90% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,58 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 36,74% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,03 nghìn tỷ | 965,47 tỷ | 978,88 tỷ | 899,73 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 748,85 tỷ | 723,79 tỷ | 724,96 tỷ | 644,91 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 283,37 tỷ | 241,68 tỷ | 253,92 tỷ | 254,82 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 196,08 tỷ | 70,11 tỷ | 74,62 tỷ | 98,86 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 267,38 tỷ | 52,01 tỷ | 51,84 tỷ | 55,39 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 266,91 tỷ | 50,89 tỷ | 50,94 tỷ | 52,83 tỷ |
| EBITDA | 224,66 tỷ | 90,75 tỷ | 95,15 tỷ | 119,27 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 1,83 nghìn tỷ | 2,14 nghìn tỷ | 1,69 nghìn tỷ | 1,70 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 901,38 tỷ | 1,88 nghìn tỷ | 1,41 nghìn tỷ | 1,49 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 926,28 tỷ | 266,17 tỷ | 277,66 tỷ | 202,90 tỷ |
| Nợ phải trả | 671,48 tỷ | 1,22 nghìn tỷ | 768,18 tỷ | 804,46 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 1,16 nghìn tỷ | 916,37 tỷ | 920,53 tỷ | 891,06 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 1,02 nghìn tỷ | -181,78 tỷ | 57,53 tỷ | 123,47 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -477,22 tỷ | -474,85 tỷ | -84,58 tỷ | 117,84 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -563,81 tỷ | 463,46 tỷ | -14,78 tỷ | -19,18 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -18,82 tỷ | -193,17 tỷ | -41,83 tỷ | 222,13 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 51,00 tỷ | 69,59 tỷ | 262,55 tỷ | 304,38 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 291,51 tỷ | 250,60 tỷ | 189,63 tỷ | 224,83 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 64,06 tỷ | 78,62 tỷ | 41,49 tỷ | 63,84 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 10,01 tỷ | 44,60 tỷ | 76,72 tỷ | 16,50 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 13,46 tỷ | 46,03 tỷ | 78,96 tỷ | 16,87 tỷ |
133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.