Công ty Cổ phần Rox Key Holdings (TN1)
Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Rox Key Holdings là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 30/05/2019. Doanh nghiệp xếp thứ 480 toàn thị trường và thứ 68/133 trong ngành về vốn hóa.
Diễn biến giá cổ phiếu TN1
Giá đóng cửa theo phiên, 98 mốc, đến phiên 15/10/2026.
Thống kê giao dịch
Kho dữ liệu hiện có 98 phiên của mã này nên các mốc dưới đây tính trên đúng số phiên đó, chưa đủ một chu kỳ 52 tuần.
Chỉ tiêu giao dịch
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (98 phiên có dữ liệu) | 15.300 đ |
| Giá thấp nhất (98 phiên có dữ liệu) | 11.000 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 1.547 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 20,18 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 700 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 800 |
Hồ sơ Công ty Cổ phần Rox Key Holdings
Lĩnh vực kinh doanh
- Dịch vụ quản lý tòa nhà, văn phòng, chung cư, khu công nghiệp và là đối tác tin cậy của nhiều Tập đoàn, doanh nghiệp trong lĩnh vực Bất động sản, bán lẻ, tài chính - ngân hàng.
- Dịch vụ quản lý vận hành các khu công nghiệp lớn trên toàn quốc.
- Các giải pháp và dịch vụ Công nghệ thông tin hàng đầu cho lĩnh vực tài chính - ngân hàng, khách sạn thông minh và bất động sản.
- Dịch vụ bảo vệ chuyên nghiệp với đội ngũ nhân viên được đào tạo chuyên sâu.
- Giải pháp Quản trị nhân sự khép kín, toàn diện của các tập đoàn, công ty quy mô lớn thuộc lĩnh vực Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm, Bất động sản, Du lịch - Khách sạn, Quản lý khu công nghiệp, Dịch vụ.
- Dịch vụ vệ sinh công nghiệp, cảnh quan cây xanh và các dịch vụ vệ sinh chuyên nghiệp khác cho các dự án BĐS như khu công nghiệp, khu dân cư, tòa nhà văn phòng, trung tâm thương mại, siêu thị, ngân hàng.
Chỉ số tài chính TN1
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 60.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
Bảng chỉ số
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 4.449 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 19.270 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 3,12 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,72 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 23,13% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 14,63% |
| Biên lợi nhuận gộp | 27,45% |
| Biên lợi nhuận ròng | 25,90% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,58 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 36,74% |
Kết quả kinh doanh TN1 qua các năm
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,03 nghìn tỷ | 965,47 tỷ | 978,88 tỷ | 899,73 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 748,85 tỷ | 723,79 tỷ | 724,96 tỷ | 644,91 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 283,37 tỷ | 241,68 tỷ | 253,92 tỷ | 254,82 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 196,08 tỷ | 70,11 tỷ | 74,62 tỷ | 98,86 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 267,38 tỷ | 52,01 tỷ | 51,84 tỷ | 55,39 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 266,91 tỷ | 50,89 tỷ | 50,94 tỷ | 52,83 tỷ |
| EBITDA | 224,66 tỷ | 90,75 tỷ | 95,15 tỷ | 119,27 tỷ |
Cân đối kế toán rút gọn
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 1,83 nghìn tỷ | 2,14 nghìn tỷ | 1,69 nghìn tỷ | 1,70 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 901,38 tỷ | 1,88 nghìn tỷ | 1,41 nghìn tỷ | 1,49 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 926,28 tỷ | 266,17 tỷ | 277,66 tỷ | 202,90 tỷ |
| Nợ phải trả | 671,48 tỷ | 1,22 nghìn tỷ | 768,18 tỷ | 804,46 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 1,16 nghìn tỷ | 916,37 tỷ | 920,53 tỷ | 891,06 tỷ |
Lưu chuyển tiền tệ qua các năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 1,02 nghìn tỷ | -181,78 tỷ | 57,53 tỷ | 123,47 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -477,22 tỷ | -474,85 tỷ | -84,58 tỷ | 117,84 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -563,81 tỷ | 463,46 tỷ | -14,78 tỷ | -19,18 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -18,82 tỷ | -193,17 tỷ | -41,83 tỷ | 222,13 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 51,00 tỷ | 69,59 tỷ | 262,55 tỷ | 304,38 tỷ |
Kết quả kinh doanh theo quý
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 291,51 tỷ | 250,60 tỷ | 189,63 tỷ | 224,83 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 64,06 tỷ | 78,62 tỷ | 41,49 tỷ | 63,84 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 10,01 tỷ | 44,60 tỷ | 76,72 tỷ | 16,50 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 13,46 tỷ | 46,03 tỷ | 78,96 tỷ | 16,87 tỷ |
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025
Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
Doanh nghiệp cùng ngành Bất động sản
133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.
Câu hỏi thường gặp về TN1
TN1 là công ty gì?
Cổ phiếu TN1 niêm yết từ khi nào?
Vốn hóa của TN1 là bao nhiêu?
Kết quả kinh doanh gần nhất của TN1 ra sao?
Ai là người đứng đầu TN1?
Về số liệu trên trang này
- Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
- Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 15/10/2026 — không phải giá thời gian thực.
- Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CP và Thông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
- Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0106673358.
- Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.
