Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Phân lân Ninh Bình là doanh nghiệp ngành Hóa chất, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 03/03/2014. Doanh nghiệp xếp thứ 681 toàn thị trường và thứ 33/75 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 72.000 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 48.400 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 5.640 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 319,80 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 53.100 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 5.500 |
- Sản xuất và kinh doanh phân lân nung chảy và các loại phân bón khác.
- Sản xuất xi măng và VLXD.
- Gia công chế tạo thiết bị phục vụ sản xuất phân lân nung chảy...
- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ.
- Bốc xếp hàng hóa.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 16.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 8.675 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 20.500 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 3,15 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,33 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 42,32% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 33,62% |
| Biên lợi nhuận gộp | 26,58% |
| Biên lợi nhuận ròng | 11,19% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,26 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 20,54% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,24 nghìn tỷ | 914,85 tỷ | 727,05 tỷ | 698,30 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 910,53 tỷ | 762,76 tỷ | 621,77 tỷ | 596,59 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 329,81 tỷ | 151,62 tỷ | 104,78 tỷ | 101,71 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 173,41 tỷ | 51,18 tỷ | 30,81 tỷ | 29,99 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 138,79 tỷ | 44,73 tỷ | 28,14 tỷ | 25,61 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 138,79 tỷ | 44,73 tỷ | 28,14 tỷ | 25,61 tỷ |
| EBITDA | 176,73 tỷ | 54,41 tỷ | 35,16 tỷ | 35,06 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 412,80 tỷ | 348,90 tỷ | 290,10 tỷ | 319,84 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 398,48 tỷ | 341,31 tỷ | 282,33 tỷ | 308,10 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 14,32 tỷ | 7,59 tỷ | 7,77 tỷ | 11,73 tỷ |
| Nợ phải trả | 84,80 tỷ | 127,22 tỷ | 84,98 tỷ | 122,22 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 328,00 tỷ | 221,68 tỷ | 205,12 tỷ | 197,62 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 32,52 tỷ | 138,44 tỷ | 65,77 tỷ | -53,32 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -11,66 tỷ | -1,68 tỷ | -200,76 triệu | -3,77 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -31,46 tỷ | -57,60 tỷ | -65,10 tỷ | 58,42 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -10,60 tỷ | 79,15 tỷ | 470,84 triệu | 1,33 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 78,96 tỷ | 89,57 tỷ | 10,41 tỷ | 9,94 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 515,08 tỷ | 205,02 tỷ | 452,62 tỷ | 368,82 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 141,03 tỷ | 52,40 tỷ | 119,76 tỷ | 88,24 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 53,98 tỷ | 26,59 tỷ | 38,78 tỷ | 28,31 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 53,98 tỷ | 26,59 tỷ | 38,78 tỷ | 28,31 tỷ |
75 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hóa chất.