Công ty Cổ phần Điện Gia Lai (GEG)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

GEG
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Điện Gia Lai là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 19/09/2019. Doanh nghiệp xếp thứ 188 toàn thị trường và thứ 17/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
14.350 đ
+350 đ (+2,50%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
5,01 nghìn tỷ
358.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
4.148 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
3,00 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
946,78 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 31,57%
Số lao động
501
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu GEG

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)18.450 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)13.800 đ
Khối lượng bình quân phiên1.356.153
Giá trị giao dịch bình quân phiên22,00 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua14.037.691
Khối lượng nước ngoài bán12.142.903

Hồ sơ Công ty Cổ phần Điện Gia Lai

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Điện Gia Lai
Mã chứng khoán
GEG
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
01/06/2010
Ngày niêm yết
19/09/2019
Vốn điều lệ
4.148 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
358.000.000 cổ phiếu
Số lao động
501 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Tân Xuân Hiến
Tổng giám đốc
Bà Nguyễn Thái Hà
Địa chỉ
Số 114 Trường Chinh - P. Pleiku - T. Gia Lai
Điện thoại
(84.269) 385 4464

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện.

- Sửa chữa thiết bị điện.

- Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp.

- Truyền tải và phân phối điện.

- Thu gom rác thải không độc hại.

- Thu gom rác thải độc hại.

- Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại.

- Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại.

- Tái chế phế liệu.

- Xây dựng nhà để ở, công trình đường bộ, công trình cấp thoát nước, công trình dân dụng khác.

- Lắp đặt hệ thống điện.

- Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác.

- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác.

- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê.

- Hoạt động tư vấn quản lý.

- Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan.

- Kiểm tra và phân tích kỹ thuật.

- Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu.

- Cho thuê xe có động cơ.

Chỉ số tài chính GEG

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 358.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.979 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)18.150 đ
P/E — giá trên lợi nhuận7,07 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,77 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu14,57%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản6,27%
Biên lợi nhuận gộp57,17%
Biên lợi nhuận ròng31,57%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,33 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản57,00%

Kết quả kinh doanh GEG qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần3,00 nghìn tỷ2,33 nghìn tỷ2,16 nghìn tỷ2,09 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,28 nghìn tỷ1,25 nghìn tỷ1,04 nghìn tỷ1,08 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp1,71 nghìn tỷ1,07 nghìn tỷ1,12 nghìn tỷ1,01 nghìn tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD978,02 tỷ179,96 tỷ196,54 tỷ420,34 tỷ
Lợi nhuận sau thuế946,78 tỷ92,07 tỷ143,32 tỷ370,58 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ708,52 tỷ114,82 tỷ137,24 tỷ315,69 tỷ
EBITDA1,78 nghìn tỷ984,26 tỷ893,70 tỷ1,07 nghìn tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản15,11 nghìn tỷ15,17 nghìn tỷ16,13 nghìn tỷ17,12 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,78 nghìn tỷ1,38 nghìn tỷ1,46 nghìn tỷ2,12 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn13,33 nghìn tỷ13,79 nghìn tỷ14,67 nghìn tỷ15,00 nghìn tỷ
Nợ phải trả8,61 nghìn tỷ9,41 nghìn tỷ10,37 nghìn tỷ11,49 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu6,50 nghìn tỷ5,76 nghìn tỷ5,77 nghìn tỷ5,63 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh932,67 tỷ912,66 tỷ1,06 nghìn tỷ495,87 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư1,92 tỷ12,38 tỷ-1,36 nghìn tỷ-4,41 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-1,01 nghìn tỷ-990,48 tỷ194,76 tỷ3,99 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-77,43 tỷ-65,43 tỷ-104,89 tỷ83,91 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ86,36 tỷ163,72 tỷ229,11 tỷ333,84 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần767,38 tỷ671,33 tỷ1,11 nghìn tỷ624,34 tỷ
Lợi nhuận gộp486,96 tỷ322,69 tỷ826,09 tỷ272,89 tỷ
Lợi nhuận sau thuế263,65 tỷ80,06 tỷ612,95 tỷ157,71 tỷ
LNST công ty mẹ206,68 tỷ74,65 tỷ378,24 tỷ165,82 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
978,66 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
799,72 tỷ
Các khoản dự phòng
2,16 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-81,75 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-147,48 tỷ
Chi phí đi vay
666,99 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
2,30 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-796,25 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
109,43 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
35,05 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
15,79 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-667,10 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-43,70 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-20,51 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
932,67 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-408,57 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
1,10 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-247,29 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
368,30 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
236,15 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
52,21 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
1,92 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
-83,06 tỷ
3. Tiền thu từ đi vay
439,10 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,28 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-12,82 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-76,83 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-1,01 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-77,43 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
163,72 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
81,75 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
86,36 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về GEG

GEG là công ty gì?
GEG là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Điện Gia Lai, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 5900181213. Trụ sở tại Số 114 Trường Chinh - P. Pleiku - T. Gia Lai.
Cổ phiếu GEG niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu GEG bắt đầu giao dịch ngày 19/09/2019 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 01/06/2010.
Vốn hóa của GEG là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của GEG đạt 5,01 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 358.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 188 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của GEG ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 3,00 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 946,78 tỷ, ROE 14,57%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu GEG?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Tân Xuân Hiến. Tổng giám đốc: Bà Nguyễn Thái Hà.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 5900181213.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ