Giá trị dinh dưỡng của Xoài chín, tươi

Mango, common, ripe, raw

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Xoài chín, tươi thuộc nhóm quả chín trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 5055, có 57 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 69 kcal.

69kcal
Năng lượng
0,6g
Chất đạm
0,3g
Chất béo
15,9g
Bột đường

Vị trí trong nhóm quả chín

So với các thực phẩm cùng nhóm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, xoài chín, tươi nổi bật ở những chất sau:

Chất dinh dưỡngHàm lượng/100gXếp hạng trong nhómXem bảng xếp hạng
Kẽm0,56 mg3 / 38Thực phẩm giàu kẽm
Vitamin E1,12 mg4 / 23Thực phẩm giàu vitamin e
Omega-3 ALA (C18:3 n-3)0,04 g5 / 19Thực phẩm giàu omega-3 ala (c18:3 n-3)
Vitamin B60,13 mg6 / 32Thực phẩm giàu vitamin b6
Đường tổng số14,8 g6 / 24Thực phẩm giàu đường tổng số
Selen0,6 mcg6 / 26Thực phẩm giàu selen

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 57 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 6 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (6 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)69kcal
Chất đạm (Protein)0,6g
Chất béo (Total lipid (Fat))0,3g
Chất bột đường (carbohydrat) (Carbohydrate by difference)15,9g
Nước (Water)82,6g
Tro (chất khoáng tổng số) (Ash)0,6g

Đường và tinh bột (1 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Đường tổng số (Sugars, total)14,8g

Chất khoáng (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Canxi (Ca)10mg
Sắt (Fe)0,4mg
Kẽm (Zn)0,56mg
Natri (Na)2,1mg
Kali (K)114,1mg
Magie (Mg)9mg
Photpho (P)13mg
Đồng (Cu)0,15mg
Mangan (Mn)0,28mg
Selen (Se)0,6mcg

Vitamin (14 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Vitamin A (RAE) (Vit A-RAE)38,25mcg
Beta-caroten (ß-carotene)445mcg
Alpha-caroten (Carotene, alpha)17mcg
Vitamin C (Vit C)30mg
Vitamin E (Vit E)1,12mg
Vitamin K (phylloquinone) (Vit K (phylloquinone))4,2mcg
Vitamin B1 (Thiamin) (Thiamin)0,05mg
Vitamin B2 (Riboflavin) (Riboflavin)0,05mg
Vitamin B3 (Niacin) (Niacin)0,3mg
Vitamin B5 (Axit pantothenic) (Pantothenic acid)0,16mg
Vitamin B6 (Vit B6)0,13mg
Folate tổng số (Folate, total)14mcg
Cryptoxanthin, beta 11mcg
Folate, food 14mcg

Acid amin (17 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Alanine 51mg
Arginine 19mg
Axit Aspartic (Aspartic acid)42mg
Axit Glutamic (Glutamic acid)60mg
Glycine 21mg
Histidine 12mg
Isoleucine 18mg
Leucine 31mg
Lysine 41mg
Methionine 5mg
Phenylalanine 17mg
Proline 18mg
Serine 22mg
Threonine 19mg
Tryptophan 8mg
Tyrosine 10mg
Valine 26mg

Acid béo (9 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Acid béo bão hòa tổng số (Fatty acids, total saturated)0,07g
Acid béo không bão hòa đơn tổng số (Fatty acids, total monounsaturated)0,1g
Acid béo không bão hòa đa tổng số (Fatty acids, total polyunsaturated)0,05g
Omega-3 ALA (C18:3 n-3) (C 18:3, cis, n-3 (Alpha-Linolenic Acid))0,04g
Omega-6 LA (C18:2 n-6) (C 18:2, cis, n-6 (Linoleic Acid))0,01g
C16:0 0,05g
C16:1 c 0,05g
C18:0 0g
C18:1 c 0,05g

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g xoài chín, tươi với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng69 kcal 2.000 kcal 3,5%
Chất đạm0,6 g 50 g 1,2%
Carbohydrat15,9 g 325 g 4,9%
Đường tổng số14,8 gchưa khuyến nghị
Chất béo0,3 g 56 g 0,5%
Chất béo bão hòa0,07 g 20 g 0,4%
Natri2,1 mg 2.000 mg 0,1%

Riêng đường tổng số, Phụ lục II ghi rõ “chưa khuyến nghị giá trị dinh dưỡng tham chiếu”, nên bảng chỉ hiện hàm lượng chứ không quy ra phần trăm.

Đối chiếu quy định ghi nhãn dinh dưỡng

Nếu xoài chín, tươi được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.

Thành phần bắt buộc ghiGiá trị trong 100 gĐối chiếu Phụ lục I
Năng lượng69 kcal
Chất đạm0,6 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất bột đường (carbohydrat)15,9 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất béo0,3 g Dưới ngưỡng 0,5 g/100 g — không bắt buộc ghi
Natri2,1 mg Dưới ngưỡng 5 mg/100 g — không bắt buộc ghi
  • Nước giải khát, sữa chế biến cho thêm đường và thực phẩm khác cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số (Khoản 2 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Thực phẩm được chế biến dưới hình thức chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà (Khoản 3 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Ngưỡng ở cột đối chiếu là Phụ lục I Thông tư 30/2026/TT-BYT. Chính Phụ lục ghi rõ ngưỡng này “chỉ để xác định việc không bắt buộc ghi thành phần dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm và không sử dụng cho các mục đích khác” — không phải thước đo thực phẩm giàu hay nghèo dinh dưỡng.
  • Thông tư 30/2026/TT-BYT không điều chỉnh nguyên liệu không bán trực tiếp cho người tiêu dùng, thực phẩm chỉ có một thành phần nguyên liệu duy nhất, nước khoáng và nước uống đóng chai, muối, giấm ăn, hương liệu, phụ gia, men thực phẩm, chè và cà phê không chứa thành phần bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, đồ uống có cồn (khoản 2 Điều 1).

Câu hỏi thường gặp

Xoài chín, tươi bao nhiêu calo?

100 g xoài chín, tươi cung cấp 69 kcal, tương đương 3.5% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Nhãn của sản phẩm chế biến từ xoài chín, tươi phải ghi những gì?

Theo khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT, thực phẩm bao gói sẵn phải ghi 05 thành phần: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri. Sản phẩm cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số; sản phẩm chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà.

Xoài chín, tươi có giàu dinh dưỡng không?

So với 38 thực phẩm cùng nhóm quả chín trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, xoài chín, tươi có kẽm đứng thứ 3/38, vitamin e đứng thứ 4/23, omega-3 ala (c18:3 n-3) đứng thứ 5/19.

Thực phẩm cùng nhóm có mức năng lượng gần nhất

Thực phẩmNăng lượng/100gSố chỉ tiêu
Muỗm, quéo, tươi69 kcal16
Na, tươi69 kcal35
Quả kiwi, tươi68 kcal57
Nho ngọt, tươi71 kcal58
Mít mật , tươi67 kcal15
Chuối tây, tươi66 kcal58
Măng cụt65 kcal18
Quả bơ vỏ tím, tươi76 kcal10
Chôm chôm, tươi77 kcal12
Ổi, quả chín, tươi61 kcal56
Dâu tây, tươi59 kcal37
Lựu, tươi79 kcal38

Xem toàn bộ nhóm quả chín hoặc tra cứu thực phẩm khác.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ