Dylan 2EC

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Thuốc trừ sâu, hoạt chất Emamectin benzoate (Avermectin B1a, Avermectin B1b , hàm lượng 2%w/w. Đã đăng ký sử dụng trên Bắp cải, Cải xanh, Cam, Chè, Đậu xanh, Hành, Lúa, Nhãn, Quýt, Vải để phòng trừ Sâu tơ, Sâu xanh, Sâu xanh bướm trắng, Sâu vẽ bùa, Nhện đỏ, Rầy xanh.

Nhóm thuốc
Thuốc trừ sâu
Số đăng ký
797/CNĐKT-BVTV
Hiệu lực đăng ký
05/07/2024 → 05/07/2029
Dạng thuốc
EC Nhũ dầu — pha với nước tạo nhũ tương
Tổ chức đăng ký
Công ty CP Nicotex
Độ độc
GHS - Nhóm 5: Rất ít độc/Không độcWHO - Nhóm 3: Độc trung bình

Tính lượng thuốc cần pha và ngày thu hoạch an toàn

Công cụ tính từ chính liều lượng đã đăng ký của Dylan 2EC trong Danh mục. Kết quả chỉ để tham khảo khi tính toán — khi phun vẫn phải theo hướng dẫn trên nhãn thuốc.

Chọn thông số để xem kết quả.

Phạm vi sử dụng đã đăng ký

Đây là phạm vi ghi trong Danh mục ban hành kèm Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT. Dùng thuốc trên cây trồng hoặc dịch hại ngoài phạm vi này là hành vi vi phạm, bị xử phạt theo Nghị định 31/2016/NĐ-CP.

Cây trồngDịch hạiLiều lượngThời gian cách lyCách dùng
Bắp cảiSâu tơ0.6 - 1.0 lít/ha5 ngàyLượng nước phun 320 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện
Bắp cảiSâu xanh0.6 - 1.0 lít/ha5 ngàyLượng nước phun 320 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện
Cải xanhSâu tơ100 - 150 ml/ha5 ngàyLượng nước phun 320 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện
Cải xanhSâu xanh bướm trắng100 - 150 ml/ha5 ngàyLượng nước phun 320 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện
CamSâu vẽ bùa0.03 - 0.04%5 ngàyLượng nước phun 320 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện
CamNhện đỏ0.03 - 0.04%5 ngàyLượng nước phun 320 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện
ChèRầy xanh0.2 - 0.3%5 ngàyLượng nước phun 320 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện
ChèNhện đỏ0.2 - 0.3%5 ngàyLượng nước phun 320 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện
ChèBọ cánh tơ0.03 - 0.04%5 ngàyLượng nước phun 320 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện
ChèBọ xít muỗi0.03 - 0.04%5 ngàyLượng nước phun 320 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện
Đậu xanhRầy xanh100 - 150 ml/ha5 ngàyLượng nước phun 320 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện
Đậu xanhNhện đỏ100 - 150 ml/ha5 ngàyLượng nước phun 320 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện
Đậu xanhBọ cánh tơ100 - 150 ml/ha5 ngàyLượng nước phun 320 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện
Đậu xanhBọ xít muỗi100 - 150 ml/ha5 ngàyLượng nước phun 320 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện
HànhSâu xanh da láng100 - 150 ml/ha5 ngàyLượng nước phun 320 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện
LúaSâu đục bẹ150-200 ml/ha5 ngàyLượng nước phun 320 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện
NhãnNhện lông nhung0.03 - 0.04%5 ngàyLượng nước phun 320 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện
QuýtSâu vẽ bùa0.03 - 0.04%5 ngàyLượng nước phun 320 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện
QuýtNhện đỏ0.03 - 0.04%5 ngàyLượng nước phun 320 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện
NhãnSâu đục quả0.03 - 0.04%5 ngàyLượng nước phun 320 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện
VảiNhện lông nhung0.03 - 0.04%5 ngàyLượng nước phun 320 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện
VảiSâu đục quả0.03 - 0.04%5 ngàyLượng nước phun 320 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện
Đậu xanhSâu xanh100 - 150 ml/ha5 ngàyLượng nước phun 320 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện
LúaNhện gié150-200 ml/ha5 ngàyLượng nước phun 320 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện
LúaSâu cuốn lá150-200 ml/ha5 ngàyLượng nước phun 320 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện

Nhóm kháng thuốc và khuyến cáo luân phiên

Dùng liên tục các thuốc cùng một nhóm cơ chế tác động sẽ làm dịch hại kháng thuốc. Muốn luân phiên đúng thì phải đổi sang thuốc thuộc nhóm khác, không phải chỉ đổi tên thương phẩm.

Hoạt chấtNhóm kháng thuốcCơ chế tác động
Emamectin benzoate (Avermectin B1a
90 %
IRAC 6
6 - Avermectins/Milbemycins
Chất điều tiết cảm ứng kênh clorua glutamate (GluCl)
Avermectin B1bIRAC 6
6 - Avermectins/Milbemycins
Chất điều tiết cảm ứng kênh clorua glutamate (GluCl)

Mức phạt liên quan đến sử dụng thuốc bảo vệ thực vật

Trích Nghị định 31/2016/NĐ-CP (được sửa đổi bởi Nghị định 04/2020/NĐ-CP). Mức phạt dưới đây áp dụng với cá nhân; tổ chức vi phạm cùng hành vi thì mức phạt gấp đôi.

Hành viMức phạt với cá nhânCăn cứ
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam khối... 1.000.000 – 2.000.000 đ Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... 3.000.000 – 5.000.000 đ Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... 5.000.000 – 8.000.000 đ Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... 8.000.000 – 15.000.000 đ Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có khối l... 15.000.000 – 25.000.000 đ Điểm a khoản 5 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... 30.000.000 – 40.000.000 đ Điểm a khoản 6 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam — văn bản gốc quyết định thuốc này có được lưu hành hay không.
  • Thông tư 03/2025/TT-BNNMT — sửa đổi, bổ sung Danh mục nêu trên, hiệu lực từ 02/07/2025.
  • Thông tư 21/2015/TT-BNNPTNT — quy định về đăng ký, ghi nhãn, buôn bán và sử dụng thuốc bảo vệ thực vật.
Trang này không phải nhãn thuốc. Thông tin trích từ Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam. Liều lượng, cách pha và biện pháp an toàn khi phun phải theo đúng nhãn in trên bao bì sản phẩm.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ