Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Cửu Long An Giang (ACL)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

ACL
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Cửu Long An Giang là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 05/09/2007. Doanh nghiệp xếp thứ 566 toàn thị trường và thứ 57/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
12.650 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
650,00 tỷ
50.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
502 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
2,12 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
34,27 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,61%
Số lao động
1.816
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu ACL

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)16.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)9.860 đ
Khối lượng bình quân phiên28.047
Giá trị giao dịch bình quân phiên347,45 triệu
Khối lượng nước ngoài mua245.805
Khối lượng nước ngoài bán472.176

Hồ sơ Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Cửu Long An Giang

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Cửu Long An Giang
Mã chứng khoán
ACL
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
17/04/2007
Ngày niêm yết
05/09/2007
Vốn điều lệ
502 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
50.000.000 cổ phiếu
Số lao động
1.816 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Trần Thị Vân Loan
Tổng giám đốc
Bà Lại Ngọc Kim Nhung
Đơn vị kiểm toán
A&C
Địa chỉ
90 Hùng Vương - Khóm Mỹ Thọ - P. Long Xuyên - T. An Giang
Điện thoại
(84.296) 393 1000 - 3935828
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Chế biến, bảo quản thủy sản và sản phẩm từ thủy sản.

- Mua bán cá và thủy sản.

- Mua bán hóa chất, dụng cụ dùng trong sản xuất và chế biến thủy sản.

- Nuôi trồng thủy sản….

Chỉ số tài chính ACL

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 50.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu685 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)16.884 đ
P/E — giá trên lợi nhuận18,97 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,77 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu4,06%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản2,20%
Biên lợi nhuận gộp12,53%
Biên lợi nhuận ròng1,61%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,84 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản45,76%

Kết quả kinh doanh ACL qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần2,12 nghìn tỷ1,76 nghìn tỷ1,12 nghìn tỷ1,17 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,85 nghìn tỷ1,56 nghìn tỷ950,90 tỷ891,69 tỷ
Lợi nhuận gộp265,88 tỷ189,33 tỷ165,80 tỷ275,26 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD39,20 tỷ13,69 tỷ17,66 tỷ136,67 tỷ
Lợi nhuận sau thuế34,27 tỷ10,77 tỷ9,85 tỷ117,95 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ34,27 tỷ10,77 tỷ9,85 tỷ117,95 tỷ
EBITDA71,02 tỷ45,90 tỷ52,24 tỷ174,66 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,56 nghìn tỷ1,66 nghìn tỷ1,75 nghìn tỷ1,48 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,29 nghìn tỷ1,40 nghìn tỷ1,48 nghìn tỷ1,21 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn266,87 tỷ260,40 tỷ267,07 tỷ273,14 tỷ
Nợ phải trả712,15 tỷ854,08 tỷ950,04 tỷ656,97 tỷ
Vốn chủ sở hữu844,18 tỷ809,91 tỷ799,14 tỷ824,40 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh217,86 tỷ82,36 tỷ-192,89 tỷ51,86 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-45,76 tỷ-21,15 tỷ-27,19 tỷ-10,48 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-174,67 tỷ-66,24 tỷ253,23 tỷ-105,33 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-2,57 tỷ-5,03 tỷ33,15 tỷ-63,96 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ63,55 tỷ66,10 tỷ71,09 tỷ38,07 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần433,36 tỷ543,77 tỷ419,11 tỷ583,97 tỷ
Lợi nhuận gộp58,40 tỷ69,82 tỷ52,02 tỷ61,06 tỷ
Lợi nhuận sau thuế3,44 tỷ13,97 tỷ2,59 tỷ6,00 tỷ
LNST công ty mẹ3,44 tỷ13,97 tỷ2,59 tỷ6,00 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
38,65 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
31,82 tỷ
Các khoản dự phòng
10,01 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-1,39 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-698,94 triệu
Chi phí đi vay
35,99 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
114,38 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
10,96 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
113,26 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
29,69 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-13,62 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-35,06 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-1,76 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
217,86 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-26,82 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-20,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
1,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
56,75 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-45,76 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,77 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,95 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-174,67 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-2,57 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
66,10 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
25,32 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
63,55 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về ACL

ACL là công ty gì?
ACL là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Cửu Long An Giang, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 1600680398. Trụ sở tại 90 Hùng Vương - Khóm Mỹ Thọ - P. Long Xuyên - T. An Giang.
Cổ phiếu ACL niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu ACL bắt đầu giao dịch ngày 05/09/2007 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 17/04/2007.
Vốn hóa của ACL là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của ACL đạt 650,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 50.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 566 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của ACL ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 2,12 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 34,27 tỷ, ROE 4,06%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu ACL?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Trần Thị Vân Loan. Tổng giám đốc: Bà Lại Ngọc Kim Nhung. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: A&C.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 1600680398.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ