Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .
Bensulfuron Methyl là hoạt chất có trong 27 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, thuộc nhóm hoá học Sulfonylureas. Cơ chế tác động: ức chế acetolactate synthase (als).
| Cây trồng đã đăng ký | Số thuốc |
|---|---|
| Lúa sạ | 10 |
| Lúa cấy | 7 |
| Lúa sạ (gieo thẳng) | 6 |
| Lúa gieo thẳng | 3 |
| Lúa gieo | 2 |
| Lúa | 1 |
| Dịch hại phòng trừ được | Số thuốc |
|---|---|
| Cỏ | 13 |
| Cỏ các loại | 10 |
| Cỏ dại | 4 |
Những hoạt chất dưới đây cùng nhóm HRAC 2 với Bensulfuron Methyl, nghĩa là cùng cơ chế tác động. Đổi qua lại giữa chúng không giúp chống kháng — muốn luân phiên có hiệu quả phải chọn hoạt chất thuộc nhóm khác. Herbicide Resistance Action Committee — phân nhóm thuốc trừ cỏ theo cơ chế tác động.
27 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Nhóm | Độ độc |
|---|---|---|---|
| Acenidax 17WP Công ty CP Nicotex | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Afadax 170WP Công ty CP Quốc Tế Hòa Bình | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Aloha 5GR Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Ankill A 40SC Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Ankill A 40WP Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Bé bụ 30SE Công ty CP BVTV Sài Gòn | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Bensurus 10WP Công ty CP Nông dược Việt Nam | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Beron 10WP Công ty CP BVTV Sài Gòn | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Beto 14WP Công ty CP BVTV Sài Gòn | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Cetrius 10WP Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Cow 36WP Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Danox 68WP Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Furore 10WP Công ty TNHH TM Nông Phát | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Gradf 200WP Công ty CP Nông dược Nhật Việt | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Honixon 30WP Công ty CP Nicotex | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Mullai 100WG Công ty TNHH TM Bình Phương | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Mullai 100WP Công ty TNHH TM Bình Phương | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Newnee 540SC Công ty CP Nông dược Việt Nam | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Omofit 540WP Công ty TNHH Nam Nông Phát | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Pisorim 18.5WP Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Quinix 32WP Công ty CP Nicotex | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Sarudo 18WP Công ty TNHH An Nông | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Sharon 100WP Công ty CP Quốc Tế Hòa Bình | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Sulzai 10WP Công ty TNHH Vật tư BVTV Phương Mai | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Sun-like 18WP Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Topsuper 407WP Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Vitarai 18.5WP Công ty TNHH Việt Thắng | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |