Ngân hàng Thương mại cổ phần An Bình (ABB)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

ABB
UPCoM
Ngân hàng

Ngân hàng Thương mại cổ phần An Bình là doanh nghiệp ngành Ngân hàng, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 28/12/2020. Doanh nghiệp xếp thứ 86 toàn thị trường và thứ 20/27 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
15.600 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
16,04 nghìn tỷ
1.035.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
13.972 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
2,81 nghìn tỷ
Số lao động
3.709
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu ABB

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)16.500 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)7.800 đ
Khối lượng bình quân phiên4.071.944
Giá trị giao dịch bình quân phiên52,93 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua14.801.850
Khối lượng nước ngoài bán5.816.091

Hồ sơ Ngân hàng Thương mại cổ phần An Bình

Tên doanh nghiệp
Ngân hàng Thương mại cổ phần An Bình
Mã chứng khoán
ABB
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Ngân hàng
Loại hình
Ngân hàng
Ngày thành lập
13/05/1993
Ngày niêm yết
28/12/2020
Vốn điều lệ
13.972 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
1.035.000.000 cổ phiếu
Số lao động
3.709 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Vũ Văn Tiền
Tổng giám đốc
Ông Lê Mạnh Hùng
Đơn vị kiểm toán
Deloitte
Địa chỉ
Tầng 1,2,3 - Tòa nhà Geleximco - Số 36 đường Hoàng Cầu - P. Ô Chợ Dừa - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3761 2888
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Cho vay trả góp mua nhà, đất 30 năm và có bảo hiểm nhân thọ cho người vay, cho vay tiêu dùng tín chấp, cho vay tiêu dùng thế chấp linh hoạt.

- Dịch vụ thanh toán quốc tế, chuyển tiền trong và ngoài nước.

- Dịch vụ ủy thác và tư vấn đầu tư cho các khách hàng công ty và cá nhân.

- Tư vấn tài chính, tư vấn phát hành và bảo lãnh phát hành trái phiếu, đại lý thanh toán cho các đợt phát hành trái phiếu..

Chỉ số tài chính ABB

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 1.035.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.714 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)16.233 đ
P/E — giá trên lợi nhuận5,71 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,95 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu16,72%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,27%

Kết quả kinh doanh ABB qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Lợi nhuận thuần từ HĐKD5,57 nghìn tỷ2,16 nghìn tỷ2,08 nghìn tỷ2,48 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế2,81 nghìn tỷ585,56 tỷ453,50 tỷ1,36 nghìn tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ2,81 nghìn tỷ585,56 tỷ453,50 tỷ1,36 nghìn tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản220,49 nghìn tỷ176,71 nghìn tỷ162,10 nghìn tỷ130,15 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu16,80 nghìn tỷ14,02 nghìn tỷ13,48 nghìn tỷ13,05 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh6,32 nghìn tỷ1,18 nghìn tỷ2,62 nghìn tỷ2,43 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-154,93 tỷ-221,55 tỷ34,57 tỷ-204,42 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ761,91 tỷ6,82 nghìn tỷ16,48 nghìn tỷ1,80 nghìn tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Lợi nhuận sau thuế1,20 nghìn tỷ510,80 tỷ332,53 tỷ1,00 nghìn tỷ
LNST công ty mẹ1,20 nghìn tỷ510,80 tỷ332,53 tỷ1,00 nghìn tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự nhận được
12,92 nghìn tỷ
2. Chi phí lãi và các chi phí tương tự đã trả
-7,65 nghìn tỷ
3. Thu nhập từ hoạt động dịch vụ nhận được
260,55 tỷ
4- Chênh lệch số tiền thực thu/thực chi từ hoạt động kinh doanh (ngoại tệ, vàng bạc, chứng khoán)
-100,05 tỷ
5. Thu nhập khác
3,10 nghìn tỷ
6. Tiền thu các khoản nợ đã được xử lý xóa, bù đắp bằng nguồn rủi ro
207,49 tỷ
7. Tiền chi trả cho nhân viên và hoạt động quản lý, công vụ
-1,87 nghìn tỷ
8. Tiền thuế thu nhập thực nộp trong kỳ
-539,62 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh trước những thay đổi về tài sản và vốn lưu động
6,32 nghìn tỷ
Những thay đổi về tài sản hoạt động
9. (Tăng)/Giảm các khoản tiền, vàng gửi và cho vay các TCTD khác
434,63 tỷ
10. (Tăng)/Giảm các khoản về kinh doanh chứng khoán
-27,86 nghìn tỷ
11. (Tăng)/Giảm các công cụ tài chính phái sinh và các công cụ tài chính khác
12. (Tăng)/Giảm các khoản cho vay khách hàng
-14,56 nghìn tỷ
13. Giảm nguồn dự phòng để bù đắp tổn thất các khoản
-588,55 tỷ
14. (Tăng)/Giảm khác về tài sản hoạt động
-2,55 nghìn tỷ
Những thay đổi về công nợ hoạt động
15. Tăng/(Giảm) các khoản nợ chính phủ và NHNN
3,01 nghìn tỷ
16. Tăng/(Giảm) các khoản tiền gửi, tiền vay các tổ chức tín dụng
-14,81 nghìn tỷ
17. Tăng/(Giảm) tiền gửi của khách hàng (bao gồm cả Kho bạc Nhà nước)
42,69 nghìn tỷ
18. Tăng/(Giảm) phát hành giấy tờ có giá (ngoại trừ giấy tờ có giá phát hành được tình vào hoạt động tài chính)
8,57 nghìn tỷ
19. Tăng/(Giảm) vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay mà TCTD chịu rủi ro
-6,05 tỷ
20. Tăng/(Giảm) các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác
-370,56 tỷ
21. Tăng/(Giảm) khác về công nợ hoạt động
630,43 tỷ
22. Chi từ các quỹ của TCTD
I - Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
916,84 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Mua sắm tài sản cố định
-171,78 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ
1,54 tỷ
3. Tiền chi từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ
4. Mua sắm bất động sản đầu tư
5. Tiền thu từ bán, thanh lý bất động sản đầu tư
6. Tiền chi ra do bán, thanh lý bất động sản đầu tư
7. Tiền chi đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác (mua công ty con, góp vốn liên doanh, liên kết, đầu tư dài hạn khác)
8. Tiền thu đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác (bán, thanh lý Công ty con, góp vốn liên doanh, liên kết, đầu tư dài hạn khác)
9. Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia từ các khoản đầu tư, góp vốn dài hạn
15,31 tỷ
II- Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-154,93 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu
2. Tiền thu từ phát hành giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác
3. Tiền chi thanh toán giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác
4. Cổ tức trả cho cổ đông, lợi nhuận đã chia
5. Tiền chi ra mua cổ phiếu quỹ
6. Tiền thu được do bán cổ phiếu quỹ
III- Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
IV- Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
761,91 tỷ
V- Tiền và các khoản tương đương tiền tại thời điểm đầu kỳ
46,88 nghìn tỷ
VI- Điều chỉnh ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá
VII. Tiền và các khoản tương đương tiền tại thời điểm cuối kỳ
47,65 nghìn tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Ngân hàng

27 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Ngân hàng.

Câu hỏi thường gặp về ABB

ABB là công ty gì?
ABB là mã chứng khoán của Ngân hàng Thương mại cổ phần An Bình, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Ngân hàng. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0301412222. Trụ sở tại Tầng 1,2,3 - Tòa nhà Geleximco - Số 36 đường Hoàng Cầu - P. Ô Chợ Dừa - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu ABB niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu ABB bắt đầu giao dịch ngày 28/12/2020 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 13/05/1993.
Vốn hóa của ABB là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của ABB đạt 16,04 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 1.035.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 86 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của ABB ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: lợi nhuận sau thuế 2,81 nghìn tỷ, ROE 16,72%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu ABB?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Vũ Văn Tiền. Tổng giám đốc: Ông Lê Mạnh Hùng. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Deloitte.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0301412222.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ