Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Thuốc trừ sâu, hoạt chất Spinetoram, Triflumezopyrim , hàm lượng 220g/kg. Đã đăng ký sử dụng trên Lúa để phòng trừ Rầy nâu, Sâu cuốn lá.
Danh mục ghi 3 lần đăng ký cho thuốc này (đăng ký mới, gia hạn hoặc bổ sung phạm vi sử dụng). Trang gộp chung, phạm vi sử dụng dưới đây là hợp nhất của cả 3 lần.
Công cụ tính từ chính liều lượng đã đăng ký của Hibifen® 220WG trong Danh mục. Kết quả chỉ để tham khảo khi tính toán — khi phun vẫn phải theo hướng dẫn trên nhãn thuốc.
Đây là phạm vi ghi trong Danh mục ban hành kèm Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT. Dùng thuốc trên cây trồng hoặc dịch hại ngoài phạm vi này là hành vi vi phạm, bị xử phạt theo Nghị định 31/2016/NĐ-CP.
| Cây trồng | Dịch hại | Liều lượng | Thời gian cách ly | Cách dùng |
|---|---|---|---|---|
| Lúa | Rầy nâu | 0.25 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước: 400 lít/ha. Phun thuốc khi rầy cám (tuổi 1-2), mật độ từ 20-50 con/khóm hoặc từ 1000-2000 con/m2. |
| Lúa | Rầy nâu | 0.2 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước: 400 lít/ha. Phun khi rầy mới xuất hiện, mật độ khoảng mật độ khoảng 20 - 40 con/khóm hoặc 2 - 5 con/ dảnh |
| Lúa | Sâu cuốn lá | 0.25 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước: 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non (tuổi 1-2), mật độ tối thiểu 10 con/m2. |
Giới hạn tối đa dư lượng (MRL) của hoạt chất trong Hibifen® 220WG trên nông sản, theo Thông tư 50/2016/TT-BYT. Đây là ngưỡng để kiểm nghiệm nông sản, không phải liều phun. Bảo đảm đúng liều và đúng thời gian cách ly ở trên là cách để dư lượng nằm dưới ngưỡng này.
| Nông sản / thực phẩm | Mức dư lượng tối đa (mg/kg) |
|---|---|
| Cà chua | 0,06 |
| Các loại cam ngọt, cam chua (gồm cả các quả lai giống cam) | 0,07 |
| Các loại chất béo từ sữa | 0,1 |
| Các loại nho | 0,3 |
| Các loại quả hạch | 0,01 |
| Các loại rau họ bắp cải, cải bắp, cải bông | 0,3 |
| Cần tây | 6 |
| Củ cải đường | 0,01 |
| Củ hành | 0,01 |
| Đậu đỗ các loại (trừ đậu tằm và đậu tương) | 0,05 |
| Hành hoa | 0,8 |
| Hành ta | 0,8 |
| Lá rau diếp | 10 |
| Mỡ gia cầm | 0,01 |
| Nội tạng ăn được của động vật có vú | 0,01 |
| Nội tạng ăn được của gia cầm | 0,01 |
| Quả dạng táo | 0,05 |
| Quả đào | 0,3 |
| Quả mâm xôi (phúc bồn tử/ngấy hương/dâu rừng) đen và đỏ | 0,8 |
| Quả việt quất xanh (sim Mỹ) | 0,2 |
| Quả xuân đào | 0,3 |
| Rau chân vịt | 8 |
| Rau xà lách | 10 |
| Sữa nguyên liệu | 0,01 |
| Thịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển | 0,2 |
| Thịt gia cầm | 0,01 |
| Trứng | 0,01 |
Dùng liên tục các thuốc cùng một nhóm cơ chế tác động sẽ làm dịch hại kháng thuốc. Muốn luân phiên đúng thì phải đổi sang thuốc thuộc nhóm khác, không phải chỉ đổi tên thương phẩm.
| Hoạt chất | Nhóm kháng thuốc | Cơ chế tác động |
|---|---|---|
| Spinetoram 120g/kg | IRAC 5 5 - Spinosyns | Cảm ứng thụ thể nAChR Site I |
| Triflumezopyrim 100g/kg | IRAC 4E 4E - Mesoionics | Chất điều tiết cạnh tranh thụ thể nicotinic acetylcholine (nAChR) |
Trích Nghị định 31/2016/NĐ-CP (được sửa đổi bởi Nghị định 04/2020/NĐ-CP). Mức phạt dưới đây áp dụng với cá nhân; tổ chức vi phạm cùng hành vi thì mức phạt gấp đôi.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam khối... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có khối l... | 15.000.000 – 25.000.000 đ | Điểm a khoản 5 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... | 30.000.000 – 40.000.000 đ | Điểm a khoản 6 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |