Giá trị dinh dưỡng của Sữa đặc có đường, Việt Nam

Milk condensed sweetened

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Sữa đặc có đường, Việt Nam thuộc nhóm sữa và sản phẩm chế biến trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 10047, có 68 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 328 kcal.

328kcal
Năng lượng
7,91g
Chất đạm
8,7g
Chất béo
54,4g
Bột đường

Vị trí trong nhóm sữa và sản phẩm chế biến

So với các thực phẩm cùng nhóm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, sữa đặc có đường, việt nam nổi bật ở những chất sau:

Chất dinh dưỡngHàm lượng/100gXếp hạng trong nhómXem bảng xếp hạng
Đường tổng số54,4 g1 / 14Thực phẩm giàu đường tổng số
Kali371 mg3 / 14Thực phẩm giàu kali
Selen14,8 mcg3 / 14Thực phẩm giàu selen
Vitamin K (phylloquinone)0,6 mcg3 / 9Thực phẩm giàu vitamin k (phylloquinone)
Acid béo bão hòa tổng số5,49 g3 / 13Thực phẩm giàu acid béo bão hòa tổng số
Chất đạm7,91 g4 / 14Thực phẩm giàu chất đạm

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 68 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 8 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (6 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)328kcal
Chất đạm (Protein)7,91g
Chất béo (Total lipid (Fat))8,7g
Chất bột đường (carbohydrat) (Carbohydrate by difference)54,4g
Nước (Water)27,16g
Tro (chất khoáng tổng số) (Ash)1,83g

Đường và tinh bột (1 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Đường tổng số (Sugars, total)54,4g

Chất khoáng (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Canxi (Ca)284mg
Sắt (Fe)0,19mg
Kẽm (Zn)0,94mg
Natri (Na)127mg
Kali (K)371mg
Magie (Mg)26mg
Photpho (P)253mg
Đồng (Cu)0,02mg
Mangan (Mn)0,01mg
Selen (Se)14,8mcg

Vitamin (16 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Vitamin A (RAE) (Vit A-RAE)74mcg
Vitamin C (Vit C)2,6mg
Vitamin D (Vit D (D2 +D3))0,2mcg
Vitamin D3 (cholecalciferol) (Vit D3 (cholecalciferol))0,2mcg
Vitamin K (phylloquinone) (Vit K (phylloquinone))0,6mcg
Vitamin B1 (Thiamin) (Thiamin)0,09mg
Vitamin B2 (Riboflavin) (Riboflavin)0,42mg
Vitamin B3 (Niacin) (Niacin)0,21mg
Vitamin B5 (Axit pantothenic) (Pantothenic acid)0,75mg
Vitamin B6 (Vit B6)0,05mg
Vitamin B12 (Vit B12)0,44mcg
Folate tổng số (Folate, total)11mcg
Folate, DFE 11mcg
Folate, food 11mcg
Lutein + zeaxanthin 73mcg
Tocopherol, alpha 0,16mg

Acid amin (18 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Alanine 0,27mg
Arginine 0,29mg
Axit Aspartic (Aspartic acid)0,6mg
Axit Glutamic (Glutamic acid)1,66mg
Cystine 0,07mg
Glycine 0,17mg
Histidine 0,21mg
Isoleucine 0,48mg
Leucine 0,78mg
Lysine 0,63mg
Methionine 0,2mg
Phenylalanine 0,38mg
Proline 0,77mg
Serine 0,43mg
Threonine 0,36mg
Tryptophan 0,11mg
Tyrosine 0,38mg
Valine 0,53mg

Acid béo (15 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Acid béo bão hòa tổng số (Fatty acids, total saturated)5,49g
Acid béo không bão hòa đơn tổng số (Fatty acids, total monounsaturated)2,43g
Acid béo không bão hòa đa tổng số (Fatty acids, total polyunsaturated)0,34g
C10:0 0,07g
C12:0 0,18g
C14:0 0,78g
C16:0 2,4g
C16:1 undifferentiated 0,14g
C18:0 1,21g
C18:1 undifferentiated 2,19g
C18:2 undifferentiated 0,22g
C18:3 undifferentiated 0,12g
C4:0 0,28g
C6:0 0,17g
C8:0 0,1g

Sterol và hợp chất khác (1 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Cholesterol 34mg

Chỉ tiêu khác (1 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Choline, total 89,1mg

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g sữa đặc có đường, việt nam với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng328 kcal 2.000 kcal 16,4%
Chất đạm7,91 g 50 g 15,8%
Carbohydrat54,4 g 325 g 16,7%
Đường tổng số54,4 gchưa khuyến nghị
Chất béo8,7 g 56 g 15,5%
Chất béo bão hòa5,49 g 20 g 27,5%
Natri127 mg 2.000 mg 6,4%

Riêng đường tổng số, Phụ lục II ghi rõ “chưa khuyến nghị giá trị dinh dưỡng tham chiếu”, nên bảng chỉ hiện hàm lượng chứ không quy ra phần trăm.

Đối chiếu quy định ghi nhãn dinh dưỡng

Nếu sữa đặc có đường, việt nam được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.

Thành phần bắt buộc ghiGiá trị trong 100 gĐối chiếu Phụ lục I
Năng lượng328 kcal
Chất đạm7,91 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất bột đường (carbohydrat)54,4 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất béo8,7 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Natri127 mg Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
  • Nước giải khát, sữa chế biến cho thêm đường và thực phẩm khác cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số (Khoản 2 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Thực phẩm được chế biến dưới hình thức chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà (Khoản 3 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Ngưỡng ở cột đối chiếu là Phụ lục I Thông tư 30/2026/TT-BYT. Chính Phụ lục ghi rõ ngưỡng này “chỉ để xác định việc không bắt buộc ghi thành phần dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm và không sử dụng cho các mục đích khác” — không phải thước đo thực phẩm giàu hay nghèo dinh dưỡng.
  • Thông tư 30/2026/TT-BYT không điều chỉnh nguyên liệu không bán trực tiếp cho người tiêu dùng, thực phẩm chỉ có một thành phần nguyên liệu duy nhất, nước khoáng và nước uống đóng chai, muối, giấm ăn, hương liệu, phụ gia, men thực phẩm, chè và cà phê không chứa thành phần bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, đồ uống có cồn (khoản 2 Điều 1).

Các bản ghi khác cùng tên

Bảng nguồn có 2 bản ghi mang tên “Sữa đặc có đường, Việt Nam”, mỗi bản một bộ số liệu (thường do khác cách chế biến hoặc khác đợt phân tích). Trang này lấy bản có nhiều chỉ tiêu nhất làm bản chính; các bản còn lại liệt kê dưới đây để đối chiếu.

Mã bản ghiTên trong nguồnNăng lượngSố chỉ tiêu
10008Sữa đặc có đường Việt Nam336 kcal33

Câu hỏi thường gặp

Sữa đặc có đường, Việt Nam bao nhiêu calo?

100 g sữa đặc có đường, việt nam cung cấp 328 kcal, tương đương 16.4% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Nhãn của sản phẩm chế biến từ sữa đặc có đường, việt nam phải ghi những gì?

Theo khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT, thực phẩm bao gói sẵn phải ghi 05 thành phần: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri. Sản phẩm cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số; sản phẩm chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà.

Sữa đặc có đường, việt nam có giàu dinh dưỡng không?

So với 14 thực phẩm cùng nhóm sữa và sản phẩm chế biến trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, sữa đặc có đường, việt nam có đường tổng số đứng thứ 1/14, kali đứng thứ 3/14, selen đứng thứ 3/14.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ