Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .
Fenoxaprop-P-Ethyl là hoạt chất có trong 10 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT.
| Cây trồng đã đăng ký | Số thuốc |
|---|---|
| Lúa sạ | 4 |
| Lúa sạ (gieo thẳng) | 2 |
| Lúa gieo | 2 |
| Lúa gieo thẳng | 2 |
| Dịch hại phòng trừ được | Số thuốc |
|---|---|
| Cỏ | 6 |
| Cỏ các loại | 3 |
| Cỏ dại | 1 |
10 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Nhóm | Độ độc |
|---|---|---|---|
| anRUMA 6.9EC Công ty TNHH An Nông | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| anRUMA 75SC Công ty TNHH An Nông | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Challenger 6.9EC Sundat (S) PTe Ltd | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Morclean 150SC Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Quip-s 7.5EW Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Runtop 375SC Công ty TNHH An Nông | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| TT-RUNNY 6EC Công ty TNHH TM Tân Thành | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Whip’S 6.9EC Bayer Vietnam Ltd. | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Wipnix 7.5EW Công ty CP Nicotex | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Xanoprop 89SC Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |