Elincol 12ME

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Thuốc trừ sâu, hoạt chất Abamectin, Azadirachtin, Emamectin benzoate , hàm lượng 12 g/l. Đã đăng ký sử dụng trên Bắp cải, Cam, Chè, Lúa để phòng trừ Sâu tơ, Nhện đỏ, Sâu cuốn lá.

Trạng thái: Đang sử dụng. Giấy chứng nhận đăng ký đã hết hạn. Thuốc thuộc diện chỉ được tiếp tục buôn bán, sử dụng hết lượng còn tồn theo thời hạn quy định, không được sản xuất, nhập khẩu mới.
Nhóm thuốc
Thuốc trừ sâu
Số đăng ký
3209/CNĐKT-BVTV
Hiệu lực đăng ký
— → —
Dạng thuốc
ME Vi nhũ tương
Tổ chức đăng ký
Công ty CP Enasa Việt Nam
Độ độc
GHS - Nhóm 4: Ít độc

Tính lượng thuốc cần pha và ngày thu hoạch an toàn

Công cụ tính từ chính liều lượng đã đăng ký của Elincol 12ME trong Danh mục. Kết quả chỉ để tham khảo khi tính toán — khi phun vẫn phải theo hướng dẫn trên nhãn thuốc.

Chọn thông số để xem kết quả.

Phạm vi sử dụng đã đăng ký

Đây là phạm vi ghi trong Danh mục ban hành kèm Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT. Dùng thuốc trên cây trồng hoặc dịch hại ngoài phạm vi này là hành vi vi phạm, bị xử phạt theo Nghị định 31/2016/NĐ-CP.

Cây trồngDịch hạiLiều lượngThời gian cách lyCách dùng
Bắp cảiSâu tơ0.3 – 0.4 lít/ha3 ngàyPhun thuốc khi sâu tuổi 1-2
CamNhện đỏ0.07 – 0.10%3 ngàyPhun thuốc khi sâu hại xuất hiện, nhện > 5 con/ lá
ChèNhện đỏ0.07 – 0.10%3 ngàyPhun thuốc khi sâu hại xuất hiện, nhện > 5 con/ lá
LúaSâu cuốn lá0.3 – 0.4 lít/ha3 ngàyPhun thuốc khi sâu tuổi 1-2

Mức dư lượng tối đa cho phép

Giới hạn tối đa dư lượng (MRL) của hoạt chất trong Elincol 12ME trên nông sản, theo Thông tư 50/2016/TT-BYT. Đây là ngưỡng để kiểm nghiệm nông sản, không phải liều phun. Bảo đảm đúng liều và đúng thời gian cách ly ở trên là cách để dư lượng nằm dưới ngưỡng này.

Abamectin — ADI 0 - 0,001 mg/kg thể trọng/ngày

Nông sản / thực phẩmMức dư lượng tối đa (mg/kg)
Bí mùa hè0,01
Cà chua0,02
Các loại dưa, trừ dưa hấu0,01
Các loại quả óc chó0,01
Dâu tây0,02
Dưa chuột0,01
Dưa hấu0,01
Gan gia súc0,1
Hạnh nhân0,01
Hạt cây bông0,01
Hoa bìa khô0,1
Khoai tây0,01
Lá rau diếp0,05
0,02
Mỡ gia súc0,1
Nội tạng ăn được của dê0,1
Ớt ngọt (gồm cả ớt ngọt Pimento)0,02
Ớt ta0,01
Ớt ta khô0,2
Quả có múi thuộc họ cam quýt0,01
Sữa dê0,005
Sữa gia súc0,005
Táo0,02
Thận gia súc0,05
Thịt dê0,01
Thịt gia súc0,01

Emamectin benzoate — ADI 0 - 0,0005 mg/kg thể trọng/ngày

Nông sản / thực phẩmMức dư lượng tối đa (mg/kg)
Các loại nho0,03
Các loại quả hạch0,001
Các loại rau ăn quả (trừ bầu bí)0,02
Các loại rau bầu bí0,007
Cây mù tạt0,2
Đậu đỗ các loại (trừ đậu tằm và đậu tương)0,01
Hạt cải dầu0,005
Hạt cây bông0,002
Lá rau diếp0,7
Mỡ động vật có vú (trừ chất béo sữa)0,02
Nội tạng ăn được của động vật có vú0,08
Ớt ta khô0,2
Quả dạng táo0,02
Quả đào0,03
Quả xuân đào0,03
Rau diếp0,7
Rau xà lách1
Sữa nguyên liệu0,002
Thịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,004

Nhóm kháng thuốc và khuyến cáo luân phiên

Dùng liên tục các thuốc cùng một nhóm cơ chế tác động sẽ làm dịch hại kháng thuốc. Muốn luân phiên đúng thì phải đổi sang thuốc thuộc nhóm khác, không phải chỉ đổi tên thương phẩm.

Hoạt chấtNhóm kháng thuốcCơ chế tác động
Abamectin
6 g/l
IRAC 6
6 - Avermectins/Milbemycins
Chất điều tiết cảm ứng kênh clorua glutamate (GluCl)
Azadirachtin
1g/l
IRAC UN
UN - Không xác định hoặc không chắc chắn
MoA chưa xác định
Emamectin benzoate
5g/l
IRAC 6
6 - Avermectins/Milbemycins
Chất điều tiết cảm ứng kênh clorua glutamate (GluCl)

Mức phạt liên quan đến sử dụng thuốc bảo vệ thực vật

Trích Nghị định 31/2016/NĐ-CP (được sửa đổi bởi Nghị định 04/2020/NĐ-CP). Mức phạt dưới đây áp dụng với cá nhân; tổ chức vi phạm cùng hành vi thì mức phạt gấp đôi.

Hành viMức phạt với cá nhânCăn cứ
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam khối... 1.000.000 – 2.000.000 đ Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... 3.000.000 – 5.000.000 đ Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... 5.000.000 – 8.000.000 đ Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... 8.000.000 – 15.000.000 đ Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có khối l... 15.000.000 – 25.000.000 đ Điểm a khoản 5 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... 30.000.000 – 40.000.000 đ Điểm a khoản 6 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam — văn bản gốc quyết định thuốc này có được lưu hành hay không.
  • Thông tư 03/2025/TT-BNNMT — sửa đổi, bổ sung Danh mục nêu trên, hiệu lực từ 02/07/2025.
  • Thông tư 21/2015/TT-BNNPTNT — quy định về đăng ký, ghi nhãn, buôn bán và sử dụng thuốc bảo vệ thực vật.
Trang này không phải nhãn thuốc. Thông tin trích từ Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam. Liều lượng, cách pha và biện pháp an toàn khi phun phải theo đúng nhãn in trên bao bì sản phẩm.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ