Công ty Cổ phần Khoáng sản và Xây dựng Bình Dương (KSB)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

KSB
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Khoáng sản và Xây dựng Bình Dương là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 20/01/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 322 toàn thị trường và thứ 31/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
15.450 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
1,78 nghìn tỷ
115.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
1.148 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
710,88 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
155,60 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 21,89%
Số lao động
28
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu KSB

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)22.450 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)14.650 đ
Khối lượng bình quân phiên1.946.680
Giá trị giao dịch bình quân phiên35,85 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua30.429.406
Khối lượng nước ngoài bán33.203.501

Hồ sơ Công ty Cổ phần Khoáng sản và Xây dựng Bình Dương

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Khoáng sản và Xây dựng Bình Dương
Mã chứng khoán
KSB
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
01/04/2006
Ngày niêm yết
20/01/2010
Vốn điều lệ
1.148 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
115.000.000 cổ phiếu
Số lao động
28 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phan Tấn Đạt
Tổng giám đốc
Ông Trần Đình Hà
Đơn vị kiểm toán
Deloitte
Địa chỉ
Số 8 Nguyễn Thị Minh Khai - P. Thuận Giao - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.274) 382 2602
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Khai thác chế biến khoáng sản

- Sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng

- Sản xuất nước uống đóng chai

- Kinh doanh bất động sản

Chỉ số tài chính KSB

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 115.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.356 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)24.173 đ
P/E — giá trên lợi nhuận11,40 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,64 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu5,60%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản3,01%
Biên lợi nhuận gộp40,72%
Biên lợi nhuận ròng21,89%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,86 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản46,24%

Kết quả kinh doanh KSB qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần710,88 tỷ401,28 tỷ528,63 tỷ859,15 tỷ
Giá vốn hàng bán421,41 tỷ223,60 tỷ289,53 tỷ542,11 tỷ
Lợi nhuận gộp289,47 tỷ177,68 tỷ239,10 tỷ317,00 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD187,17 tỷ121,73 tỷ104,56 tỷ180,32 tỷ
Lợi nhuận sau thuế155,60 tỷ52,96 tỷ73,77 tỷ152,08 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ155,90 tỷ53,08 tỷ73,77 tỷ152,08 tỷ
EBITDA209,02 tỷ151,55 tỷ222,23 tỷ358,81 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản5,17 nghìn tỷ4,93 nghìn tỷ4,28 nghìn tỷ4,24 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn2,09 nghìn tỷ2,01 nghìn tỷ1,98 nghìn tỷ2,06 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn3,08 nghìn tỷ2,91 nghìn tỷ2,29 nghìn tỷ2,18 nghìn tỷ
Nợ phải trả2,39 nghìn tỷ2,28 nghìn tỷ2,28 nghìn tỷ2,30 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu2,78 nghìn tỷ2,65 nghìn tỷ2,00 nghìn tỷ1,94 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh474,41 tỷ321,89 tỷ28,99 tỷ129,85 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-222,90 tỷ-887,25 tỷ-96,72 tỷ-496,41 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính137,00 tỷ477,44 tỷ49,17 tỷ394,68 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ388,51 tỷ-87,92 tỷ-18,56 tỷ28,12 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ404,34 tỷ15,83 tỷ103,75 tỷ122,31 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần202,17 tỷ259,91 tỷ126,91 tỷ143,11 tỷ
Lợi nhuận gộp61,08 tỷ110,05 tỷ57,87 tỷ65,13 tỷ
Lợi nhuận sau thuế31,78 tỷ35,44 tỷ35,90 tỷ45,39 tỷ
LNST công ty mẹ31,82 tỷ35,52 tỷ35,98 tỷ45,47 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
174,87 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
21,84 tỷ
Các khoản dự phòng
-40,72 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-119,10 tỷ
Chi phí đi vay
116,71 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
153,59 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
491,94 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
4,41 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-63,24 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
10,23 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-101,32 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-10,68 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-10,53 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
474,41 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-199,13 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-80,61 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
15,57 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
41,27 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-222,90 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
916,89 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-779,89 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
137,00 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
388,51 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
15,83 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
404,34 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về KSB

KSB là công ty gì?
KSB là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Khoáng sản và Xây dựng Bình Dương, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3700148825. Trụ sở tại Số 8 Nguyễn Thị Minh Khai - P. Thuận Giao - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu KSB niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu KSB bắt đầu giao dịch ngày 20/01/2010 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 01/04/2006.
Vốn hóa của KSB là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của KSB đạt 1,78 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 115.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 322 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của KSB ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 710,88 tỷ, lợi nhuận sau thuế 155,60 tỷ, ROE 5,60%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu KSB?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phan Tấn Đạt. Tổng giám đốc: Ông Trần Đình Hà. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Deloitte.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3700148825.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ