Công ty Cổ phần Tập đoàn EVERLAND (EVG)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

EVG
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Tập đoàn EVERLAND là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 08/06/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 391 toàn thị trường và thứ 40/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
6.000 đ
-20 đ (-0,33%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
1,29 nghìn tỷ
215.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
2.152 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,12 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
98,88 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 8,83%
Số lao động
150
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu EVG

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)12.150 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)5.700 đ
Khối lượng bình quân phiên1.651.884
Giá trị giao dịch bình quân phiên14,14 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua28.771.955
Khối lượng nước ngoài bán29.599.587

Hồ sơ Công ty Cổ phần Tập đoàn EVERLAND

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Tập đoàn EVERLAND
Mã chứng khoán
EVG
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
08/06/2017
Vốn điều lệ
2.152 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
215.000.000 cổ phiếu
Số lao động
150 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lê Đình Vinh
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Thúc Cẩn
Đơn vị kiểm toán
CPA Hà Nội
Địa chỉ
Tầng 3 Tòa nhà 97-99 Láng Hạ - P. Đống Đa - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 6666 8080

Lĩnh vực kinh doanh

- Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, công trình đường sắt, đường bộ

- Lập dự án, quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình

- Khai thác, xuất nhập khẩu và kinh doanh thương mại vật liệu xây dựng

- Bán buôn máy móc thiết bị, hàng nông lâm sản, sản xuất đồ gỗ

- Tư vấn thiết kế kiến trúc, mặt bằng tổng quan, cảnh quan...

Chỉ số tài chính EVG

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 215.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu362 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)13.535 đ
P/E — giá trên lợi nhuận16,65 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,44 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu3,40%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,55%
Biên lợi nhuận gộp13,15%
Biên lợi nhuận ròng8,83%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,19 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản54,43%

Kết quả kinh doanh EVG qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,12 nghìn tỷ1,19 nghìn tỷ1,09 nghìn tỷ1,28 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán971,99 tỷ1,13 nghìn tỷ1,04 nghìn tỷ1,24 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp147,21 tỷ58,68 tỷ48,09 tỷ37,64 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD127,06 tỷ51,81 tỷ41,88 tỷ35,56 tỷ
Lợi nhuận sau thuế98,88 tỷ33,75 tỷ31,44 tỷ25,81 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ77,74 tỷ31,41 tỷ30,76 tỷ25,39 tỷ
EBITDA128,28 tỷ52,14 tỷ42,30 tỷ35,92 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản6,39 nghìn tỷ4,86 nghìn tỷ3,60 nghìn tỷ2,66 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn5,72 nghìn tỷ4,23 nghìn tỷ2,72 nghìn tỷ1,28 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn661,80 tỷ630,71 tỷ881,51 tỷ1,39 nghìn tỷ
Nợ phải trả3,48 nghìn tỷ2,05 nghìn tỷ971,83 tỷ65,19 tỷ
Vốn chủ sở hữu2,91 nghìn tỷ2,81 nghìn tỷ2,63 nghìn tỷ2,60 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh174,23 tỷ-657,48 tỷ-449,02 tỷ-165,30 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-86,56 tỷ278,64 tỷ-49,32 tỷ-921,09 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-34,24 tỷ713,95 tỷ597,14 tỷ1,05 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ53,44 tỷ335,11 tỷ98,81 tỷ-38,39 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ517,64 tỷ464,20 tỷ129,09 tỷ30,28 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần323,09 tỷ187,38 tỷ191,76 tỷ195,70 tỷ
Lợi nhuận gộp47,37 tỷ17,01 tỷ7,45 tỷ11,78 tỷ
Lợi nhuận sau thuế24,90 tỷ15,99 tỷ11,47 tỷ11,29 tỷ
LNST công ty mẹ18,96 tỷ15,01 tỷ10,86 tỷ10,53 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
124,61 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
1,21 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-1,13 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-56,92 tỷ
Chi phí đi vay
24,42 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
93,32 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
475,26 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-1,73 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
1,46 nghìn tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-74,34 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-29,47 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-18,46 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-492,00 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
174,23 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-17,88 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-1,88 nghìn tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
1,76 nghìn tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
50,74 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-86,56 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
818,11 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-852,35 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-34,24 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
53,44 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
464,20 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
517,64 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về EVG

EVG là công ty gì?
EVG là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Tập đoàn EVERLAND, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0104228175. Trụ sở tại Tầng 3 Tòa nhà 97-99 Láng Hạ - P. Đống Đa - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu EVG niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu EVG bắt đầu giao dịch ngày 08/06/2017 trên HOSE.
Vốn hóa của EVG là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của EVG đạt 1,29 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 215.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 391 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của EVG ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,12 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 98,88 tỷ, ROE 3,40%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu EVG?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lê Đình Vinh. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Thúc Cẩn. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: CPA Hà Nội.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0104228175.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ