Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .
Propanil là hoạt chất có trong 18 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, thuộc nhóm hoá học Amides. Cơ chế tác động: ức chế quang hợp tại psii - liên kết d1 serine 264 (và các chất không liên kết histidine 215 khác).
| Cây trồng đã đăng ký | Số thuốc |
|---|---|
| Lúa sạ | 7 |
| Lúa | 5 |
| Lúa gieo thẳng | 3 |
| Ngô | 2 |
| Sắn | 2 |
| Lúa sạ (gieo thẳng) | 1 |
| Đậu tương | 1 |
| Đậu xanh | 1 |
| Mía | 1 |
| Lúa cấy | 1 |
| Dịch hại phòng trừ được | Số thuốc |
|---|---|
| Cỏ các loại | 5 |
| Cỏ hòa thảo | 5 |
| Cỏ | 4 |
| Lá rộng | 3 |
| Cỏ dại | 2 |
| Cỏ lá rộng | 1 |
| Cỏ hòa thảo lá rộng | 1 |
| Cỏ hòa thảo và lá rộng | 1 |
| Cỏ hại lúa | 1 |
Những hoạt chất dưới đây cùng nhóm HRAC 5 với Propanil, nghĩa là cùng cơ chế tác động. Đổi qua lại giữa chúng không giúp chống kháng — muốn luân phiên có hiệu quả phải chọn hoạt chất thuộc nhóm khác. Herbicide Resistance Action Committee — phân nhóm thuốc trừ cỏ theo cơ chế tác động.
| Hoạt chất cùng nhóm | Số sản phẩm |
|---|---|
| Atrazine | 38 |
| Ametryn | 10 |
| Diuron | 8 |
| Terbuthylazine | 3 |
| Hexazinone | 2 |
| Simazine | 2 |
| Diuron dibromide | 2 |
| Metribuzin | 1 |
| Amicarbazone | 1 |
| Cyanazine | 1 |
18 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Nhóm | Độ độc |
|---|---|---|---|
| Bignil 39EC Công ty CP Bigfive Việt Nam | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Bm Weedclean 80WG Behn Meyer Agricare Vietnam Co., Ltd. | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Bup 700OD Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Bupanil 550EC Công ty CP Kiên Nam | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Calnil 404EC Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Cantanil 550EC Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Danator 55EC Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Fitter 39EC Công ty CP Thịnh Vượng Việt | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 4 |
| Map-Prop 50SC Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Oxanil 404EC Công ty CP Kiên Nam | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Pataxim 55EC Công ty CP BVTV Sài Gòn | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Platin 55EC Công ty CP TST Cần Thơ | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Prolinate 65.4EC Forward International Ltd | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Santana 360EC Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Satunil 60EC Sumitomo Corporation Vietnam LLC | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 4 |
| Soon 700EC Công ty CP BVTV An Hưng Phát | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Tecogold 272WP Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Tecogold 508SC Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |