Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Điện Gia Lai là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 19/09/2019. Doanh nghiệp xếp thứ 188 toàn thị trường và thứ 17/154 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 18.450 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 13.800 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 1.356.153 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 22,00 tỷ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 14.037.691 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 12.142.903 |
- Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện.
- Sửa chữa thiết bị điện.
- Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp.
- Truyền tải và phân phối điện.
- Thu gom rác thải không độc hại.
- Thu gom rác thải độc hại.
- Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại.
- Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại.
- Tái chế phế liệu.
- Xây dựng nhà để ở, công trình đường bộ, công trình cấp thoát nước, công trình dân dụng khác.
- Lắp đặt hệ thống điện.
- Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác.
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác.
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê.
- Hoạt động tư vấn quản lý.
- Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan.
- Kiểm tra và phân tích kỹ thuật.
- Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu.
- Cho thuê xe có động cơ.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 358.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.979 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 18.150 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 7,07 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,77 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 14,57% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 6,27% |
| Biên lợi nhuận gộp | 57,17% |
| Biên lợi nhuận ròng | 31,57% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,33 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 57,00% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 3,00 nghìn tỷ | 2,33 nghìn tỷ | 2,16 nghìn tỷ | 2,09 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 1,28 nghìn tỷ | 1,25 nghìn tỷ | 1,04 nghìn tỷ | 1,08 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 1,71 nghìn tỷ | 1,07 nghìn tỷ | 1,12 nghìn tỷ | 1,01 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 978,02 tỷ | 179,96 tỷ | 196,54 tỷ | 420,34 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 946,78 tỷ | 92,07 tỷ | 143,32 tỷ | 370,58 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 708,52 tỷ | 114,82 tỷ | 137,24 tỷ | 315,69 tỷ |
| EBITDA | 1,78 nghìn tỷ | 984,26 tỷ | 893,70 tỷ | 1,07 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 15,11 nghìn tỷ | 15,17 nghìn tỷ | 16,13 nghìn tỷ | 17,12 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 1,78 nghìn tỷ | 1,38 nghìn tỷ | 1,46 nghìn tỷ | 2,12 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 13,33 nghìn tỷ | 13,79 nghìn tỷ | 14,67 nghìn tỷ | 15,00 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 8,61 nghìn tỷ | 9,41 nghìn tỷ | 10,37 nghìn tỷ | 11,49 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 6,50 nghìn tỷ | 5,76 nghìn tỷ | 5,77 nghìn tỷ | 5,63 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 932,67 tỷ | 912,66 tỷ | 1,06 nghìn tỷ | 495,87 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 1,92 tỷ | 12,38 tỷ | -1,36 nghìn tỷ | -4,41 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -1,01 nghìn tỷ | -990,48 tỷ | 194,76 tỷ | 3,99 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -77,43 tỷ | -65,43 tỷ | -104,89 tỷ | 83,91 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 86,36 tỷ | 163,72 tỷ | 229,11 tỷ | 333,84 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 767,38 tỷ | 671,33 tỷ | 1,11 nghìn tỷ | 624,34 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 486,96 tỷ | 322,69 tỷ | 826,09 tỷ | 272,89 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 263,65 tỷ | 80,06 tỷ | 612,95 tỷ | 157,71 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 206,68 tỷ | 74,65 tỷ | 378,24 tỷ | 165,82 tỷ |
154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.