Eska 250EC

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Thuốc trừ sâu, hoạt chất Emamectin benzoate, Petroleum oil , hàm lượng 250g/l. Đã đăng ký sử dụng trên Bắp cải, Nhãn, Thuốc lá, Vải, Chè, Dưa chuột, Lạc, Lúa, Cà phê, Cam, Đậu tương, Bí xanh để phòng trừ Sâu tơ, Rệp, Nhện đỏ, Sâu xanh da láng, Nhện lông nhung, Bọ xít muỗi.

Nhóm thuốc
Thuốc trừ sâu
Số đăng ký
2418/CNĐKT-BVTV
Hiệu lực đăng ký
27/01/2022 → 27/01/2027
Dạng thuốc
EC Nhũ dầu — pha với nước tạo nhũ tương
Tổ chức đăng ký
Công ty CP Nông Nghiệp HP
Độ độc
GHS - Nhóm 5: Rất ít độc/Không độc

Tính lượng thuốc cần pha và ngày thu hoạch an toàn

Công cụ tính từ chính liều lượng đã đăng ký của Eska 250EC trong Danh mục. Kết quả chỉ để tham khảo khi tính toán — khi phun vẫn phải theo hướng dẫn trên nhãn thuốc.

Chọn thông số để xem kết quả.

Phạm vi sử dụng đã đăng ký

Đây là phạm vi ghi trong Danh mục ban hành kèm Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT. Dùng thuốc trên cây trồng hoặc dịch hại ngoài phạm vi này là hành vi vi phạm, bị xử phạt theo Nghị định 31/2016/NĐ-CP.

Cây trồngDịch hạiLiều lượngThời gian cách lyCách dùng
Bắp cảiSâu tơ250 - 300 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 500 - 700 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện.
Bắp cảiRệp250 - 300 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 500 - 700 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện.
NhãnNhện đỏ250 - 300 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 500 - 700 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện.
Thuốc láSâu xanh da láng250 - 300 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 500 - 700 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện.
VảiNhện lông nhung250 - 300 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 500 - 700 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện.
ChèNhện đỏ250 - 300 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 500 - 700 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện.
ChèBọ xít muỗi250 - 300 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 500 - 700 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện.
ChèRầy xanh250 - 300 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 500 - 700 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện.
Dưa chuộtBọ trĩ250 - 300 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 500 - 700 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện.
Dưa chuộtDòi đục lá250 - 300 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 500 - 700 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện.
LạcSâu khoang250 - 300 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 500 - 700 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện.
LúaSâu cuốn lá250 - 300 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 500 - 700 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện.
LúaBọ xít dài250 - 300 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 500 - 700 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện.
LúaSâu đục bẹ250 - 300 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 500 - 700 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện.
LúaNhện gié250 - 300 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 500 - 700 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện.
Bắp cảiSâu xanh250 - 300 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 500 - 700 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện.
Cà phêRệp sáp250 - 300 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 500 - 700 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện.
CamNhện đỏ250 - 300 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 500 - 700 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện.
CamSâu vẽ bùa250 - 300 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 500 - 700 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện.
CamRầy chổng cánh250 - 300 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 500 - 700 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện.
Đậu tươngSâu khoang250 - 300 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 500 - 700 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện.
Bí xanhBọ trĩ250 - 300 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 500 - 700 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện.
Bí xanhDòi đục lá250 - 300 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 500 - 700 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện.

Mức dư lượng tối đa cho phép

Giới hạn tối đa dư lượng (MRL) của hoạt chất trong Eska 250EC trên nông sản, theo Thông tư 50/2016/TT-BYT. Đây là ngưỡng để kiểm nghiệm nông sản, không phải liều phun. Bảo đảm đúng liều và đúng thời gian cách ly ở trên là cách để dư lượng nằm dưới ngưỡng này.

Emamectin benzoate — ADI 0 - 0,0005 mg/kg thể trọng/ngày

Nông sản / thực phẩmMức dư lượng tối đa (mg/kg)
Các loại nho0,03
Các loại quả hạch0,001
Các loại rau ăn quả (trừ bầu bí)0,02
Các loại rau bầu bí0,007
Cây mù tạt0,2
Đậu đỗ các loại (trừ đậu tằm và đậu tương)0,01
Hạt cải dầu0,005
Hạt cây bông0,002
Lá rau diếp0,7
Mỡ động vật có vú (trừ chất béo sữa)0,02
Nội tạng ăn được của động vật có vú0,08
Ớt ta khô0,2
Quả dạng táo0,02
Quả đào0,03
Quả xuân đào0,03
Rau diếp0,7
Rau xà lách1
Sữa nguyên liệu0,002
Thịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,004

Nhóm kháng thuốc và khuyến cáo luân phiên

Dùng liên tục các thuốc cùng một nhóm cơ chế tác động sẽ làm dịch hại kháng thuốc. Muốn luân phiên đúng thì phải đổi sang thuốc thuộc nhóm khác, không phải chỉ đổi tên thương phẩm.

Hoạt chấtNhóm kháng thuốcCơ chế tác động
Emamectin benzoate
5g/l
IRAC 6
6 - Avermectins/Milbemycins
Chất điều tiết cảm ứng kênh clorua glutamate (GluCl)
Petroleum oil
245g/l

Mức phạt liên quan đến sử dụng thuốc bảo vệ thực vật

Trích Nghị định 31/2016/NĐ-CP (được sửa đổi bởi Nghị định 04/2020/NĐ-CP). Mức phạt dưới đây áp dụng với cá nhân; tổ chức vi phạm cùng hành vi thì mức phạt gấp đôi.

Hành viMức phạt với cá nhânCăn cứ
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam khối... 1.000.000 – 2.000.000 đ Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... 3.000.000 – 5.000.000 đ Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... 5.000.000 – 8.000.000 đ Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... 8.000.000 – 15.000.000 đ Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có khối l... 15.000.000 – 25.000.000 đ Điểm a khoản 5 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... 30.000.000 – 40.000.000 đ Điểm a khoản 6 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam — văn bản gốc quyết định thuốc này có được lưu hành hay không.
  • Thông tư 03/2025/TT-BNNMT — sửa đổi, bổ sung Danh mục nêu trên, hiệu lực từ 02/07/2025.
  • Thông tư 21/2015/TT-BNNPTNT — quy định về đăng ký, ghi nhãn, buôn bán và sử dụng thuốc bảo vệ thực vật.
Trang này không phải nhãn thuốc. Thông tin trích từ Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam. Liều lượng, cách pha và biện pháp an toàn khi phun phải theo đúng nhãn in trên bao bì sản phẩm.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ