Hoạt chất Diquat dibromide

Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .

Diquat dibromide là hoạt chất có trong 43 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, thuộc nhóm hoá học Pyridiniums. Cơ chế tác động: chuyển hướng electron ps i.

43Thuốc chứa hoạt chất
4Cây trồng đã đăng ký
2Dịch hại phòng trừ
Nhóm kháng thuốc
HRAC 22
Nhóm hoá học
Pyridiniums

Cây trồng đã đăng ký

Cây trồng đã đăng kýSố thuốc
Cà phê27
Cao su17
Ngô2
Hoa mai1

Dịch hại phòng trừ được

Dịch hại phòng trừ đượcSố thuốc
Cỏ dại 40
Cỏ 4

Luân phiên chống kháng thuốc

Những hoạt chất dưới đây cùng nhóm HRAC 22 với Diquat dibromide, nghĩa là cùng cơ chế tác động. Đổi qua lại giữa chúng không giúp chống kháng — muốn luân phiên có hiệu quả phải chọn hoạt chất thuộc nhóm khác. Herbicide Resistance Action Committee — phân nhóm thuốc trừ cỏ theo cơ chế tác động.

Hoạt chất cùng nhómSố sản phẩm
Diquat Dibromide2

Thuốc thương phẩm chứa Diquat dibromide

43 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.

Tên thương phẩmHoạt chấtNhómĐộ độc
Agro-quat 200SL
Công ty TNHH Asia Agro
Thuốc trừ cỏGHS 4
Anti Grass 20SL
Công ty CP VT NN Thái Bình Dương
Thuốc trừ cỏGHS 5
Aquat235 20SL
Công ty CP Kỹ nghệ HGA
Thuốc trừ cỏGHS 4
Asaquat 200SL
Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ
Thuốc trừ cỏGHS 4
BC-Weedburn 200SL
Công ty TNHH BioCrop
Thuốc trừ cỏGHS 4
Bestquat 20SL
Công ty TNHH Agrofarm
Thuốc trừ cỏGHS 5
BP.Grasscide 25SL
Công ty TNHH TM Bình Phương
Thuốc trừ cỏGHS 4
Brisk 200SL
Công ty TNHH TM SX XNK Đinh Gia Phát
Thuốc trừ cỏGHS 4
Co-Fast 200SL
Công ty TNHH Baconco
Thuốc trừ cỏGHS 4
Cochay 200SL
Công ty TNHH Us Agro
Thuốc trừ cỏGHS 4
Dia gold 200SL
Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản
Thuốc trừ cỏGHS 4
Diamond 200SL
Công ty CP Liên doanh quốc tế Fujimoto
Thuốc trừ cỏGHS 4
Difast 200SL
Công ty CP Hóa nông AMC
Thuốc trừ cỏGHS 3
Dimaxonevb 20SL
Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ
Thuốc trừ cỏGHS 4
Diraquat 200SL
Công ty TNHH MTV Gold Ocean
Thuốc trừ cỏGHS 4
Diup 200SL
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ cỏGHS 4
Dixa 200SL
Công ty CP Agri Shop
Thuốc trừ cỏGHS 4
Dkquat 200SL
Công ty TNHH Danken Việt Nam
Thuốc trừ cỏGHS 4
Doziquat 25SL
Công ty CP Hóa chất SAM
Thuốc trừ cỏGHS 5
Falcao 200SL
Công ty TNHH Anh Dẩu Tiên Giang
Thuốc trừ cỏGHS 4
Faquatrio 20SL
Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang
Thuốc trừ cỏGHS 4
Gama 20SL
Công ty CP Khử Trùng Nam Việt
Thuốc trừ cỏGHS 4
Gap quat 250SL
Công ty TNHH Gap Agro
Thuốc trừ cỏGHS 4
Glyximgold 200SL
Công ty TNHH Việt Thắng Hà Nội.
Thuốc trừ cỏGHS 3
Grass-king 20SL
Công ty CP Quốc tế Việt Đức
Thuốc trừ cỏGHS 4
Halaquat 20SL
Công ty CP Hóa chất Nông nghiệp Hà Lan
Thuốc trừ cỏGHS 4
Itaquat 20SL
Công ty CP Itagro Việt Nam
Thuốc trừ cỏGHS 4
Kante Promax 200SL
Công ty TNHH Vestaron
Thuốc trừ cỏGHS 4
Mdiquat 200SL
Công ty TNHH MTV Mạnh Đan
Thuốc trừ cỏGHS 4
Niquat 200SL
Công ty CP Nicotex
Thuốc trừ cỏGHS 4
Pesle super 374SL
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Thuốc trừ cỏGHS 4
Pgapaxone 200SL
Công ty TNHH TCT Hà Nội
Thuốc trừ cỏGHS 4
Porto 200SL
Công ty TNHH Hóa chất Phân bón, Thuốc BVTV Dubai
Thuốc trừ cỏGHS 4
Quatdi 200SL
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
Thuốc trừ cỏGHS 4
S-Quat 20SL
Công ty CP SX TM DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ cỏGHS 4
Sundiquat 200SL
Công ty CP Sunseaco Việt Nam
Thuốc trừ cỏGHS 4
T Flast 200SL
Công ty CP Nông dược Nhật Thành
Thuốc trừ cỏGHS 4
Takao 250SL
Công ty CP BVTV I TW
Thuốc trừ cỏGHS 4
Tukup 200SL
Công ty TNHH TM-SX GNC
Thuốc trừ cỏGHS 4
Vietquat 200SL
Công ty TNHH TM DV Vietcropchem
Thuốc trừ cỏGHS 4
Vithaxone 20SL
Công ty CP Việt Thắng Group
Thuốc trừ cỏGHS 4
Yonfire 200SL
Yongnong Biosciences Co., Ltd.
Thuốc trừ cỏGHS 4
Zizu gold 200SL
Công ty TNHH ADC
Thuốc trừ cỏGHS 4

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng — nguồn của danh sách thuốc thương phẩm chứa hoạt chất này.
  • Thông tư 50/2016/TT-BYT — quy định giới hạn tối đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm — nguồn của bảng mức dư lượng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ