Giá trị dinh dưỡng của Đường cát

Sugar crude, brown

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Đường cát thuộc nhóm đồ ngọt (đường, bánh, mứt, kẹo) trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 12013, có 23 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 383 kcal.

383kcal
Năng lượng
1,1g
Chất đạm
94,6g
Bột đường

Vị trí trong nhóm đồ ngọt (đường, bánh, mứt, kẹo)

So với các thực phẩm cùng nhóm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, đường cát nổi bật ở những chất sau:

Chất dinh dưỡngHàm lượng/100gXếp hạng trong nhómXem bảng xếp hạng
Đường tổng số96,21 g1 / 10Thực phẩm giàu đường tổng số

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 23 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 4 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (5 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)383kcal
Chất đạm (Protein)1,1g
Chất bột đường (carbohydrat) (Carbohydrate by difference)94,6g
Nước (Water)2,4g
Tro (chất khoáng tổng số) (Ash)1,9g

Đường và tinh bột (1 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Đường tổng số (Sugars, total)96,21g

Chất khoáng (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Canxi (Ca)83mg
Sắt (Fe)0,71mg
Kẽm (Zn)0,18mg
Natri (Na)39mg
Kali (K)346mg
Magie (Mg)29mg
Photpho (P)72mg
Đồng (Cu)0,3mg
Mangan (Mn)0,32mg
Selen (Se)1,2mcg

Vitamin (7 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Vitamin B1 (Thiamin) (Thiamin)0,05mg
Vitamin B2 (Riboflavin) (Riboflavin)0,1mg
Vitamin B3 (Niacin) (Niacin)0,3mg
Vitamin B5 (Axit pantothenic) (Pantothenic acid)0,11mg
Vitamin B6 (Vit B6)0,03mg
Folate tổng số (Folate, total)1mcg
Folate, food 1mcg

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g đường cát với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng383 kcal 2.000 kcal 19,2%
Chất đạm1,1 g 50 g 2,2%
Carbohydrat94,6 g 325 g 29,1%
Đường tổng số96,21 gchưa khuyến nghị
Natri39 mg 2.000 mg 2,0%

Riêng đường tổng số, Phụ lục II ghi rõ “chưa khuyến nghị giá trị dinh dưỡng tham chiếu”, nên bảng chỉ hiện hàm lượng chứ không quy ra phần trăm.

Đối chiếu quy định ghi nhãn dinh dưỡng

Nếu đường cát được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.

Thành phần bắt buộc ghiGiá trị trong 100 gĐối chiếu Phụ lục I
Năng lượng383 kcal
Chất đạm1,1 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất bột đường (carbohydrat)94,6 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất béochưa có số liệu
Natri39 mg Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
  • Nước giải khát, sữa chế biến cho thêm đường và thực phẩm khác cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số (Khoản 2 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Thực phẩm được chế biến dưới hình thức chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà (Khoản 3 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Ngưỡng ở cột đối chiếu là Phụ lục I Thông tư 30/2026/TT-BYT. Chính Phụ lục ghi rõ ngưỡng này “chỉ để xác định việc không bắt buộc ghi thành phần dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm và không sử dụng cho các mục đích khác” — không phải thước đo thực phẩm giàu hay nghèo dinh dưỡng.
  • Thông tư 30/2026/TT-BYT không điều chỉnh nguyên liệu không bán trực tiếp cho người tiêu dùng, thực phẩm chỉ có một thành phần nguyên liệu duy nhất, nước khoáng và nước uống đóng chai, muối, giấm ăn, hương liệu, phụ gia, men thực phẩm, chè và cà phê không chứa thành phần bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, đồ uống có cồn (khoản 2 Điều 1).

Câu hỏi thường gặp

Đường cát bao nhiêu calo?

100 g đường cát cung cấp 383 kcal, tương đương 19.2% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Nhãn của sản phẩm chế biến từ đường cát phải ghi những gì?

Theo khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT, thực phẩm bao gói sẵn phải ghi 05 thành phần: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri. Sản phẩm cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số; sản phẩm chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà.

Đường cát có giàu dinh dưỡng không?

So với 10 thực phẩm cùng nhóm đồ ngọt (đường, bánh, mứt, kẹo) trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, đường cát có đường tổng số đứng thứ 1/10.

Thực phẩm cùng nhóm có mức năng lượng gần nhất

Thực phẩmNăng lượng/100gSố chỉ tiêu
Bánh bích quy378 kcal20
Kẹo cam chanh378 kcal9
Bánh khảo chay377 kcal11
Kẹo sữa390 kcal9
Kẹo sô cô la393 kcal11
Bánh con cá369 kcal15
Bánh trứng nhện369 kcal16
Đường kính397 kcal10
Bánh chả399 kcal15
Kẹo Pastille (kẹo ngậm bạc hà)356 kcal8
Bánh bích cốt349 kcal16
Bánh đậu xanh420 kcal15

Xem toàn bộ nhóm đồ ngọt (đường, bánh, mứt, kẹo) hoặc tra cứu thực phẩm khác.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ