Công ty Cổ phần Tập đoàn Kido (KDC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

KDC
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Tập đoàn Kido là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 12/12/2005. Doanh nghiệp xếp thứ 92 toàn thị trường và thứ 9/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
48.300 đ
+250 đ (+0,52%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
13,93 nghìn tỷ
290.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
2.898 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
9,29 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
587,49 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 6,32%
Số lao động
5.199
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu KDC

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)59.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)38.700 đ
Khối lượng bình quân phiên872.643
Giá trị giao dịch bình quân phiên45,64 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua4.692.189
Khối lượng nước ngoài bán14.093.154

Hồ sơ Công ty Cổ phần Tập đoàn Kido

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Tập đoàn Kido
Mã chứng khoán
KDC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
01/09/2002
Ngày niêm yết
12/12/2005
Vốn điều lệ
2.898 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
290.000.000 cổ phiếu
Số lao động
5.199 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trần Kim Thành
Tổng giám đốc
Ông Trần Lệ Nguyên
Đơn vị kiểm toán
Ernst & Young
Địa chỉ
Lầu 3 - Tháp V5 - Sunrise City South - Số 23 Nguyễn Hữu Thọ - P. Tân Hưng - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3827 0468
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Bán buôn thực phẩm.

- Sản xuất và kinh doanh các sản phẩm thực phẩm và nước uống như kem ăn, sữa và các sản phẩm từ sữa, các loại đồ uống không cồn, nước khoáng.

- Sản xuất kinh doanh và xuất khẩu các sản phẩm chế biến từ dầu, mỡ động thực vật, từ các hạt có dầu, thạch dừa; sản xuất, kinh doanh các loại bao bì đóng gói; xuất khẩu nguyên nhiên vật liệu phục vụ sản xuất chế biến ngành dầu thực vật.

Chỉ số tài chính KDC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 290.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.802 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)26.683 đ
P/E — giá trên lợi nhuận26,67 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,80 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu7,59%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản4,22%
Biên lợi nhuận gộp18,02%
Biên lợi nhuận ròng6,32%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,80 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản44,36%

Kết quả kinh doanh KDC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần9,29 nghìn tỷ8,59 nghìn tỷ8,91 nghìn tỷ12,79 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán7,38 nghìn tỷ6,81 nghìn tỷ7,11 nghìn tỷ10,26 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp1,67 nghìn tỷ1,51 nghìn tỷ1,54 nghìn tỷ2,27 nghìn tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD688,75 tỷ99,21 tỷ321,73 tỷ498,51 tỷ
Lợi nhuận sau thuế587,49 tỷ66,88 tỷ135,18 tỷ374,66 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ522,44 tỷ37,31 tỷ143,18 tỷ362,60 tỷ
EBITDA1,06 nghìn tỷ409,00 tỷ568,16 tỷ765,87 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản13,91 nghìn tỷ13,48 nghìn tỷ12,39 nghìn tỷ14,00 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn6,67 nghìn tỷ6,30 nghìn tỷ6,96 nghìn tỷ6,98 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn7,23 nghìn tỷ7,18 nghìn tỷ5,43 nghìn tỷ7,02 nghìn tỷ
Nợ phải trả6,17 nghìn tỷ6,21 nghìn tỷ5,28 nghìn tỷ6,95 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu7,74 nghìn tỷ7,27 nghìn tỷ7,11 nghìn tỷ7,05 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh86,18 tỷ527,10 tỷ838,28 tỷ-380,60 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư599,78 tỷ-1,53 nghìn tỷ581,88 tỷ-299,66 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-498,55 tỷ174,38 tỷ-336,33 tỷ499,39 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ187,41 tỷ-832,41 tỷ1,08 nghìn tỷ-180,88 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ1,54 nghìn tỷ1,35 nghìn tỷ2,19 nghìn tỷ1,10 nghìn tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần2,53 nghìn tỷ2,49 nghìn tỷ2,20 nghìn tỷ2,08 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp464,89 tỷ472,31 tỷ356,74 tỷ370,71 tỷ
Lợi nhuận sau thuế32,05 tỷ66,68 tỷ-67,29 tỷ142,81 tỷ
LNST công ty mẹ13,12 tỷ51,94 tỷ-75,49 tỷ137,45 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
726,65 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
374,05 tỷ
Các khoản dự phòng
3,50 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-948,36 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-964,57 tỷ
Chi phí đi vay
201,63 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
340,32 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-58,64 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-228,19 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
298,81 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
39,36 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-228,35 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-73,15 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-3,98 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
86,18 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-68,49 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
21,96 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-1,49 nghìn tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
866,90 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-86,04 triệu
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
1,18 nghìn tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
85,47 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
599,78 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
14,19 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-14,61 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-67,97 triệu
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-78,74 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-498,55 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
187,41 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
1,35 nghìn tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
1,54 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
1,54 nghìn tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về KDC

KDC là công ty gì?
KDC là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Tập đoàn Kido, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0302705302. Trụ sở tại Lầu 3 - Tháp V5 - Sunrise City South - Số 23 Nguyễn Hữu Thọ - P. Tân Hưng - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu KDC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu KDC bắt đầu giao dịch ngày 12/12/2005 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 01/09/2002.
Vốn hóa của KDC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của KDC đạt 13,93 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 290.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 92 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của KDC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 9,29 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 587,49 tỷ, ROE 7,59%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu KDC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trần Kim Thành. Tổng giám đốc: Ông Trần Lệ Nguyên. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Ernst & Young.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0302705302.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ