Tổng Công ty Lắp máy Việt Nam - CTCP (LLM)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

LLM
UPCoM
Công ty cổ phần

Tổng Công ty Lắp máy Việt Nam - CTCP là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 16/08/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 410 toàn thị trường và thứ 43/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
19.700 đ
-1.700 đ (-7,94%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
1,20 nghìn tỷ
80.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
797 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
5,43 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
473,38 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 8,71%
Số lao động
177
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu LLM

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)24.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)14.900 đ
Khối lượng bình quân phiên9.440
Giá trị giao dịch bình quân phiên180,13 triệu
Khối lượng nước ngoài mua1.700
Khối lượng nước ngoài bán5.700

Hồ sơ Tổng Công ty Lắp máy Việt Nam - CTCP

Tên doanh nghiệp
Tổng Công ty Lắp máy Việt Nam - CTCP
Mã chứng khoán
LLM
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
30/06/2010
Ngày niêm yết
16/08/2017
Vốn điều lệ
797 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
80.000.000 cổ phiếu
Số lao động
177 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Bùi Đức Kiên
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Văn Hùng
Địa chỉ
Số 124 - Đường Minh Khai - P. Tương Mai - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3863 7747

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh xuất khẩu vật tư, máy móc, thiết bị phụ tùng; sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng

- Đào tạo công nhân kỹ thuật các ngành nghề, đưa người lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn tại nước ngoài

- Đóng mới và sửa chữa các loại tàu, thuyền; thiết kế, chế tạo và gia công kết cấu thép cho các công trình công nghiệp và dân dụng

- Tư vấn xây dựng, tổng thầy EPC, tổng thầu toàn bộ hoặc một phần các công trình công nghiệp, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật

- Kinh doanh bất động sản, du lịch lữ hành...

Chỉ số tài chính LLM

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 80.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu6.150 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)17.701 đ
P/E — giá trên lợi nhuận2,44 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,85 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu33,43%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản6,44%
Biên lợi nhuận gộp7,00%
Biên lợi nhuận ròng8,71%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu4,19 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản80,74%

Kết quả kinh doanh LLM qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần5,43 nghìn tỷ6,10 nghìn tỷ5,08 nghìn tỷ2,89 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán5,05 nghìn tỷ6,00 nghìn tỷ4,96 nghìn tỷ2,80 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp380,31 tỷ106,04 tỷ119,64 tỷ90,23 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD362,86 tỷ66,14 tỷ-14,40 tỷ-21,79 tỷ
Lợi nhuận sau thuế473,38 tỷ79,22 tỷ-19,50 tỷ-54,26 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ492,04 tỷ92,69 tỷ4,22 tỷ-25,25 tỷ
EBITDA377,97 tỷ82,23 tỷ8,37 tỷ3,08 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản7,35 nghìn tỷ6,12 nghìn tỷ6,37 nghìn tỷ6,20 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn6,53 nghìn tỷ5,26 nghìn tỷ5,54 nghìn tỷ5,33 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn820,73 tỷ858,80 tỷ829,01 tỷ872,87 tỷ
Nợ phải trả5,94 nghìn tỷ5,14 nghìn tỷ5,43 nghìn tỷ5,22 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu1,42 nghìn tỷ978,24 tỷ943,48 tỷ980,34 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-5,70 tỷ479,00 tỷ-442,43 tỷ1,74 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư46,40 tỷ60,25 tỷ78,15 tỷ52,99 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-360,02 tỷ-329,89 tỷ492,95 tỷ-415,97 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-319,32 tỷ209,36 tỷ128,67 tỷ1,38 nghìn tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ2,70 nghìn tỷ2,98 nghìn tỷ2,74 nghìn tỷ2,60 nghìn tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần900,43 tỷ668,25 tỷ2,33 nghìn tỷ712,42 tỷ
Lợi nhuận gộp155,31 tỷ56,61 tỷ46,46 tỷ24,17 tỷ
Lợi nhuận sau thuế141,52 tỷ96,06 tỷ50,03 tỷ13,08 tỷ
LNST công ty mẹ115,91 tỷ98,20 tỷ51,90 tỷ14,76 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
566,16 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
15,11 tỷ
Các khoản dự phòng
328,83 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-22,52 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-61,82 tỷ
Chi phí đi vay
62,52 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
888,28 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-1,21 nghìn tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-323,78 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
669,12 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
30,50 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-44,96 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-366,96 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-14,91 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-5,70 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-10,04 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
1,15 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-8,08 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
13,63 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
49,73 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
46,40 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,84 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-2,17 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-700,09 triệu
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-27,85 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-360,02 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-319,32 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
2,98 nghìn tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
42,01 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
2,70 nghìn tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về LLM

LLM là công ty gì?
LLM là mã chứng khoán của Tổng Công ty Lắp máy Việt Nam - CTCP, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100106313. Trụ sở tại Số 124 - Đường Minh Khai - P. Tương Mai - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu LLM niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu LLM bắt đầu giao dịch ngày 16/08/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 30/06/2010.
Vốn hóa của LLM là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của LLM đạt 1,20 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 80.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 410 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của LLM ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 5,43 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 473,38 tỷ, ROE 33,43%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu LLM?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Bùi Đức Kiên. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Văn Hùng.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100106313.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ