Ema 5EC

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Thuốc trừ sâu, hoạt chất Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) , hàm lượng 5% w/w. Đã đăng ký sử dụng trên Bắp cải, Khoai lang, Bông vải, Cà chua, Cà phê, Cải xanh, Cam, Chè, Đậu tương, Điều, Nho, Vải, Dưa hấu, Lúa, Xoài, Đậu xanh, Hồ tiêu để phòng trừ Sâu tơ, Sâu khoang, Sâu xanh da láng, Sâu xanh, Rệp sáp, Sâu xanh bướm trắng.

Nhóm thuốc
Thuốc trừ sâu
Số đăng ký
5339/CNĐKT-BVTV
Hiệu lực đăng ký
14/03/2022 → 14/03/2027
Dạng thuốc
EC Nhũ dầu — pha với nước tạo nhũ tương
Tổ chức đăng ký
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Độ độc
GHS - Nhóm 5: Rất ít độc/Không độc

Tính lượng thuốc cần pha và ngày thu hoạch an toàn

Công cụ tính từ chính liều lượng đã đăng ký của Ema 5EC trong Danh mục. Kết quả chỉ để tham khảo khi tính toán — khi phun vẫn phải theo hướng dẫn trên nhãn thuốc.

Chọn thông số để xem kết quả.

Phạm vi sử dụng đã đăng ký

Đây là phạm vi ghi trong Danh mục ban hành kèm Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT. Dùng thuốc trên cây trồng hoặc dịch hại ngoài phạm vi này là hành vi vi phạm, bị xử phạt theo Nghị định 31/2016/NĐ-CP.

Cây trồngDịch hạiLiều lượngThời gian cách lyCách dùng
Bắp cảiSâu tơ60 – 100 ml7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non xuất hiện
Khoai langSâu khoang60 – 100 ml7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non xuất hiện
Bông vảiSâu xanh da láng60 – 100 ml7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non xuất hiện
Cà chuaSâu xanh60 – 100 ml7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non xuất hiện
Cà chuaSâu xanh da láng60 – 100 ml7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non xuất hiện
Cà phêRệp sáp0.01 – 0.02%7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non xuất hiện
Cải xanhSâu xanh bướm trắng60 – 100 ml7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non xuất hiện
CamRầy chổng cánh0.01 – 0.02%7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non xuất hiện
ChèBọ cánh tơ0.01 – 0.02%7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non xuất hiện
Đậu tươngDòi đục lá60 – 100 ml7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non xuất hiện
ĐiềuBọ xít muỗi0.01 – 0.02%7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non xuất hiện
NhoSâu xanh da láng0.01 – 0.02%7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non xuất hiện
NhoBọ trĩ0.01 – 0.02%7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non xuất hiện
VảiBọ xít0.01 – 0.02%7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non xuất hiện
Dưa hấuBọ trĩ60 – 100 ml7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non xuất hiện
LúaSâu cuốn lá60 – 100 ml7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non xuất hiện
LúaSâu đục thân60 – 100 ml7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non xuất hiện
LúaSâu đục bẹ60 – 100 ml7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non xuất hiện
LúaRầy nâu60 – 100 ml7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non xuất hiện
LúaNhện gié60 – 100 ml7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non xuất hiện
VảiSâu cuốn lá0.01 – 0.02%7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non xuất hiện
XoàiSâu đục bông0.01 – 0.02%7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non xuất hiện
XoàiRầy bông0.01 – 0.02%7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non xuất hiện
Đậu xanhSâu xanh60 – 100 ml7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non xuất hiện
Đậu xanhSâu xanh da láng60 – 100 ml7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non xuất hiện
Dưa hấuBọ xít60 – 100 ml7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non xuất hiện
Dưa hấuNhện đỏ60 – 100 ml7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non xuất hiện
Đậu tươngSâu đục quả60 – 100 ml7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non xuất hiện
Bông vảiSâu hồng60 – 100 ml7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non xuất hiện
ChèRầy xanh0.01 – 0.02%7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non xuất hiện
ChèNhện đỏ nâu0.01 – 0.02%7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non xuất hiện
Hồ tiêuRệp sáp0.01 – 0.02%7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non xuất hiện
CamSâu vẽ bùa0.01 – 0.02%7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non xuất hiện

Nhóm kháng thuốc và khuyến cáo luân phiên

Dùng liên tục các thuốc cùng một nhóm cơ chế tác động sẽ làm dịch hại kháng thuốc. Muốn luân phiên đúng thì phải đổi sang thuốc thuộc nhóm khác, không phải chỉ đổi tên thương phẩm.

Hoạt chấtNhóm kháng thuốcCơ chế tác động
Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)IRAC UN
UN - Không xác định hoặc không chắc chắn
MoA chưa xác định

Mức phạt liên quan đến sử dụng thuốc bảo vệ thực vật

Trích Nghị định 31/2016/NĐ-CP (được sửa đổi bởi Nghị định 04/2020/NĐ-CP). Mức phạt dưới đây áp dụng với cá nhân; tổ chức vi phạm cùng hành vi thì mức phạt gấp đôi.

Hành viMức phạt với cá nhânCăn cứ
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam khối... 1.000.000 – 2.000.000 đ Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... 3.000.000 – 5.000.000 đ Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... 5.000.000 – 8.000.000 đ Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... 8.000.000 – 15.000.000 đ Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có khối l... 15.000.000 – 25.000.000 đ Điểm a khoản 5 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... 30.000.000 – 40.000.000 đ Điểm a khoản 6 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam — văn bản gốc quyết định thuốc này có được lưu hành hay không.
  • Thông tư 03/2025/TT-BNNMT — sửa đổi, bổ sung Danh mục nêu trên, hiệu lực từ 02/07/2025.
  • Thông tư 21/2015/TT-BNNPTNT — quy định về đăng ký, ghi nhãn, buôn bán và sử dụng thuốc bảo vệ thực vật.
Trang này không phải nhãn thuốc. Thông tin trích từ Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam. Liều lượng, cách pha và biện pháp an toàn khi phun phải theo đúng nhãn in trên bao bì sản phẩm.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ