Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .
MCPA-sodium là hoạt chất có trong 7 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, thuộc nhóm hoá học Phenoxycarboxylates. Cơ chế tác động: chất bắt chước auxin.
| Cây trồng đã đăng ký | Số thuốc |
|---|---|
| Cao su | 2 |
| Ngô | 2 |
| Cà phê | 1 |
| Mía | 1 |
| Lúa gieo thẳng | 1 |
| Dịch hại phòng trừ được | Số thuốc |
|---|---|
| Cỏ lá rộng | 6 |
| Năn lác | 2 |
| Mía | 1 |
Những hoạt chất dưới đây cùng nhóm HRAC 4 với MCPA-sodium, nghĩa là cùng cơ chế tác động. Đổi qua lại giữa chúng không giúp chống kháng — muốn luân phiên có hiệu quả phải chọn hoạt chất thuộc nhóm khác. Herbicide Resistance Action Committee — phân nhóm thuốc trừ cỏ theo cơ chế tác động.
| Hoạt chất cùng nhóm | Số sản phẩm |
|---|---|
| MCPA | 12 |
| Florpyrauxifen-benzyl | 3 |
| MCPA-dimethylammonium | 2 |
| Triclopyr | 2 |
| Fluroxypyr | 1 |
| MCPA acid | 1 |
| MCPA Acid | 1 |
| Fluroxypyr-meptyl | 1 |
| MCPA amine | 1 |
| Florpyrauxifen benzyl | 1 |
7 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Nhóm | Độ độc |
|---|---|---|---|
| AD-Qkill 13SL Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| AD-Qkill 56SP Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 4 |
| M-Na 56SP Công ty CP SX TM DV Ngọc Tùng | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Maneki 460SL Công ty Cổ phần Thịnh Vượng Việt. | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Mia Pro 37.5SL Công ty TNHH VTNN Trung Phong. | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 4 |
| Nongiadat 70.5WP Công ty TNHH TM Thái Phong | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 4 |
| Solid 48WP Công ty Cổ phần Nicotex. | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |