Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .
Ethoxysulfuron là hoạt chất có trong 21 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, thuộc nhóm hoá học Sulfonylureas. Cơ chế tác động: ức chế acetolactate synthase (als).
| Cây trồng đã đăng ký | Số thuốc |
|---|---|
| Lúa sạ | 16 |
| Lúa sạ (gieo thẳng) | 3 |
| Lúa gieo thẳng | 2 |
| Dịch hại phòng trừ được | Số thuốc |
|---|---|
| Cỏ các loại | 12 |
| Cỏ | 7 |
| Cỏ lá rộng | 1 |
| Cỏ hòa thảo | 1 |
| Cỏ dại | 1 |
Những hoạt chất dưới đây cùng nhóm HRAC 2 với Ethoxysulfuron, nghĩa là cùng cơ chế tác động. Đổi qua lại giữa chúng không giúp chống kháng — muốn luân phiên có hiệu quả phải chọn hoạt chất thuộc nhóm khác. Herbicide Resistance Action Committee — phân nhóm thuốc trừ cỏ theo cơ chế tác động.
21 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Nhóm | Độ độc |
|---|---|---|---|
| Bushusa 330EC Công ty CP BVTV An Hưng Phát | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Coach 330EC Công ty TNHH ADC | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Fasta 160SE Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Kiss 150EC Công ty TNHH ADC | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Kiss 150WP Công ty TNHH ADC | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Laroot 330WG Công ty TNHH MTV BVTV Long An | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Linchor’s 115EC Công ty TNHH Phú Nông | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Map salvo 200WP Map Pacific PTE Ltd | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Map Top-up 253WP Map Pacific PTE Ltd | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Moonrice 15WG Công ty CP Kiên Nam | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Mortif 333OD Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Mortif 333WG Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Push 330EC Công ty TNHH TM Tân Thành | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Run life 15WG Công ty TNHH An Nông | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Sieuco 350SC Công ty TNHH An Nông | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Sieuco 800WP Công ty TNHH An Nông | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Sun-raise nongphat 15WG Công ty TNHH TM Nông Phát | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Super soil 345WP Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| SupertopJapane 300OD Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Topone 155SE Công ty TNHH TM SX Khánh Phong | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Xanoprop 89SC Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |