Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Tổng Công ty Lắp máy Việt Nam - CTCP là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 16/08/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 410 toàn thị trường và thứ 43/273 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 24.000 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 14.900 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 9.440 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 180,13 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 1.700 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 5.700 |
- Kinh doanh xuất khẩu vật tư, máy móc, thiết bị phụ tùng; sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng
- Đào tạo công nhân kỹ thuật các ngành nghề, đưa người lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn tại nước ngoài
- Đóng mới và sửa chữa các loại tàu, thuyền; thiết kế, chế tạo và gia công kết cấu thép cho các công trình công nghiệp và dân dụng
- Tư vấn xây dựng, tổng thầy EPC, tổng thầu toàn bộ hoặc một phần các công trình công nghiệp, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật
- Kinh doanh bất động sản, du lịch lữ hành...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 80.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 6.150 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 17.701 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 2,44 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,85 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 33,43% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 6,44% |
| Biên lợi nhuận gộp | 7,00% |
| Biên lợi nhuận ròng | 8,71% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 4,19 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 80,74% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 5,43 nghìn tỷ | 6,10 nghìn tỷ | 5,08 nghìn tỷ | 2,89 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 5,05 nghìn tỷ | 6,00 nghìn tỷ | 4,96 nghìn tỷ | 2,80 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 380,31 tỷ | 106,04 tỷ | 119,64 tỷ | 90,23 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 362,86 tỷ | 66,14 tỷ | -14,40 tỷ | -21,79 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 473,38 tỷ | 79,22 tỷ | -19,50 tỷ | -54,26 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 492,04 tỷ | 92,69 tỷ | 4,22 tỷ | -25,25 tỷ |
| EBITDA | 377,97 tỷ | 82,23 tỷ | 8,37 tỷ | 3,08 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 7,35 nghìn tỷ | 6,12 nghìn tỷ | 6,37 nghìn tỷ | 6,20 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 6,53 nghìn tỷ | 5,26 nghìn tỷ | 5,54 nghìn tỷ | 5,33 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 820,73 tỷ | 858,80 tỷ | 829,01 tỷ | 872,87 tỷ |
| Nợ phải trả | 5,94 nghìn tỷ | 5,14 nghìn tỷ | 5,43 nghìn tỷ | 5,22 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 1,42 nghìn tỷ | 978,24 tỷ | 943,48 tỷ | 980,34 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -5,70 tỷ | 479,00 tỷ | -442,43 tỷ | 1,74 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 46,40 tỷ | 60,25 tỷ | 78,15 tỷ | 52,99 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -360,02 tỷ | -329,89 tỷ | 492,95 tỷ | -415,97 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -319,32 tỷ | 209,36 tỷ | 128,67 tỷ | 1,38 nghìn tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 2,70 nghìn tỷ | 2,98 nghìn tỷ | 2,74 nghìn tỷ | 2,60 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 900,43 tỷ | 668,25 tỷ | 2,33 nghìn tỷ | 712,42 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 155,31 tỷ | 56,61 tỷ | 46,46 tỷ | 24,17 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 141,52 tỷ | 96,06 tỷ | 50,03 tỷ | 13,08 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 115,91 tỷ | 98,20 tỷ | 51,90 tỷ | 14,76 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.