Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .
Nước mía thuộc nhóm nước giải khát trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 14040, có 8 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 79,6 kcal.
So với các thực phẩm cùng nhóm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, nước mía nổi bật ở những chất sau:
| Chất dinh dưỡng | Hàm lượng/100g | Xếp hạng trong nhóm | Xem bảng xếp hạng |
|---|---|---|---|
| Natri | 43 mg | 1 / 12 | Thực phẩm giàu natri |
| Đường tổng số | 20,2 g | 2 / 8 | Thực phẩm giàu đường tổng số |
Bản ghi này có 8 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 3 nhóm chất.
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Năng lượng (Energy) | 79,6 | kcal |
| Chất bột đường (carbohydrat) (Carbohydrate by difference) | 20,2 | g |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Đường tổng số (Sugars, total) | 20,2 | g |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Canxi (Ca) | 7 | mg |
| Sắt (Fe) | 0,1 | mg |
| Kẽm (Zn) | 0,02 | mg |
| Natri (Na) | 43 | mg |
| Kali (K) | 11 | mg |
Bảng dưới đối chiếu 100 g nước mía với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.
| Thành phần | Trong 100 g | Giá trị tham chiếu | % tham chiếu |
|---|---|---|---|
| Năng lượng | 79,6 kcal | 2.000 kcal | 4,0% |
| Carbohydrat | 20,2 g | 325 g | 6,2% |
| Đường tổng số | 20,2 g | — | chưa khuyến nghị |
| Natri | 43 mg | 2.000 mg | 2,2% |
Riêng đường tổng số, Phụ lục II ghi rõ “chưa khuyến nghị giá trị dinh dưỡng tham chiếu”, nên bảng chỉ hiện hàm lượng chứ không quy ra phần trăm.
Nếu nước mía được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.
| Thành phần bắt buộc ghi | Giá trị trong 100 g | Đối chiếu Phụ lục I |
|---|---|---|
| Năng lượng | 79,6 kcal | — |
| Chất đạm | chưa có số liệu | — |
| Chất bột đường (carbohydrat) | 20,2 g | Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn |
| Chất béo | chưa có số liệu | — |
| Natri | 43 mg | Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn |
Bảng thành phần món ăn có 1 bản ghi trùng tên “Nước mía”. Số liệu món ăn đo trên thành phẩm đã chế biến nên có thể khác với nguyên liệu ở bảng trên.
| Món ăn | Nhóm món | Năng lượng | Số chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| Nước mía | Chè, các loại giải khát | 269,4 kcal | 7 |
| Thực phẩm | Năng lượng/100g | Số chỉ tiêu |
|---|---|---|
| Rượu vang đỏ (cồn 9,5 g) | 69 kcal | 10 |
| Rượu vang trắng (cồn 9,5 g) | 66 kcal | 19 |
| Rượu vang trắng ngọt (cồn 10.2 g) | 96 kcal | 19 |
| Nước ép đào đóng hộp | 57 kcal | 29 |
| Bia (cồn: 4,5 g) | 43 kcal | 40 |
| Nước ép dưa hấu | 34 kcal | 38 |
| Nước quít tươi | 25 kcal | 50 |
| Nước cam tươi | 23 kcal | 50 |
| Nước dừa non tươi | 21 kcal | 19 |
| Nước ép cà chua | 21 kcal | 57 |
| Cốc tain (cồn 13 g) | 155 kcal | 8 |
| Trà Neste | 1 kcal | 7 |
Xem toàn bộ nhóm nước giải khát hoặc tra cứu thực phẩm khác.