Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Thuốc trừ sâu, hoạt chất Abamectin, Matrine , hàm lượng 55 g/l. Đã đăng ký sử dụng trên Bắp cải, Cà chua, Cà phê, Cải xanh, Cam, Chè, Đậu tương, Đậu xanh, Điều, Dưa hấu, Hồ tiêu, Lúa, Xoài để phòng trừ Sâu xanh, Dòi đục lá, Mọt đục cành, Sâu tơ, Sâu vẽ bùa, Nhện đỏ.
Công cụ tính từ chính liều lượng đã đăng ký của Amara 55EC trong Danh mục. Kết quả chỉ để tham khảo khi tính toán — khi phun vẫn phải theo hướng dẫn trên nhãn thuốc.
Đây là phạm vi ghi trong Danh mục ban hành kèm Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT. Dùng thuốc trên cây trồng hoặc dịch hại ngoài phạm vi này là hành vi vi phạm, bị xử phạt theo Nghị định 31/2016/NĐ-CP.
| Cây trồng | Dịch hại | Liều lượng | Thời gian cách ly | Cách dùng |
|---|---|---|---|---|
| Bắp cải | Sâu xanh | 0.25 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| Cà chua | Dòi đục lá | 0.25 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| Cà phê | Mọt đục cành | 0.05% (4ml/ 8 lít nước) | 7 ngày | Phun ướt đều cây trồng khi sâu tuổi nhỏ. |
| Cải xanh | Sâu tơ | 0.25 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| Cam | Sâu vẽ bùa | 0.05% (4ml/ 8 lít nước) | 7 ngày | Phun ướt đều cây trồng khi sâu tuổi nhỏ. |
| Chè | Nhện đỏ | 0.05% (4ml/ 8 lít nước | 7 ngày | Phun ướt đều cây trồng khi sâu tuổi nhỏ. |
| Chè | Bọ xít muỗi | 0.05% (4ml/ 8 lít nước | 7 ngày | Phun ướt đều cây trồng khi sâu tuổi nhỏ. |
| Chè | Bọ trĩ | 0.05% (4ml/ 8 lít nước | 7 ngày | Phun ướt đều cây trồng khi sâu tuổi nhỏ. |
| Chè | Rệp | 0.05% (4ml/ 8 lít nước | 7 ngày | Phun ướt đều cây trồng khi sâu tuổi nhỏ. |
| Đậu tương | Sâu đục quả | 0.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| Đậu xanh | Sâu xanh da láng | 0.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| Điều | Bọ trĩ | 0.05% (4ml/ 8 lít nước | 7 ngày | Phun ướt đều cây trồng khi sâu tuổi nhỏ. |
| Dưa hấu | Bọ trĩ | 0.15 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| Hồ tiêu | Rệp sáp | 0.05% (4ml/ 8 lít nước | 7 ngày | Phun ướt đều cây trồng khi sâu tuổi nhỏ. |
| Lúa | Sâu cuốn lá | 0.15 – 0.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| Lúa | Nhện gié | 0.15 – 0.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| Lúa | Sâu đục bẹ | 0.15 – 0.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| Lúa | Sâu đục thân | 0.15 – 0.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| Xoài | Rầy bông | 0.05% (4ml/ 8 lít nước | 7 ngày | Phun ướt đều cây trồng khi sâu tuổi nhỏ. |
| Điều | Sâu đục thân | 0.05% (4ml/ 8 lít nước | 7 ngày | Phun ướt đều cây trồng khi sâu tuổi nhỏ. |
Giới hạn tối đa dư lượng (MRL) của hoạt chất trong Amara 55EC trên nông sản, theo Thông tư 50/2016/TT-BYT. Đây là ngưỡng để kiểm nghiệm nông sản, không phải liều phun. Bảo đảm đúng liều và đúng thời gian cách ly ở trên là cách để dư lượng nằm dưới ngưỡng này.
| Nông sản / thực phẩm | Mức dư lượng tối đa (mg/kg) |
|---|---|
| Bí mùa hè | 0,01 |
| Cà chua | 0,02 |
| Các loại dưa, trừ dưa hấu | 0,01 |
| Các loại quả óc chó | 0,01 |
| Dâu tây | 0,02 |
| Dưa chuột | 0,01 |
| Dưa hấu | 0,01 |
| Gan gia súc | 0,1 |
| Hạnh nhân | 0,01 |
| Hạt cây bông | 0,01 |
| Hoa bìa khô | 0,1 |
| Khoai tây | 0,01 |
| Lá rau diếp | 0,05 |
| Lê | 0,02 |
| Mỡ gia súc | 0,1 |
| Nội tạng ăn được của dê | 0,1 |
| Ớt ngọt (gồm cả ớt ngọt Pimento) | 0,02 |
| Ớt ta | 0,01 |
| Ớt ta khô | 0,2 |
| Quả có múi thuộc họ cam quýt | 0,01 |
| Sữa dê | 0,005 |
| Sữa gia súc | 0,005 |
| Táo | 0,02 |
| Thận gia súc | 0,05 |
| Thịt dê | 0,01 |
| Thịt gia súc | 0,01 |
Dùng liên tục các thuốc cùng một nhóm cơ chế tác động sẽ làm dịch hại kháng thuốc. Muốn luân phiên đúng thì phải đổi sang thuốc thuộc nhóm khác, không phải chỉ đổi tên thương phẩm.
| Hoạt chất | Nhóm kháng thuốc | Cơ chế tác động |
|---|---|---|
| Abamectin 50 g/l | IRAC 6 6 - Avermectins/Milbemycins | Chất điều tiết cảm ứng kênh clorua glutamate (GluCl) |
| Matrine 5 g/l | IRAC UN UN - Không xác định hoặc không chắc chắn | MoA chưa xác định |
Trích Nghị định 31/2016/NĐ-CP (được sửa đổi bởi Nghị định 04/2020/NĐ-CP). Mức phạt dưới đây áp dụng với cá nhân; tổ chức vi phạm cùng hành vi thì mức phạt gấp đôi.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam khối... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có khối l... | 15.000.000 – 25.000.000 đ | Điểm a khoản 5 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... | 30.000.000 – 40.000.000 đ | Điểm a khoản 6 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |