Công ty Cổ phần Kiên Hùng (KHS)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

KHS
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Kiên Hùng là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 26/12/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 942 toàn thị trường và thứ 89/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
13.200 đ
+200 đ (+1,54%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
182,00 tỷ
14.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
139 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
725,16 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
55,55 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 7,66%
Số lao động
544
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu KHS

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)30.300 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)13.000 đ
Khối lượng bình quân phiên23.728
Giá trị giao dịch bình quân phiên477,19 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán200

Hồ sơ Công ty Cổ phần Kiên Hùng

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Kiên Hùng
Mã chứng khoán
KHS
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
04/10/2000
Ngày niêm yết
26/12/2017
Vốn điều lệ
139 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
14.000.000 cổ phiếu
Số lao động
544 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trần Quốc Hùng
Tổng giám đốc
Ông Trần Quốc Dũng
Địa chỉ
Lô B4-B5 đường số 1 - KCN Thanh Lộc - X. Thạnh Lộc - T. An Giang
Điện thoại
(84.297) 383 8001

Lĩnh vực kinh doanh

- Chế biến và xuất khẩu thủy sản và bột cá - nguyên liệu thức ăn chăn nuôi.

Chỉ số tài chính KHS

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 14.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu3.968 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)17.389 đ
P/E — giá trên lợi nhuận3,28 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,75 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu22,82%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản13,65%
Biên lợi nhuận gộp13,00%
Biên lợi nhuận ròng7,66%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,67 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản40,18%

Kết quả kinh doanh KHS qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần725,16 tỷ663,29 tỷ704,73 tỷ953,05 tỷ
Giá vốn hàng bán629,55 tỷ579,55 tỷ665,27 tỷ839,02 tỷ
Lợi nhuận gộp94,29 tỷ77,98 tỷ39,05 tỷ111,75 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD60,05 tỷ34,76 tỷ-9,24 tỷ38,32 tỷ
Lợi nhuận sau thuế55,55 tỷ17,08 tỷ-10,21 tỷ34,99 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ55,55 tỷ25,67 tỷ-11,30 tỷ38,08 tỷ
EBITDA75,22 tỷ61,97 tỷ19,03 tỷ68,40 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản406,97 tỷ493,92 tỷ491,12 tỷ585,36 tỷ
Tài sản ngắn hạn235,50 tỷ239,84 tỷ207,21 tỷ290,63 tỷ
Tài sản dài hạn171,46 tỷ254,07 tỷ283,91 tỷ294,73 tỷ
Nợ phải trả163,52 tỷ269,57 tỷ282,57 tỷ344,85 tỷ
Vốn chủ sở hữu243,45 tỷ224,34 tỷ208,55 tỷ240,51 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh22,86 tỷ51,85 tỷ79,37 tỷ-32,33 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư377,64 triệu542,67 triệu-11,69 tỷ29,65 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-50,70 tỷ-24,80 tỷ-70,13 tỷ-8,01 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-27,47 tỷ27,59 tỷ-2,46 tỷ-10,69 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ5,54 tỷ33,01 tỷ5,41 tỷ7,87 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần186,98 tỷ169,16 tỷ184,38 tỷ185,59 tỷ
Lợi nhuận gộp15,52 tỷ16,49 tỷ32,29 tỷ28,48 tỷ
Lợi nhuận sau thuế9,14 tỷ7,38 tỷ21,08 tỷ11,25 tỷ
LNST công ty mẹ9,14 tỷ7,38 tỷ22,64 tỷ13,41 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
55,55 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
15,17 tỷ
Các khoản dự phòng
-1,54 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
21,29 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-79,43 triệu
Chi phí đi vay
7,10 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
76,23 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-3,16 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-27,52 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-12,55 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
707,31 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-7,18 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-3,67 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
22,86 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-672,12 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
927,31 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
122,45 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
377,64 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
530,33 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-562,90 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-18,14 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-50,70 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-27,47 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
33,01 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
5,54 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về KHS

KHS là công ty gì?
KHS là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Kiên Hùng, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 1700339752. Trụ sở tại Lô B4-B5 đường số 1 - KCN Thanh Lộc - X. Thạnh Lộc - T. An Giang.
Cổ phiếu KHS niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu KHS bắt đầu giao dịch ngày 26/12/2017 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 04/10/2000.
Vốn hóa của KHS là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của KHS đạt 182,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 14.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 942 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của KHS ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 725,16 tỷ, lợi nhuận sau thuế 55,55 tỷ, ROE 22,82%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu KHS?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trần Quốc Hùng. Tổng giám đốc: Ông Trần Quốc Dũng.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 1700339752.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ