Hoạt chất Bentazone

Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .

Bentazone là hoạt chất có trong 38 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, thuộc nhóm hoá học Benzothiadiazinone. Cơ chế tác động: ức chế quang hợp tại psii - liên kết d1 histidine 215.

38Thuốc chứa hoạt chất
8Cây trồng đã đăng ký
10Dịch hại phòng trừ
19Mức dư lượng tối đa
Nhóm kháng thuốc
HRAC 6
Nhóm hoá học
Benzothiadiazinone
ADI (lượng ăn vào hằng ngày chấp nhận được)
0 - 0,09 mg/kg thể trọng/ngày

Cây trồng đã đăng ký

Dịch hại phòng trừ được

Dịch hại phòng trừ đượcSố thuốc
Cỏ lá rộng 31
Năn lác 27
Cỏ năn lác 6
Cỏ lá rộng và năn lác 3
Lá rộng 2
Cỏ các loại 1
Cỏ hòa thảo 1
Cỏ dại lá rộng 1
Cỏ năn lá 1
Cỏ năn lác lá rộng 1

Mức dư lượng tối đa cho phép

Giới hạn tối đa dư lượng Bentazone trong thực phẩm theo Thông tư 50/2016/TT-BYT. Nông sản có dư lượng vượt ngưỡng này bị coi là không đạt yêu cầu an toàn thực phẩm. Cách giữ dư lượng dưới ngưỡng: dùng đúng liều đã đăng ký và bảo đảm đủ thời gian cách ly trước khi thu hoạch.

Nông sản / thực phẩmMức dư lượng tối đa (mg/kg)Ghi chú
Các loại rau gia vị0,1Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: tổng của bentazone, 6-hydroxybentazone and 8-hydroxybentazone tính theo bentazone. Đối với thực...
Củ hành0,04Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: tổng của bentazone, 6-hydroxybentazone and 8-hydroxybentazone tính theo bentazone. Đối với thực...
Đậu (khô)0,04Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: tổng của bentazone, 6-hydroxybentazone and 8-hydroxybentazone tính theo bentazone. Đối với thực...
Đậu (quả và hạt mọng non)1,5Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: tổng của bentazone, 6-hydroxybentazone and 8-hydroxybentazone tính theo bentazone. Đối với thực...
Đậu đỗ các loại (trừ đậu tằm và đậu tương)0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: tổng của bentazone, 6-hydroxybentazone and 8-hydroxybentazone tính theo bentazone. Đối với thực...
Đậu hạt đã bóc vỏ0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: tổng của bentazone, 6-hydroxybentazone and 8-hydroxybentazone tính theo bentazone. Đối với thực...
Đậu lima (quả non và/hoặc hạt non)0,1Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: tổng của bentazone, 6-hydroxybentazone and 8-hydroxybentazone tính theo bentazone. Đối với thực...
Đậu trồng (khô)1Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: tổng của bentazone, 6-hydroxybentazone and 8-hydroxybentazone tính theo bentazone. Đối với thực...
Đậu tương (khô)0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: tổng của bentazone, 6-hydroxybentazone and 8-hydroxybentazone tính theo bentazone. Đối với thực...
Hành hoa0,08Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: tổng của bentazone, 6-hydroxybentazone and 8-hydroxybentazone tính theo bentazone. Đối với thực...
Hạt lạc0,05Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: tổng của bentazone, 6-hydroxybentazone and 8-hydroxybentazone tính theo bentazone. Đối với thực...
Hạt lanh0,02Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: tổng của bentazone, 6-hydroxybentazone and 8-hydroxybentazone tính theo bentazone. Đối với thực...
Hạt ngũ cốc0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: tổng của bentazone, 6-hydroxybentazone and 8-hydroxybentazone tính theo bentazone. Đối với thực...
Khoai tây0,1Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: tổng của bentazone, 6-hydroxybentazone and 8-hydroxybentazone tính theo bentazone. Đối với thực...
Ngô ngọt (nguyên bắp)0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: tổng của bentazone, 6-hydroxybentazone and 8-hydroxybentazone tính theo bentazone. Đối với thực...
Nội tạng ăn được của gia cầm0,07Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: tổng của bentazone, 6-hydroxybentazone and 8-hydroxybentazone tính theo bentazone. Đối với thực...
Sữa nguyên liệu0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: tổng của bentazone, 6-hydroxybentazone and 8-hydroxybentazone tính theo bentazone. Đối với thực...
Thịt gia cầm0,03Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: tổng của bentazone, 6-hydroxybentazone and 8-hydroxybentazone tính theo bentazone. Đối với thực...
Trứng0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: tổng của bentazone, 6-hydroxybentazone and 8-hydroxybentazone tính theo bentazone. Đối với thực...

Thuốc thương phẩm chứa Bentazone

38 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.

Tên thương phẩmHoạt chấtNhómĐộ độc
Aciben 440SL
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
Thuốc trừ cỏGHS 5
Baragren 480SL
Công ty Cổ phần Genta Thụy Sĩ
Thuốc trừ cỏGHS 5
Basagran 480SL
BASF Vietnam Co., Ltd.
Thuốc trừ cỏGHS 4
Basegold 480SL
Công ty CP Nicotex
Thuốc trừ cỏGHS 5
Benta 480SL
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
Thuốc trừ cỏGHS 5
Benta Top 460SL
Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
Thuốc trừ cỏGHS 5
Bentac 440SL
Công ty TNHH TM Agri Green
Thuốc trừ cỏGHS 5
Bentagold 560SL
Công ty CP SX TM DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ cỏGHS 5
Bentaherb 480SL
Công ty TNHH XNK Kết Nông
Thuốc trừ cỏGHS 5
Bentazan 480SL
Công ty CP Vagritex
Thuốc trừ cỏGHS 5
Benton 480SL
Công ty CP Hợp Trí Summit
Thuốc trừ cỏGHS 5
Benzema 480SL
Công ty CP Liên doanh quốc tế Fujimoto
Thuốc trừ cỏGHS 5
Betazol 480SL
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Thuốc trừ cỏGHS 4
Bolero 480SL
Công ty TNHH Fujimoto Việt Nam
Thuốc trừ cỏ
Cambio Pro 460SL
BASF Vietnam Co., Ltd.
Thuốc trừ cỏGHS 4
DB-Roma 480SL
Công ty TNHH Hóa chất Phân bón, Thuốc BVTV Dubai
Thuốc trừ cỏGHS 5
Dictate 450SL
Công ty TNHH Nufarm Việt Nam
Thuốc trừ cỏGHS 4
Dktazone 480SL
Công ty TNHH Danken Việt Nam
Thuốc trừ cỏGHS 5
Eco-chac 480SL
Công ty TNHH TM DV XNK Global Ecotech
Thuốc trừ cỏGHS 5
Genaxe 480SL
Công ty TNHH Us Agro
Thuốc trừ cỏGHS 5
Helios 480SL
Công ty CP SX và TM Công nghệ Châu Âu
Thuốc trừ cỏGHS 5
Khong lo 480SL
Công ty TNHH World Vision (VN)
Thuốc trừ cỏGHS 4
Khong Lo Fen 440 SL
Công ty TNHH World Vision (VN)
Thuốc trừ cỏGHS 4
Maneki 460SL
Công ty Cổ phần Thịnh Vượng Việt.
Thuốc trừ cỏGHS 5
Mdbenzone 480SL
Công ty TNHH MTV Mạnh Đan
Thuốc trừ cỏGHS 4
Mia Pro 37.5SL
Công ty TNHH VTNN Trung Phong.
Thuốc trừ cỏGHS 4
Newmeso 460SL
Công ty CP S New Rice
Thuốc trừ cỏGHS 4
Novastar 480SL
Công ty CP Kỹ thuật công nghệ Klever
Thuốc trừ cỏGHS 5
Raingran 460SL
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd
Thuốc trừ cỏGHS 4
Rider 480SL
Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm
Thuốc trừ cỏGHS 5
Sipita 46SL
Công ty TNHH TCT Hà Nội
Thuốc trừ cỏGHS 5
SV-bentamaxel 480SL
Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam
Thuốc trừ cỏGHS 4
Tasmani 40SL
Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam
Thuốc trừ cỏGHS 5
Vitop 480SL
Công ty CP Delta Cropcare
Thuốc trừ cỏGHS 5
Wingo 480SL
Công ty Cổ phần Hóc Môn
Thuốc trừ cỏGHS 4
Yoko 480SL
Công ty TNHH BVTV Thảo Điền
Thuốc trừ cỏGHS 5
Zontex 480SL
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
Thuốc trừ cỏGHS 5
Zoset 30SC
Công ty CP BVTV I TW
Thuốc trừ cỏGHS 5

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng — nguồn của danh sách thuốc thương phẩm chứa hoạt chất này.
  • Thông tư 50/2016/TT-BYT — quy định giới hạn tối đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm — nguồn của bảng mức dư lượng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ