Công ty Cổ phần An Tiến Industries (HII)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

HII
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần An Tiến Industries là doanh nghiệp ngành Hóa chất, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 22/06/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 676 toàn thị trường và thứ 31/75 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
6.040 đ
+40 đ (+0,67%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
444,00 tỷ
74.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
737 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
7,54 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
56,34 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,75%
Số lao động
248
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu HII

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)9.230 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)4.030 đ
Khối lượng bình quân phiên326.693
Giá trị giao dịch bình quân phiên1,96 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua1.561.323
Khối lượng nước ngoài bán1.848.155

Hồ sơ Công ty Cổ phần An Tiến Industries

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần An Tiến Industries
Mã chứng khoán
HII
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Hóa chất
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
22/06/2017
Vốn điều lệ
737 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
74.000.000 cổ phiếu
Số lao động
248 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Trung Kiên
Tổng giám đốc
Ông Ngô Văn Thụ
Địa chỉ
KCN phía Nam - P. Văn Phú - T. Lào Cai
Điện thoại
(84.216) 385 6555

Lĩnh vực kinh doanh

- Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty chuyên sản xuất và phân phối nguyên vật liệu ngành nhựa, bột đá CaCo3, hạt nhựa phụ gia PE, PP, phân phối các loại hạt nhựa, hóa chất,... Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong ngành, HII có mạng lưới khách hàng lớn, chủ yếu xuất khẩu sang các thị trường nước ngoài như: Châu Âu, Nhật Bản, Úc, Mỹ,...

Chỉ số tài chính HII

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 74.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu686 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)12.150 đ
P/E — giá trên lợi nhuận8,75 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,49 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu6,27%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản3,12%
Biên lợi nhuận gộp6,94%
Biên lợi nhuận ròng0,75%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,01 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản50,14%

Kết quả kinh doanh HII qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần7,54 nghìn tỷ7,21 nghìn tỷ7,89 nghìn tỷ10,68 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán7,02 nghìn tỷ6,66 nghìn tỷ7,46 nghìn tỷ10,43 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp523,80 tỷ546,76 tỷ419,26 tỷ233,07 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD74,15 tỷ24,54 tỷ77,37 tỷ-134,42 tỷ
Lợi nhuận sau thuế56,34 tỷ18,45 tỷ80,11 tỷ-142,59 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ50,73 tỷ3,07 tỷ69,32 tỷ-50,77 tỷ
EBITDA116,22 tỷ67,33 tỷ122,29 tỷ-88,45 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,80 nghìn tỷ1,93 nghìn tỷ1,89 nghìn tỷ2,39 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,37 nghìn tỷ1,44 nghìn tỷ1,34 nghìn tỷ1,82 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn428,83 tỷ492,21 tỷ555,26 tỷ567,14 tỷ
Nợ phải trả904,10 tỷ956,09 tỷ929,30 tỷ1,50 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu899,07 tỷ971,86 tỷ963,42 tỷ883,93 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh253,96 tỷ-83,31 tỷ309,04 tỷ-166,96 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-150,94 tỷ208,47 tỷ-196,40 tỷ-180,46 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-186,86 tỷ-43,93 tỷ-98,17 tỷ424,99 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-83,84 tỷ81,22 tỷ14,46 tỷ77,58 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ198,72 tỷ281,73 tỷ199,07 tỷ183,41 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần2,34 nghìn tỷ1,85 nghìn tỷ2,04 nghìn tỷ2,00 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp237,91 tỷ133,21 tỷ144,40 tỷ133,69 tỷ
Lợi nhuận sau thuế77,64 tỷ37,03 tỷ1,21 tỷ59,12 tỷ
LNST công ty mẹ75,80 tỷ36,92 tỷ-4,18 tỷ59,07 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
79,41 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
42,07 tỷ
Các khoản dự phòng
232,46 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
103,81 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
27,09 tỷ
Chi phí đi vay
28,27 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
177,18 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
113,74 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-96,29 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
93,64 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
3,01 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-27,83 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-4,63 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-4,86 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
253,96 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-57,04 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
4,26 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-150,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
100,57 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-105,48 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
40,38 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
16,36 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-150,94 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,35 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,52 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-22,37 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-186,86 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-83,84 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
281,73 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
827,86 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
198,72 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hóa chất

75 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hóa chất.

Câu hỏi thường gặp về HII

HII là công ty gì?
HII là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần An Tiến Industries, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Hóa chất. Mã số thuế của doanh nghiệp là 5200466372. Trụ sở tại KCN phía Nam - P. Văn Phú - T. Lào Cai.
Cổ phiếu HII niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu HII bắt đầu giao dịch ngày 22/06/2017 trên HOSE.
Vốn hóa của HII là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của HII đạt 444,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 74.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 676 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của HII ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 7,54 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 56,34 tỷ, ROE 6,27%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu HII?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Trung Kiên. Tổng giám đốc: Ông Ngô Văn Thụ.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 5200466372.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ