Công ty Cổ phần xi măng VICEM Hà Tiên (HT1)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

HT1
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần xi măng VICEM Hà Tiên là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 13/11/2007. Doanh nghiệp xếp thứ 178 toàn thị trường và thứ 20/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
13.900 đ
-50 đ (-0,36%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
5,33 nghìn tỷ
382.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
3.816 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
7,96 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
273,93 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 3,44%
Số lao động
2.256
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu HT1

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)21.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)11.100 đ
Khối lượng bình quân phiên684.723
Giá trị giao dịch bình quân phiên10,91 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua24.608.159
Khối lượng nước ngoài bán21.663.873

Hồ sơ Công ty Cổ phần xi măng VICEM Hà Tiên

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần xi măng VICEM Hà Tiên
Mã chứng khoán
HT1
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
06/02/2007
Ngày niêm yết
13/11/2007
Vốn điều lệ
3.816 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
382.000.000 cổ phiếu
Số lao động
2.256 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Thanh Tùng
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Quốc Thắng
Đơn vị kiểm toán
Ernst & Young
Địa chỉ
Số 604 Võ Văn Kiệt - P. Cầu Ông Lãnh - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3836 8363

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất và mua bán các sản phẩm từ xi măng, vật liệu xây dựng, clinker, vật tư, nguyên vật liệu từ ngành xây dựng.. Sản xuất, khai thác, mua bán cát đá sỏi, các phụ gia sản xuất vật liệu xây dựng.. xây dựng dân dụng, kinh doanh BĐS.

- Dịch vụ: Bến cảng, bốc xếp, cho thuê kho bãi, kinh doanh vận tải hàng hóa đường bộ, đường sắt, đường thủy. Trồng và khai thác rừng công nghiệp, chế biến gỗ...

Chỉ số tài chính HT1

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 382.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu717 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)13.321 đ
P/E — giá trên lợi nhuận19,47 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,05 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu5,38%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản3,60%
Biên lợi nhuận gộp11,55%
Biên lợi nhuận ròng3,44%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,49 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản33,05%

Kết quả kinh doanh HT1 qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần7,96 nghìn tỷ7,36 nghìn tỷ7,54 nghìn tỷ9,47 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán6,44 nghìn tỷ6,24 nghìn tỷ6,45 nghìn tỷ8,03 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp920,06 tỷ645,25 tỷ603,94 tỷ891,89 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD357,99 tỷ88,84 tỷ34,05 tỷ334,07 tỷ
Lợi nhuận sau thuế273,93 tỷ60,36 tỷ17,96 tỷ257,97 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ273,73 tỷ60,15 tỷ17,73 tỷ257,71 tỷ
EBITDA940,28 tỷ647,57 tỷ582,71 tỷ905,94 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản7,60 nghìn tỷ8,22 nghìn tỷ8,62 nghìn tỷ9,39 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,66 nghìn tỷ1,90 nghìn tỷ1,97 nghìn tỷ2,37 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn5,94 nghìn tỷ6,32 nghìn tỷ6,65 nghìn tỷ7,01 nghìn tỷ
Nợ phải trả2,51 nghìn tỷ3,35 nghìn tỷ3,79 nghìn tỷ4,27 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu5,09 nghìn tỷ4,88 nghìn tỷ4,83 nghìn tỷ5,11 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh796,89 tỷ571,98 tỷ482,48 tỷ586,46 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-195,62 tỷ-92,42 tỷ-143,46 tỷ-187,40 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-931,80 tỷ-238,99 tỷ-407,83 tỷ-19,15 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-330,53 tỷ240,57 tỷ-68,80 tỷ379,91 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ518,18 tỷ848,51 tỷ607,07 tỷ675,61 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần2,01 nghìn tỷ2,04 nghìn tỷ1,70 nghìn tỷ2,10 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp249,19 tỷ240,82 tỷ135,02 tỷ270,72 tỷ
Lợi nhuận sau thuế77,84 tỷ85,75 tỷ-9,18 tỷ112,33 tỷ
LNST công ty mẹ77,84 tỷ85,66 tỷ-9,18 tỷ112,33 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
350,36 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
582,29 tỷ
Các khoản dự phòng
6,47 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-11,83 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-23,13 tỷ
Chi phí đi vay
42,39 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
958,37 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-7,36 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-22,36 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
24,38 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-19,83 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-42,58 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-25,90 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
2,17 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-67,83 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
796,89 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-219,19 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3,37 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-714,62 triệu
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
20,91 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-195,62 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
2,97 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-3,86 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-38,18 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-931,80 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-330,53 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
848,51 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
197,35 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
518,18 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về HT1

HT1 là công ty gì?
HT1 là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần xi măng VICEM Hà Tiên, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0301446422. Trụ sở tại Số 604 Võ Văn Kiệt - P. Cầu Ông Lãnh - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu HT1 niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu HT1 bắt đầu giao dịch ngày 13/11/2007 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 06/02/2007.
Vốn hóa của HT1 là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của HT1 đạt 5,33 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 382.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 178 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của HT1 ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 7,96 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 273,93 tỷ, ROE 5,38%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu HT1?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Thanh Tùng. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Quốc Thắng. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Ernst & Young.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0301446422.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ