Công ty Cổ phần Tập đoàn COTANA (CSC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

CSC
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Tập đoàn COTANA là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 04/11/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 608 toàn thị trường và thứ 86/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
13.900 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
569,90 tỷ
41.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
411 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
880,36 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
92,24 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 10,48%
Số lao động
143
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu CSC

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)26.900 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)13.400 đ
Khối lượng bình quân phiên37.848
Giá trị giao dịch bình quân phiên778,20 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Tập đoàn COTANA

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Tập đoàn COTANA
Mã chứng khoán
CSC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
04/02/2004
Ngày niêm yết
04/11/2009
Vốn điều lệ
411 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
41.000.000 cổ phiếu
Số lao động
143 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Đào Ngọc Thanh
Tổng giám đốc
Ông Lê Văn Thành
Đơn vị kiểm toán
VAE
Địa chỉ
Lô CC5A Bán đảo Linh Đàm - P. Hoàng Liệt - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3563 2763 - 3563 2764

Lĩnh vực kinh doanh

- Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi.

- Lắp đặt điện nước, điện lạnh, trang trí nội ngoại thất công trình.

- Xây lắp đường dây và trạm biến áp đến 35KV.

- Sản xuất buôn bán vật liệu xây dựng.

- Đầu tư bất động sản.

Chỉ số tài chính CSC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 41.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.511 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)22.729 đ
P/E — giá trên lợi nhuận9,20 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,61 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu9,90%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản4,32%
Biên lợi nhuận gộp24,51%
Biên lợi nhuận ròng10,48%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,29 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản56,36%

Kết quả kinh doanh CSC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần880,36 tỷ595,84 tỷ546,05 tỷ1,73 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán664,56 tỷ496,08 tỷ372,91 tỷ1,11 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp215,80 tỷ99,76 tỷ173,13 tỷ624,33 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD113,78 tỷ21,82 tỷ101,51 tỷ456,33 tỷ
Lợi nhuận sau thuế92,24 tỷ12,68 tỷ79,75 tỷ362,96 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ61,95 tỷ6,64 tỷ53,35 tỷ262,89 tỷ
EBITDA116,89 tỷ25,88 tỷ106,13 tỷ461,26 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản2,14 nghìn tỷ2,31 nghìn tỷ2,44 nghìn tỷ2,39 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn2,06 nghìn tỷ2,25 nghìn tỷ2,37 nghìn tỷ2,33 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn73,90 tỷ60,77 tỷ66,99 tỷ66,85 tỷ
Nợ phải trả1,20 nghìn tỷ1,46 nghìn tỷ1,60 nghìn tỷ1,60 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu931,88 tỷ846,85 tỷ836,86 tỷ798,02 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh164,31 tỷ-46,25 tỷ-180,68 tỷ270,51 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư16,48 tỷ18,20 tỷ-4,18 tỷ-6,22 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính35,79 tỷ61,82 tỷ8,10 tỷ-228,22 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ216,57 tỷ33,77 tỷ-176,76 tỷ36,07 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ341,21 tỷ124,64 tỷ90,87 tỷ267,63 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần81,47 tỷ215,42 tỷ100,49 tỷ249,55 tỷ
Lợi nhuận gộp23,67 tỷ57,66 tỷ36,26 tỷ34,03 tỷ
Lợi nhuận sau thuế2,01 tỷ24,39 tỷ15,31 tỷ10,72 tỷ
LNST công ty mẹ1,43 tỷ16,70 tỷ10,10 tỷ6,35 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
117,03 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
3,10 tỷ
Các khoản dự phòng
-397,90 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-143.000 đ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-5,42 tỷ
Chi phí đi vay
28,55 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
142,86 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
131,61 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
242,11 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-315,17 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
1,27 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-28,56 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-7,56 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-2,25 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
164,31 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-5,03 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
1,28 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-34,27 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
52,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
559,36 triệu
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,93 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
16,48 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
13,81 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
209,77 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-174,25 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-13,54 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
35,79 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
216,57 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
124,64 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
143.000 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
341,21 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về CSC

CSC là công ty gì?
CSC là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Tập đoàn COTANA, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0101482984. Trụ sở tại Lô CC5A Bán đảo Linh Đàm - P. Hoàng Liệt - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu CSC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu CSC bắt đầu giao dịch ngày 04/11/2009 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 04/02/2004.
Vốn hóa của CSC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của CSC đạt 569,90 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 41.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 608 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của CSC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 880,36 tỷ, lợi nhuận sau thuế 92,24 tỷ, ROE 9,90%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu CSC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Đào Ngọc Thanh. Tổng giám đốc: Ông Lê Văn Thành. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: VAE.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0101482984.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ