Công ty cổ phần FECON (FCN)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

FCN
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần FECON là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 24/07/2012. Doanh nghiệp xếp thứ 300 toàn thị trường và thứ 28/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
13.100 đ
+250 đ (+1,95%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
2,02 nghìn tỷ
157.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
1.574 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
4,86 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
95,25 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,96%
Số lao động
1.614
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu FCN

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)20.600 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)10.950 đ
Khối lượng bình quân phiên1.894.833
Giá trị giao dịch bình quân phiên30,12 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua34.495.590
Khối lượng nước ngoài bán35.075.428

Hồ sơ Công ty cổ phần FECON

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần FECON
Mã chứng khoán
FCN
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
18/04/2004
Ngày niêm yết
24/07/2012
Vốn điều lệ
1.574 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
157.000.000 cổ phiếu
Số lao động
1.614 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phạm Việt Khoa
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Thanh Tùng
Đơn vị kiểm toán
CPA Vietnam
Địa chỉ
Tầng 15 Tháp CEO - Lô HH2-1 - Khu đô thị Mễ Trì Hạ - P. Từ Liêm - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 6269 0481

Lĩnh vực kinh doanh

- Khảo sát địa chất, thí nghiệm nền móng và tư vấn địa kỹ thuật công trình.

- Thiết kế, sản xuất và thi công xử lý nền đất yếu.

- Thiết kế, sản xuất và thi công cọc bê tông ly tâm dự ứng lực cường độ cao.

- Xây dựng công trình ngầm.

- Khai thác khoáng sản và cung cấp vật liệu xây dựng.

Chỉ số tài chính FCN

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 157.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu201 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)21.074 đ
P/E — giá trên lợi nhuận63,87 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,61 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu2,88%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,94%
Biên lợi nhuận gộp14,46%
Biên lợi nhuận ròng1,96%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,08 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản67,49%

Kết quả kinh doanh FCN qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần4,86 nghìn tỷ3,37 nghìn tỷ2,88 nghìn tỷ3,05 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán4,16 nghìn tỷ2,93 nghìn tỷ2,39 nghìn tỷ2,69 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp702,92 tỷ440,74 tỷ485,24 tỷ356,25 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD166,82 tỷ61,31 tỷ-8,76 tỷ54,85 tỷ
Lợi nhuận sau thuế95,25 tỷ30,07 tỷ-42,09 tỷ51,60 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ31,59 tỷ9,27 tỷ-32,10 tỷ39,61 tỷ
EBITDA299,23 tỷ229,34 tỷ160,31 tỷ209,18 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản10,18 nghìn tỷ9,71 nghìn tỷ8,58 nghìn tỷ7,58 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn8,19 nghìn tỷ6,37 nghìn tỷ6,14 nghìn tỷ5,24 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn1,99 nghìn tỷ3,34 nghìn tỷ2,44 nghìn tỷ2,35 nghìn tỷ
Nợ phải trả6,87 nghìn tỷ6,34 nghìn tỷ5,22 nghìn tỷ4,10 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu3,31 nghìn tỷ3,37 nghìn tỷ3,36 nghìn tỷ3,48 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-86,18 tỷ-171,03 tỷ410,40 tỷ-202,89 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-527,66 tỷ-881,42 tỷ5,82 tỷ-469,25 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính902,41 tỷ823,70 tỷ109,83 tỷ534,12 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ288,57 tỷ-228,75 tỷ526,05 tỷ-138,03 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ761,24 tỷ472,99 tỷ701,73 tỷ174,64 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần1,30 nghìn tỷ1,14 nghìn tỷ820,68 tỷ1,33 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp180,02 tỷ157,20 tỷ131,20 tỷ165,66 tỷ
Lợi nhuận sau thuế43,73 tỷ16,53 tỷ1,05 tỷ16,04 tỷ
LNST công ty mẹ31,33 tỷ14,62 tỷ-6,57 tỷ21,68 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
144,38 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
132,41 tỷ
Các khoản dự phòng
5,37 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
1,96 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-61,99 tỷ
Chi phí đi vay
270,71 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
492,84 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
310,38 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-811,54 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
267,34 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-19,66 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-290,61 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-32,55 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-2,38 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-86,18 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-641,50 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
78,54 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-223,73 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
280,63 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-1,20 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-76,18 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
55,78 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-527,66 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
66,01 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
5,58 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-4,59 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-82,00 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-65,37 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
902,41 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
288,57 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
472,99 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-318,96 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
761,24 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về FCN

FCN là công ty gì?
FCN là mã chứng khoán của Công ty cổ phần FECON, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0101502599. Trụ sở tại Tầng 15 Tháp CEO - Lô HH2-1 - Khu đô thị Mễ Trì Hạ - P. Từ Liêm - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu FCN niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu FCN bắt đầu giao dịch ngày 24/07/2012 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 18/04/2004.
Vốn hóa của FCN là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của FCN đạt 2,02 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 157.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 300 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của FCN ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 4,86 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 95,25 tỷ, ROE 2,88%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu FCN?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phạm Việt Khoa. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Thanh Tùng. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: CPA Vietnam.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0101502599.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ